Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Nhiệt độ NN của một máy ấp trứng gà được cài đặt luôn bằng 37,5C37,5^{\circ}C trong 24 giờ. Công thức xác định hàm số N(t)N(t) của nhiệt độ theo thời gian tt

N(t)=t+37,5N(t) = t + 37,5.
N(t)=t37,5N(t) = \dfrac t{37,5}.
N(t)=37,5N(t) = 37,5.
N(t)=37,5tN(t) = 37,5t.
Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy có bao nhiêu điểm có tọa độ (x;y)(x; \, y) thỏa mãn (x1)2+(y+2)2=0(x-1)^2+(y+2)^2=0?

33 điểm.
11 điểm.
Vô số điểm.
22 điểm.
Câu 3

Công thức chuyển đổi nhiệt độ từ độ Celsius (C) sang độ Fahrenheit (F) là F=95C+32F = \dfrac{9}{5}C + 32. Khi nước (hoặc không khí) có nhiệt độ là 104104^\circF thì tương ứng với độ C là

4545^\circC.
5555^\circC.
4040^\circC.
3030^\circC.
Câu 4

Hệ số góc của đường thẳng y=2020x2021y=2\,020x-2\,021 bằng

1-1.
20212\,021.
2021-2\,021.
20202\,020.
Câu 5

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

x22=0x^2-2=0.
3x+2=03x+2=0.
x21=x+2x^2-1=x+2.
1x+1=3x+5\dfrac{1}{x}+1=3x+5.
Câu 6

Những cặp hình nào dưới đây là cặp đồng dạng?

loading...
loading...
loading...
loading...
Câu 7

Một bó hoa gồm 11 bông hoa màu đỏ, 11 bông hoa màu hồng và 11 bông hoa màu vàng. Bạn Linh chọn ngẫu nhiên 22 bông hoa từ bó hoa đó. Số kết quả thuận lợi cho biến cố "Trong 22 bông hoa được chọn ra, có duy nhất 11 bông hoa màu đỏ" là

11.
33.
44.
22.
Câu 8

Một hệ thống camera giám sát đã theo dõi tình trạng giao thông trên đường một đoạn đường X trong 365365 ngày và ghi nhận có 146146 ngày xảy ra tình trạng tắc đường vào giờ cao điểm buổi sáng. Từ số liệu thống kê đó, ta ước lượng xác suất của biến cố MM: "Tắc đường vào giờ cao điểm buổi sáng ở đoạn đường X" được

40%40\%.
27,28%27,28\%.
21,42%21,42\%.
27,27%27,27\%.
Câu 9

Kiểm tra chất lượng 12001\,200 quả cam xuất khẩu, người ta thấy có 3636 quả bị dập nát do vận chuyển. Ta ước lượng được xác suất của biến cố CC: "Quả cam được chọn vẫn giữ được chất lượng tốt (không bị dập)" bằng

0,030,03.
0,930,93.
0,970,97.
0,90,9.
Câu 10

Quan sát hình vẽ sau:

A B C D E F

Tam giác nào dưới đây đồng dạng với tam giác ABCA B C?

EFC\triangle E F C.
DEF\triangle D E F.
ADE\triangle A D E.
DBF\triangle D B F.
Câu 11

Cho tam giác ABCA B C và tam giác MNPM N PA^=M^=90\widehat{A}=\widehat{M}=90^{\circ}, ABMN=BCNP\dfrac{A B}{M N}=\dfrac{B C}{N P}. Khẳng định nào sau đây đúng?

ABCMPN\triangle A B C \backsim \triangle M P N.
ABCNMP\triangle A B C \backsim \triangle N M P.
ABCMNP\triangle A B C \backsim \triangle M N P.
ABCPMN\triangle A B C \backsim \triangle P M N.
Câu 12

Cho hình vẽ với ANM^=ACB^\widehat{ANM} = \widehat{ACB}.

A B C M N

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

AMNACB\triangle AMN \backsim \triangle ACB.
ANMABC\triangle ANM \backsim \triangle ABC.
AMCABN\triangle AMC \backsim \triangle ABN.
AMNABC\triangle AMN \backsim \triangle ABC.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 13

Lớp 8T có 3030 bạn, mỗi bạn dự định đóng góp mỗi tháng 7000070\,000 đồng và sau 33 tháng sẽ đủ tiền mua tặng cho mỗi em ở "Mái ấm tình thương X" ba món quà (giá tiền các món quà đều như nhau). Khi các bạn đóng đủ số tiền như dự trù thì "Mái ấm tình thương X" đã nhận chăm sóc thêm 99 em và giá tiền của mỗi món quà lại tăng thêm 5%5\% nên chỉ tặng được mỗi em hai gói quà. Gọi xx là số em trong mái ấm tình thương lúc đầu (x>0x>0).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tổng số tiền mà 3030 bạn đã đóng góp sau 33 tháng theo dự định là 63000006\,300\,000 (đồng).
b) Giá tiền của mỗi món quà sau khi tăng thêm 5%5\%22050003x\dfrac{2\,205\,000}{3x} (đồng).
c) Tổng số quà tặng sau khi mái ấm nhận thêm 99 em là (x+9)3(x+9)\cdot 3.
d) Số em nhận được quà sau khi mái ấm nhận thêm trẻ là 3030 em.
Câu 14

Gieo đồng thời hai đồng xu cân đối và đồng chất một lần.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Không gian mẫu của phép thử có 22 phần tử.
b) Xác suất để hai đồng xu đều xuất hiện mặt ngửa là 14\dfrac{1}{4}.
c) Xác suất để xuất hiện ít nhất một mặt sấp là 34\dfrac{3}{4}.
d) Xác suất để hai đồng xu xuất hiện hai mặt giống nhau là 13\dfrac{1}{3}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 15

Cho hàm số y=m13x+m3y = \dfrac{m - 1}{3}x + m - 3. Giá trị của mm bằng bao nhiêu thì đồ thị hàm số đi qua điểm B(3;4)B(3; -4) và thỏa mãn điều kiện là hàm số bậc nhất?

Trả lời:

Câu 16

Nghiệm của phương trình 5x23=53x2\dfrac{5x - 2}{3} = \dfrac{5 - 3x}{2} bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 17

Một nhóm trẻ em chơi rút thăm trúng thưởng với các lá thăm được đánh số từ 11 đến 1010. Rút ngẫu nhiên một lá thăm. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi của biến cố MM: "Số ghi trên lá thăm là số lẻ hoặc số chia hết cho 44"?

Trả lời:

Câu 18

Cho ABCABC\triangle A B C \backsim \triangle A'B'C'. Biết ABC\triangle A B C vuông tại AABC=18B C=18 cm. ABC\triangle A'B'C' vuông tại AA'AC=6A'C'=6 cm, BC=12B'C'=12 cm. Độ dài cạnh ACA C bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Tự luận

(2 câu)
Câu 19
Tự luận

Một nhà sách trực tuyến bán mỗi quyển sách tham khảo với giá 2500025\,000 đồng và tính phí vận chuyển cố định cho một đơn hàng là 3000030\,000 đồng (bất kể số lượng sách). Bạn Bình dự định đặt mua một số quyển sách tại đây.

a) Gọi xx là số quyển sách bạn Bình mua và yy là tổng số tiền phải trả (bao gồm tiền sách và phí vận chuyển). Tìm công thức biểu diễn yy theo xx.

b) Nếu bạn Bình có 400000400\,000 đồng thì bạn ấy có thể mua tối đa bao nhiêu quyển sách?

Câu 20
Tự luận

Cho ABC\triangle ABC vuông tại AA (AB<ACAB \lt AC). Vẽ AKBCAK \perp BC (KBCK \in BC).

a) Chứng minh KBA\triangle KBA đồng dạng với ABC\triangle ABC. Suy ra AB2=BKBCAB^2 = BK \cdot BC.

b) Tính độ dài AB,AKAB, \, AK biết KB=3,6KB = 3,6 cm và BC=10BC = 10 cm.

c) Trên tia đối của tia AKAK lấy điểm PP sao cho AP=AKAP = AK. Gọi M,NM, \, N lần lượt là trung điểm của AK,CKAK, \, CK. Chứng minh rằng CMCM vuông góc với BPBP.