Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Hệ số của xx trong hàm số bậc nhất y=216xy = 21 - 6x

2121.
66.
11.
6-6.
Câu 2

Cho đường thẳng d:y=(m+2)x5d: y=(m+2)x-5 có hệ số góc là 4-4. Giá trị của mm

6-6.
5-5.
4-4.
3-3.
Câu 3

Cho hàm số y=2x+m12y = 2x + m - \dfrac{1}{2}. Biết đồ thị hàm số đi qua điểm B(12;2)B\Big(\dfrac{1}{2}; 2\Big). Giá trị của mm

m=32m=\dfrac32.
m=32m=-\dfrac32.
m=12m=\dfrac12.
m=53m=\dfrac53.
Câu 4

Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng (d):y=2x(d): y=\sqrt{2}x?

(d):y=2x+1(d'): y=\sqrt{2}x+1.
(d):y=2x+1(d'): y=-\sqrt{2}x+1.
(d):y=12x+1(d'): y=\dfrac{-1}{\sqrt{2}}x+1.
(d):y=2x1(d'): y=-\sqrt{2}x-1.
Câu 5

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

1x+2=0\dfrac{1}{x}+2=0.
0x5=00x-5=0.
2x2+3=02x^2+3=0.
x+1=0x+1=0.
Câu 6

Một phân số có mẫu số hơn tử số 55 đơn vị, nếu tăng cả tử lẫn mẫu thêm 33 đơn vị ta được phân số mới bằng 12\dfrac{1}{2}. Gọi tử của phân số ban đầu là xx thì phương trình tìm xx

x+3x2=12\dfrac{x+3}{x-2}=\dfrac{1}{2}.
x+3x5=12\dfrac{x+3}{x-5}=\dfrac{1}{2}
x+3x+8=12\dfrac{x+3}{x+8}=\dfrac{1}{2}.
x+3x+5=12\dfrac{x+3}{x+5}=\dfrac{1}{2}.
Câu 7

Cho hai tam giác cân ABCA B CABCA'B'C' (AB=ACA B=A C, AB=ACA'B'=A'C') có các đường cao BHB HBHB'H'.

A B C H A' B' C' H'

Biết rằng BHBH=BCBC\dfrac{B H}{B'H'}=\dfrac{B C}{B'C'}. Khẳng định nào sau đây đúng?

BHCBHC\triangle B H C \backsim \triangle B'H'C'.
ABCBHC\triangle A B C \backsim \triangle B'H'C'.
BHCABC\triangle B H C \backsim \triangle A'B'C'.
BHCABH\triangle B H C \backsim \triangle A'B'H'.
Câu 8

Cho hình thang ABCDA B C D (ABA B // CDC D). Số đo ADB^\widehat{A D B} bằng bao nhiêu biết AB=4A B=4 cm, BD=6B D=6 cm, CD=9C D=9 cm, C^=40\widehat{C}=40^{\circ}?

5050^{\circ}.
2020^{\circ}.
4040^{\circ}.
8080^{\circ}.
Câu 9

Chọn các phương án đúng.

Biết rằng mỗi hình dưới đây đồng dạng với một hình khác, các cặp hình đồng dạng đó là

Hình 9.68

Hình a và hình c.
Hình a và hình d.
Hình b và hình c.
Hình b và hình d.
Câu 10

Kệ sách nhà Hạnh có 4 quyển tiểu thuyết, 5 quyển Lịch sử, 3 quyển Khoa học tự nhiên và 4 quyển Toán. Các quyển sách được đặt ngẫu nhiên trên kệ. Bạn An đến chơi và chọn ngẫu nhiên 1 quyển sách từ kệ đó. Có bao nhiêu kết quả có thể của hành động trên?

12.
16.
11.
10.
Câu 11

Trong giờ Vật lý, thầy giáo đưa ra danh sách các dụng cụ thí nghiệm gồm: Ampe kế, Vôn kế, Nhiệt kế, Cân đồng hồ, Thước kẹp, Lực kế, Biến trở, Bóng đèn. Bạn Lan chọn ngẫu nhiên một dụng cụ. Gọi AA là biến cố: "Lan chọn được dụng cụ dùng để đo các đại lượng điện". Tập hợp gồm các kết quả thuận lợi cho biến cố AA

{\{Ampe kế; Vôn kế}\}.
{\{Ampe kế; Biến trở}\}.
{\{Ampe kế; Vôn kế; Nhiệt kế}\}.
{\{Nhiệt kế, Cân đồng hồ, Thước kẹp, Lực kế}\}.
Câu 12

Điều tra ngẫu nhiên số con sinh ra trong mỗi gia đình của 400400 hộ dân ở xã A trong năm 2023 thì có 55 hộ gia đình có từ 33 người con trở lên. Ước lượng xác suất của biến cố CC: "Một gia đình có nhiều hơn 22 người con" ta được

1,15%1,15\%.
1,35%1,35\%.
1,25%1,25\%.
1,55%1,55\%.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 13

Cho ΔABC\Delta ABC. Một đường thẳng song song với BCBC cắt ABAB tại DDACAC tại EE. Biết AD=6AD = 6 cm, BD=9BD = 9 cm. Qua EE kẻ EFEF // BCBC với FBCF\in BC.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) DEFBDEFB là hình bình hành.
b) BFBC=AEAC\dfrac{BF}{BC} = \dfrac{AE}{AC}.
c) BFBC=ABAD\dfrac{BF}{BC} = \dfrac{AB}{AD}.
d) DEBC=35\dfrac{DE}{BC} = \dfrac{3}{5}.
Câu 14

Lớp 8T có 3030 bạn, mỗi bạn dự định đóng góp mỗi tháng 7000070\,000 đồng và sau 33 tháng sẽ đủ tiền mua tặng cho mỗi em ở "Mái ấm tình thương X" ba món quà (giá tiền các món quà đều như nhau). Khi các bạn đóng đủ số tiền như dự trù thì "Mái ấm tình thương X" đã nhận chăm sóc thêm 99 em và giá tiền của mỗi món quà lại tăng thêm 5%5\% nên chỉ tặng được mỗi em hai gói quà. Gọi xx là số em trong mái ấm tình thương lúc đầu (x>0x>0).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tổng số tiền mà 3030 bạn đã đóng góp sau 33 tháng theo dự định là 63000006\,300\,000 (đồng).
b) Giá tiền của mỗi món quà sau khi tăng thêm 5%5\%22050003x\dfrac{2\,205\,000}{3x} (đồng).
c) Tổng số quà tặng sau khi mái ấm nhận thêm 99 em là (x+9)3(x+9)\cdot 3.
d) Số em nhận được quà sau khi mái ấm nhận thêm trẻ là 3030 em.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 15

Cho hình vẽ sau:

Độ dài $x$ bằng bao nhiêu

Độ dài xx bằng bao nhiêu (đơn vị độ dài)? Ghi kết quả dưới dạng số thập phân.

Trả lời:

Câu 16

Đường thẳng (d):y=ax+5(d): y=ax+5 đi qua điểm M(1;3)M(-1; \, 3) có hệ số góc aa bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 17

Một kho chứa 6060 tấn xi măng, mỗi ngày đều xuất đi mm (tấn) với 0<m<600\lt m\lt 60. Gọi yy (tấn) là khối lượng xi măng còn lại trong kho sau xx ngày xuất hàng. Đường thẳng dưới đây biểu thị mối quan hệ giữa yyxx. Từ đó, hãy cho biết trong kho còn lại bao nhiêu tấn xi măng sau 1515 ngày?

Một kho chứa $60$ tấn xi măng, mỗi ngày đều xuất đi $m$ (tấn) với $0\lt m\lt 60$.

Trả lời:

Câu 18

Nghiệm của phương trình x5100+x4101+x3102=x1005+x1014+x1023\dfrac{x - 5}{100} + \dfrac{x - 4}{101} + \dfrac{x - 3}{102} = \dfrac{x - 100}{5} + \dfrac{x - 101}{4} + \dfrac{x - 102}{3}xx bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Tự luận

(3 câu)
Câu 19
Tự luận

Biết rằng hai đường thẳng có tích hệ số góc bằng 1-1 thì vuông góc với nhau. Tìm hàm số bậc nhất có đồ thị vuông góc với đường thẳng (d1):y=4x+1(d_1): y=4x+1 và cắt đường thẳng (d2):y=x1(d_2): y=x-1 tại điểm có tung độ bằng 33?

Câu 20
Tự luận

Lấy ngẫu nhiên một thẻ từ một hộp chứa 2020 thẻ cùng hình dạng, kích thước được đánh số từ 11 đến 2020. Tìm xác suất để thẻ được lấy ghi số lẻ và chia hết cho 55.

Câu 21
Tự luận

Cho ABC\triangle ABC vuông tại AA, có đường cao AHAH.

a) Chứng minh HBA\triangle HBA đồng dạng với ABC\triangle ABC.

b) Gọi II là trung điểm của đoạn thẳng AHAH. Qua điểm CC kẻ đường thẳng vuông góc với đường thẳng BIBI tại điểm EE. Chứng minh BA2=BIBE=BHBCBA^2 = BI \cdot BE = BH \cdot BC.

c) Trên tia đối của tia AHAH, lấy điểm DD sao cho AD=AHAD = AH. Chứng minh ba điểm C,E,DC, \, E, \, D là ba điểm thẳng hàng.