Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Nếu muốn có sự so sánh một cách trực quan từng cặp số liệu của hai bộ dữ liệu cùng loại. Ta nên sử dụng dạng biểu đồ nào sau đây?

Biểu đồ hình quạt tròn.
Biểu đồ tranh.
Biểu đồ đoạn thẳng.
Biểu đồ cột kép.
Câu 2

Số học sinh của ba trường THCS đăng kí tham dự giải chạy OLM-Race biểu diễn trong biểu đồ sau:

Tổng số học sinh đăng kí của cả 3 trường là bao nhiêu?

181.
47.
113.
21.
Câu 3

Quan sát mặt phẳng tọa độ OxyOxy và cho biết:

loading...

Tọa độ của điểm MM

(2;1)(-2 ; -1).
(2;1)(-2 ; 1).
(1;2)(-1 ; -2).
(2;1)(2 ; -1).
Câu 4

Một hàm số được xác định bởi công thức y=f(x)=x2+2y=f(x)=x^2+2. Biết f(a2)=258f(a^2)=258, giá trị của aa là bao nhiêu?

a=3a=3 hoặc a=3a=-3.
a=4a=4 hoặc a=4a=-4.
a=5a=5 hoặc a=5a=-5.
a=16a=16 hoặc a=16a=-16.
Câu 5

Biết hai đường thẳng có tích hệ số góc bằng 1-1 thì vuông góc với nhau. Vị trí tương đối của hai đường thẳng (d):y=12x+1(d): y=-\dfrac{1}{2}x+1(d):y=12x+2(d'): y=-\dfrac{1}{2}x+2

song song với nhau.
vuông góc với nhau.
cắt nhau.
trùng nhau.
Câu 6

Cho hàm số bậc nhất y=ax+4y = ax + 4. Đồ thị hàm số đi qua điểm A(4;4)A(-4; -4), hệ số góc aa

a=20a = 20.
a=2a = 2.
a=3a = 3.
a=2a = -2.
Câu 7

Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình 6x=366x = -36?

x=6x=-6.
x=6,5x=6,5.
x=12x=12.
x=6x=6.
Câu 8

Cho hình vẽ sau.

M N P R S Q 7 14 5 10

Khẳng định nào sau đây đúng?

R^=M^\widehat{R} = \widehat{M}.
P^=Q^\widehat{P} = \widehat{Q}.
P^=R^\widehat{P} = \widehat{R}.
P^=S^\widehat{P} = \widehat{S}.
Câu 9

Chọn các phương án đúng.

Biết rằng mỗi hình dưới đây đồng dạng với một hình khác, các cặp hình đồng dạng đó là

Hình 9.68

Hình a và hình c.
Hình a và hình d.
Hình b và hình c.
Hình b và hình d.
Câu 10

Một quyển sách có 5050 trang được đánh số từ 11 đến 5050. Bạn Minh mở ngẫu nhiên một trang. Gọi AA là biến cố "Số trang mở được là bội của 1010". Số các kết quả thuận lợi cho AA

44.
66.
1010.
55.
Câu 11

Trong năm 2022, Việt Nam có khoảng 200000200\,000 người đột quỵ phải nhập viện chữa trị, trong đó có khoảng 156200156\,200 người đột quỵ do tăng huyết áp. Ta ước lượng xác suất người bị đột quỵ phải vào viện chữa trị do tăng huyết áp bằng

78,4%78,4\%.
78,3%78,3\%.
78,2%78,2\%.
78,1%78,1\%.
Câu 12

Một hộp có 3030 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 2,4,6,,602, \, 4, \, 6, \dots, \, 60; hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Thực hiện hành động rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp và xét biến cố MM: "Số xuất hiện trên thẻ được rút ra chia hết cho 2255". Xác suất biến cố MM bằng

15\dfrac15.
215\dfrac2{15}.
115\dfrac1{15}.
130\dfrac1{30}.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 13

Cho hàm số y=(m24)x+m+2y = (m^2 - 4)x + m + 2, tham số mm.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Với m=2m = 2, hàm số đã cho là hàm số bậc nhất.
b) Để hàm số đã cho là hàm số bậc nhất thì m±2 m \neq \pm 2.
c) Với m=0m = 0, đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ O(0;0)O(0; 0).
d) Với m=0m = 0, đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x=0,5x = 0,5.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 14

Tìm mm biết đường thẳng (d):y=(2m4)x+5(d): y=(2m-4)x+5 song song với đường thẳng (d):2xy3=0(d'): 2x-y-3=0.

Trả lời:

Câu 15

Theo quy định của công ty AA, nhân viên bán hàng mỗi tháng bán được 5050 sản phẩm thì hoàn thành chỉ tiêu và được nhận lương cơ bản là 80000008\,000\,000 đồng. Nếu nhân viên bán hơn 5050 sản phẩm thì cứ mỗi sản phẩm vượt chỉ tiêu được hưởng 10%10\% số tiền lời của sản phẩm đó. Biết mỗi sản phẩm bán ra công ty lời 10000001\,000\,000 đồng. Trong tháng 1212 công ty trả anh Minh 95000009\,500\,000 đồng. Trong tháng 1212 anh Minh bán được bao nhiêu sản phẩm?

Trả lời:

Câu 16

Cho hai tam giác ABCA B CMNPM N P. Biết AB=3A B=3, BC=4B C=4, AC=6A C=6, NP=2N P=2. Tính tổng độ dài hai cạnh MNM NMPM P biết ABCMNP\triangle A B C \backsim \triangle M N P, ghi kết quả dưới dạng số thập phân.

Trả lời:

Câu 17

Bạn An viết ngẫu nhiên một số có hai chữ số mà tích hai chữ số bằng 88. Hành động trên có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra?

Trả lời:

Tự luận

(3 câu)
Câu 18
Tự luận

Giải các phương trình sau:

a) 5(x6)=4(32x)5 - (x - 6) = 4(3 - 2x);

b) (x+1)(2x3)=(2x1)(x+5)(x + 1)(2x - 3) = (2x - 1)(x + 5);

c) (x2)3+(3x1)(3x+1)=(x+1)3(x - 2)^3 + (3x - 1)(3x + 1) = (x + 1)^3.

Câu 19
Tự luận

Một hộp có 1515 chiếc thẻ, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1,2,,151, \, 2, \dots, \, 15. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tính xác suất của mỗi biến cố sau:

a) "Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 55".

b) "Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 3311".

Câu 20
Tự luận

Cho ABC\triangle ABC nhọn, đường cao AHAH. Kẻ HEABHE \perp AB (EABE \in AB), HFACHF \perp AC (FACF \in AC).

a) Chứng minh AEHAHB\triangle AEH \backsim \triangle AHB từ đó suy ra AH2=AEABAH^2 = AE \cdot AB.

b) Chứng minh AEAB=AFACAE \cdot AB = AF \cdot AC.

c) Cho chu vi các AEF\triangle AEFACB\triangle ACB lần lượt là 2020 cm và 3030 cm. Tính diện tích AEF\triangle AEFACB\triangle ACB biết diện tích ACB\triangle ACB lớn hơn diện tích AEF\triangle AEF2525 cm2.