Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Tủ lạnh nhà bạn Đô có 2020 hộp sữa và 1515 cái bánh quy, trong đó có 1212 hộp sữa có hương dâu và 88 hộp sữa sô cô la, 88 cái bánh quy hương sô cô la và 77 cái bánh quy hương dâu. Bạn Đô đang cần lựa 11 món bánh sô cô la và 11 hộp sữa dâu để ăn bữa chiều thì Đô có bao nhiêu cách chọn?

3535.
8484.
1515.
9696.
Câu 2

Số cách sắp xếp 44 bạn học sinh vào 44 ghế xếp thành một hàng ngang là

44.
44{{4}^{4}}.
4!4!.
11.
Câu 3

Trong khai triển (2x+1)5\left( 2x+1 \right)^5 hệ số của số hạng chứa x5x^5

10001 \, 000.
1010.
100100.
3232.
Câu 4

Tâm của đường tròn đường kính ABAB với A(1;3)A\left(1;-3 \right); B(5;7)B\left(-5;7 \right) là điểm nào sau đây?

(2;2)\left(2;2 \right).
(3;1)\left(3;1 \right).
(3;1)\left(3;-1 \right).
(2;2)\left(-2;2 \right).
Câu 5

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy cho đường tròn (C)\left(C \right) có phương trình x2+(y3)2=1x^2+\left(y-3 \right)^2=1 và điểm M(1;3)M\left(1;3 \right) thuộc đường tròn (C)\left(C \right). Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C)\left(C \right) tại điểm M(1;3)M\left(1;3 \right)

x+1=0x+1=0.
x1=0x-1=0.
x+3y10=0x+3y-10=0.
y3=0y-3=0.
Câu 6

Parabol (P):y2=8x\left(P \right): \, y^2=8x có tiêu điểm

F(2;0)F\left(2\,;\,0 \right).
F(0;2)F\left(0\,;\,2 \right).
F(2;0)F\left(-2\,;\,0 \right).
F(0;2)F\left(0\,;\,-2 \right)
Câu 7

Sai số tuyệt đối của số gần đúng a=900a=-900 có sai số tương đối δa=0,1\delta_a=0,1% bằng

0,9-0,9.
0,90,9.
90-90.
9090.
Câu 8

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu 5;13;5;7;10;2;35; \, 13; \, 5; \, 7; \, 10; \, 2; \, 3

1010.
22.
55.
33.
Câu 9

Số sản phẩm sản xuất mỗi ngày của một phân xưởng trong 9 ngày liên tiếp được ghi lại như sau:

2727 2626 2121 2828 2525 3030 2626 2323 2626

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là

66.
55.
88.
99.
Câu 10

Xét phép thử gieo con xúc xắc một lần. Biến cố nào sau đây là biến cố chắc chắn?

AA: "Số chấm xuất hiện là chẵn".
CC: "Số chấm xuất hiện nhỏ hơn 66".
DD: "Số chấm xuất hiện lớn hơn hoặc bằng 11".
BB: "Số chấm xuất hiện là lẻ".
Câu 11

Một lớp học có 1818 học sinh nam và 2121 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp đó. Xác suất chọn được một học sinh nam là

713\dfrac{7}{13}.
118\dfrac{1}{18}.
613\dfrac{6}{13}.
139\dfrac{1}{39}.
Câu 12

Xét phép thử bốc 22 thẻ từ một hộp đựng 99 thẻ đánh số từ 1 đến 9 và AA là biến cố xuất bốc được ít nhất 11 thẻ chẵn. Xác suất của biến cố AA

59\dfrac{5}{9}.
19\dfrac{1}{9}.
1318\dfrac{13}{18}.
536\dfrac{5}{36}

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ OxyOxy, cho các điểm M(1;2)M\left(1;-2 \right), N(3;2)N\left(-3;2 \right)P(5;0)P\left(5;0 \right).

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Nếu đường tròn có tâm là điểm MM và có đường kính bằng 22 thì đường tròn có phương trình là (x1)2+(y+2)2=4{{\left(x-1 \right)}^{2}}+{{\left(y+2 \right)}^{2}}=4.
Nếu đường tròn có tâm là điểm NN và có đường kính bằng 66 thì đường tròn có phương trình là (x+3)2+(y2)2=9{{\left(x+3 \right)}^{2}}+{{\left(y-2 \right)}^{2}}=9.
Nếu đường tròn có tâm là điểm PP và có đường kính bằng độ dài đoạn MNMN thì đường tròn có phương trình là (x5)2+y2=8{{\left(x-5 \right)}^{2}}+{{y}^{2}}=8.
Nếu đường tròn có đường kính là đoạn NPNP thì đường tròn có phương trình là (x1)2+(y1)2=17{{\left(x-1 \right)}^{2}}+{{\left(y-1 \right)}^{2}}=17.
Câu 14

Trong mặt phẳng Oxy,Oxy, gọi (H)\left(H \right) là hypebol có một tiêu điểm là F1(10;0){{F}_{1}}\left(-\sqrt{10};0 \right) và đi qua điểm A(4;2)A\left(4;-\sqrt{2} \right).

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Tiêu điểm còn lại của hypebol (H)\left(H \right)F2(10;0){{F}_{2}}\left(\sqrt{10};0 \right).
Hypebol (H)\left(H \right) có tiêu cự bằng 10.\sqrt{10}.
Giá trị tuyệt đối của hiệu các khoảng cách từ mỗi điểm thuộc hypebol (H)\left(H \right)đến hai tiêu điểm bằng 42.4\sqrt{2}.
Phương trình chính tắc của hypebol (H)\left(H \right)x28y22=1.\dfrac{{{x}^{2}}}{8}-\dfrac{{{y}^{2}}}{2}=1.
Câu 15

Hai xạ thủ A và B mỗi xạ thủ bắn 1010 phát đạn. Kết quả được thể hiện trong bảng sau:

A 77 99 66 99 88 66 88 77 1010 88
B 88 77 88 99 66 77 77 99 99 88
(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Điểm thấp nhất của xạ thủ A là 66.
Điểm trung bình của xạ thủ A cao hơn điểm trung bình của xạ thủ B.
Độ lệch chuẩn bảng điểm của xạ thủ A lớn hơn độ lệch chuẩn bảng điểm của xạ thủ B.
Xạ thủ A bắn đều hơn xạ thủ B.
Câu 16

Trong một hộp có 4040 cái thẻ được đánh số từ 11 đến 4040. Rút ngẫu nhiên đồng thời 33 chiếc thẻ từ hộp.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Số phần tử của không gian mẫu của phép thử trên là n(Ω)=9880n\left(\Omega \right)=9 \, 880.
Xác suất để rút được 33 chiếc thẻ đều ghi số lẻ bằng 326\dfrac{3}{26}.
Xác suất để rút được 33 chiếc thẻ trong đó có ít nhất một thẻ ghi số chẵn bằng 513\dfrac{5}{13}.
Xác suất để tổng ba số trên ba thẻ rút được là số chia hết cho 33 bằng127380\dfrac{127}{380}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 17

Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm hai chữ số khác nhau? Tính tổng của tất cả các số đó.

Trả lời:

Câu 18

Một vật chuyển động tròn đều chịu tác động của lực hướng tâm, quỹ đạo chuyển động của vật trong mặt phẳng toạ độ Oxy{O x y} là đường tròn có phương trình x2+y2=100{x^{2}+y^{2}=100}. Vật chuyển động đến điểm M(8;6){M(8 ; 6)} thì bị bay ra ngoài. Trong những giây đầu tiên sau khi vật bay ra ngoài, vật chuyển động trên đường thẳng ax+by+c=0ax + by + c = 0 (với aa, bb là các số tự nhiên khác 00; aabb nguyên tố cùng nhau) là tiếp tuyến của đường tròn. Tính cc.

Trả lời:

Câu 19

Cho Elip có phương trình chính tắc (E)x2a2+y2b2=1,(a>b>0) (E)\,\dfrac{x^2}{a^2}+\dfrac{y^2}{b^2}=1,\, (a>b>0). Các đỉnh của Elip này tạo thành một hình thoi có một góc ở đỉnh bằng 6060 ^\circ và tiêu cự (E)(E)88. Tính a2+b2a^2+b^2.

Trả lời:

Câu 20

Một cái tháp làm nguội của một nhà máy có mặt cắt là hình hypebol có phương trình x2282y2422=1{\dfrac{x^2}{28^2}-\dfrac{y^2}{42^2}=1}.

loading...

Biết chiều cao của tháp là 150150 m và khoảng cách từ nóc tháp đến đến tâm đối xứng của hypebol bằng 23{\dfrac{2}{3}} lần khoảng cách từ tâm đối xứng đến đáy. Tính bán kính đáy của tháp. (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Trả lời: m.

Câu 21

Một lô hàng có 1414 sản phẩm, trong đó có đúng 22 phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên 88 sản phẩm trong lô hàng đó. Tính xác suất của biến cố "Trong 88 sản phẩm được chọn có không quá 11 phế phẩm". (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)

Trả lời:

Câu 22

Trong một dịp quay xổ số, có ba loại giải thưởng: 1 000 000 đồng, 500 000 đồng, 100 000 đồng. Nơi bán có 100100 tờ vé số, trong đó có 11 vé trúng thưởng 1 000 000 đồng, 55 vé trúng thưởng 500 000 đồng, 1010 vé trúng thưởng 100 000 đồng. Một người mua ngẫu nhiên 33 vé. Tính xác suất của biến cố "Người mua đó trúng thưởng ít nhất 300 000 đồng". (Làm tròn kết quả tới chữ số thập phân thứ ba)

Trả lời: