Đăng nhập

Phần 1

(12 câu)
Câu 1
1đ

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số thập phân?

350\dfrac{3}{50}.
9200\dfrac{9}{200}.
715\dfrac{7}{15}.
17100\dfrac{17}{100}.
Câu 2
1đ

Trong số thập phân 8,364, chữ số 6 thuộc hàng nào?

Hàng phần nghìn.
Hàng đơn vị.
Hàng phần mười.
Hàng phần trăm.
Câu 3
1đ

Một khu rừng có diện tích là 5 ha. Diện tích khu rừng đó bằng bao nhiêu mét vuông?

50 000 m2.
5 000 m2.
500 m2.
500 000 m2.
Câu 4
1đ

Hỗn số 3325\dfrac{2}{5} được chuyển thành phân số nào dưới đây?

175\dfrac{17}{5}.
65\dfrac{6}{5}.
115\dfrac{11}{5} .
135\dfrac{13}{5}.
Câu 5
1đ

Dãy số thập phân nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần?

4,09; 4,18; 4,25; 4,5.
4,09; 4,25; 4,18; 4,5.
4,25; 4,5; 4,18; 4,09.
4,5; 4,25; 4,18; 4,09.
Câu 6
1đ

Làm tròn số thập phân 29,384 đến hàng phần mười, ta được số nào dưới đây?

29,3.
29,4.
29,38.
29,39.
Câu 7
1đ
Câu 8
1đ

Chọn đúng/sai cho mỗi ý sau.

a) Có 9 số thập phân có hai chữ số ở phần thập phân lớn hơn 3,4 và bé hơn 3,5. Đ S
b) Tổng của và bé hơn 1. Đ S
c) Một mảnh đất có diện tích 0,08 km2. Như vậy, diện tích mảnh đất đó bằng 8 000 m2. Đ S
d) Trung bình cộng của ba số 2,5; 3,75; 4,25 là 3,5. Đ S
Câu 9
1đ

Viết số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.

Giá trị của biểu thức 22 + 34\dfrac{3}{4} × 23\dfrac{2}{3} − 56\dfrac{5}{6} : 53\dfrac{5}{3} là .

Câu 10
1đ

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống.

a) 5 tạ 45 kg = tạ

b) 12 ha 500 m2 = ha

Câu 11
1đ

Số?

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 25 m, chiều rộng 20 m. Biết rằng cứ mỗi 100 m2 thu hoạch được 60 kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?

Trả lời: Trên cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được tạ thóc.

Câu 12
1đ

Số?

Bạn Hùng viết một số thập phân có ba chữ số ở phần thập phân. Nếu dịch chuyển dấu phẩy của số đó sang bên phải một chữ số thì được số 47,36. Hỏi chữ số hàng phần mười của số thập phân ban đầu là bao nhiêu?

Trả lời: Chữ số hàng phần mười của số thập phân ban đầu là .