Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Một thùng trong đó có 1919 hộp đựng bút màu đỏ, 1515 hộp đựng bút màu xanh. Số cách khác nhau để chọn được đồng thời một hộp màu đỏ, một hộp màu xanh là

1515.
1919.
285285.
3434.
Câu 2

Một thùng giấy trong đó có 77 hộp đựng bút màu khác nhau. Số cách chọn hai hộp từ 77 hộp đựng bút trên là

1414.
1212.
2121.
7!7!.
Câu 3

Hệ số của x3x^3 trong khai triển Newton biểu thức (2x+1)5\left( 2x+1 \right)^5 bằng

8080.
80-80.
4040.
1010.
Câu 4

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho đường tròn (C):x2+y22x+6y1=0.\left(C \right): \, x^2+y^2-2x+6y-1=0. Tâm của (C)\left(C \right) có tọa độ là

(2;6)\left(2\,;\,-6 \right).
(1;3)\left(1\,;\,-3 \right).
(2;6)\left(-2\,;\,6 \right).
(1;3)\left(-1\,;\,3 \right).
Câu 5

Phương trình nào dưới đây là phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C):(x+5)2+(y1)2=20\left(C \right): \, \left(x+5 \right)^2+\left(y-1 \right)^2=20 tại điểm K(1;1)K\left(-1;-1 \right)?

y=2x+1y=2x+1.
y=x4y=-x-4.
y=5x+4y=5x+4.
y=2x+11y=2x+11.
Câu 6

Parabol (P):y2=8x\left(P \right): \, y^2=8x có tiêu điểm

F(2;0)F\left(2\,;\,0 \right).
F(0;2)F\left(0\,;\,2 \right).
F(2;0)F\left(-2\,;\,0 \right).
F(0;2)F\left(0\,;\,-2 \right)
Câu 7

Số gần đúng của 10\sqrt{10} khi quy tròn đến hàng phần trăm (dùng máy tính cầm tay) là

3,173,17.
3,103,10.
3,163,16.
3,1623,162.
Câu 8

Trung vị của mẫu số liệu 4;6;7;6;5;4;54; \, 6; \, 7; \, 6; \, 5; \, 4; \, 5

66.
55.
66.
44.
Câu 9

Số sản phẩm sản xuất mỗi ngày của một phân xưởng trong 9 ngày liên tiếp được ghi lại như sau:

2727 2626 2121 2828 2525 3030 2626 2323 2626

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là

66.
55.
88.
99.
Câu 10

Trong các thí nghiệm sau thí nghiệm nào không phải phép thử ngẫu nhiên?

Gieo đồng xu cân đối xem nó mặt sấp hay mặt ngửa.
Rút ra một lá bài từ bộ bài 52 lá và quan sát lá bài rút được.
Gieo một xúc xắc 6 mặt và quan sát số chấm xuất hiện.
Quan sát vận động viên bơi lội xem bơi được bao nhiêu km.
Câu 11

Một lớp học có 1818 học sinh nam và 2121 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp đó. Xác suất chọn được một học sinh nam là

713\dfrac{7}{13}.
118\dfrac{1}{18}.
613\dfrac{6}{13}.
139\dfrac{1}{39}.
Câu 12

Một chi đoàn gồm 77 đoàn viên nam và 88 đoàn viên nữ. Xác suất để chọn ra một nhóm gồm 55 người sao cho có ít nhất 11 nam bằng mn\dfrac{m}{n} (với mn\dfrac{m}{n} là phân số tối giản). Giá trị nmn-m bằng

99.
66.
88
77.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C):x2+y2+4x+6y12=0\left(C \right): \, x^2+y^2+4x+6y-12=0.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Đường tròn (C)\left(C \right) có tâm I(2;3)I\left(2;3 \right).
Đường tròn (C)\left(C \right) có bán kính R=5R=5.
Đường tròn (C):(x+2)2+(y+3)2=25\left(C \right): \, \left(x+2 \right)^2+\left(y+3 \right)^2=25.
Điểm M(2;6)M\left(2;-6 \right) là một điểm thuộc đường tròn (C)\left(C \right).
Câu 14

Cho Hypebol (H)\left(H \right) có một tiêu điểm F1(4;0){{F}_{1}}\left(-4;0 \right) và độ dài trục ảo là 2b=282b = \sqrt{28}.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Phương trình chính tắc của Hypebol là x27y29=1.\dfrac{{{x}^{2}}}{7}-\dfrac{{{y}^{2}}}{9}=1.
Độ dài trục thực là 2a=62a = 6.
Tiêu cự của Hypebol (H)\left(H \right)44.
Điểm B(3;0)B\left(3;0 \right) nằm trên Hypebol (H)\left(H \right).
Câu 15

Mẫu số liệu sau đây cho biết chiều cao của 1010 học sinh (đơn vị cm):

165165 155155 160160 145145 157157
162162 148148 170170 172172 152152
(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Chiều cao trung bình của 1010 học sinh là 157,6157,6.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là 2727.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là 1313.
Phương sai của mẫu số liệu trên nhỏ hơn 6464.
Câu 16

Một hộp có 55 viên bi xanh, 66 viên bi đỏ và 77 viên bi vàng. Xét phép thử chọn ngẫu nhiên 33 viên bi.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Không gian mẫu của phép thử là: 816816.
Xác suất để chọn được 33 viên bi đỏ là 1272\dfrac{1}{272}.
Xác suất để chọn được 33 viên bi gồm 33 màu là 35136\dfrac{35}{136}.
Xác suất chọn được nhiều nhất 22 viên bi xanh là 403408\dfrac{403}{408}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 17

Từ các số {0;1;2;3;4;5;6;7;8}\{0; \, 1; \, 2; \, 3; \, 4; \, 5; \, 6; \, 7; \, 8\} có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 55 chữ số khác nhau sao cho luôn có mặt 33 chữ số 00; 11; 22 và ba số này đứng cạnh nhau?

Trả lời:

Câu 18

Một vật chuyển động tròn đều chịu tác động của lực hướng tâm, quỹ đạo chuyển động của vật trong mặt phẳng toạ độ Oxy{O x y} là đường tròn có phương trình x2+y2=100{x^{2}+y^{2}=100}. Vật chuyển động đến điểm M(8;6){M(8 ; 6)} thì bị bay ra ngoài. Trong những giây đầu tiên sau khi vật bay ra ngoài, vật chuyển động trên đường thẳng ax+by+c=0ax + by + c = 0 (với aa, bb là các số tự nhiên khác 00; aabb nguyên tố cùng nhau) là tiếp tuyến của đường tròn. Tính cc.

Trả lời:

Câu 19

Cho Elip có phương trình chính tắc (E)x2a2+y2b2=1,(a>b>0) (E)\,\dfrac{x^2}{a^2}+\dfrac{y^2}{b^2}=1,\, (a>b>0). Các đỉnh của Elip này tạo thành một hình thoi có một góc ở đỉnh bằng 6060 ^\circ và tiêu cự (E)(E)88. Tính a2+b2a^2+b^2.

Trả lời:

Câu 20

Một cái tháp làm nguội của một nhà máy có mặt cắt là hình hypebol có phương trình x2282y2422=1{\dfrac{x^2}{28^2}-\dfrac{y^2}{42^2}=1}.

loading...

Biết chiều cao của tháp là 150150 m và khoảng cách từ nóc tháp đến đến tâm đối xứng của hypebol bằng 23{\dfrac{2}{3}} lần khoảng cách từ tâm đối xứng đến đáy. Tính bán kính đáy của tháp. (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Trả lời: m.

Câu 21

Một lô hàng có 1414 sản phẩm, trong đó có đúng 22 phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên 88 sản phẩm trong lô hàng đó. Tính xác suất của biến cố "Trong 88 sản phẩm được chọn có không quá 11 phế phẩm". (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)

Trả lời:

Câu 22

Trong một dịp quay xổ số, có ba loại giải thưởng: 1 000 000 đồng, 500 000 đồng, 100 000 đồng. Nơi bán có 100100 tờ vé số, trong đó có 11 vé trúng thưởng 1 000 000 đồng, 55 vé trúng thưởng 500 000 đồng, 1010 vé trúng thưởng 100 000 đồng. Một người mua ngẫu nhiên 33 vé. Tính xác suất của biến cố "Người mua đó trúng thưởng ít nhất 300 000 đồng". (Làm tròn kết quả tới chữ số thập phân thứ ba)

Trả lời: