Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(8 câu)
Câu 1

Cho phương trình bậc hai ax2+bx+c=0  (a0)ax^2+bx+c=0\,\,(a\ne 0 ) có biệt thức Δ=b24ac\Delta =b^2-4ac. Nếu Δ=0\Delta =0 thì phương trình có nghiệm là

x1=x2=b2ax_1=x_2=-\dfrac{b}{2a}.
x1=b+Δ2ax_1=\dfrac{b+\sqrt{\Delta }}{2a}; x2=bΔ2ax_2=\dfrac{b-\sqrt{\Delta }}{2a}.
x1=b+Δ2ax_1=\dfrac{-b+\sqrt{\Delta }}{2a}; x2=bΔ2ax_2=\dfrac{-b-\sqrt{\Delta }}{2a}.
x1=b+Δax_1=\dfrac{-b+\sqrt{\Delta }}{a}; x2=bΔax_2=\dfrac{-b-\sqrt{\Delta }}{a}.
Câu 2

Điểm kiểm tra môn toán giữa học kì II lớp 9A cho bởi bảng sau:

Điểm

Tần số

33

11

44

22

55

44

66

77

77

1010

88

99

99

44

1010

33

Tần số tương đối xuất hiện của điểm 77

35%35\%.
20%20\%.
30%30\%.
25%25\%.
Câu 3

Cho hình vẽ:

loading...

Số đo của AmB\overset\frown{AmB} trong hình bằng

140140^\circ .
290290^\circ .
110110^\circ .
7070^\circ .
Câu 4

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=2x2y=2x^2?

C(1;12)C\Big(1;\dfrac{1}{2}\Big).
D(1;0)D(1;0).
B(1;4)B(1;4).
A(1;2)A(1;2).
Câu 5

Một vật rơi tự do từ độ cao 100100 m so với mặt đất. Quãng đường chuyển động s(m)s(m) của vật rơi phụ thuộc và thời gian tt (giây) được cho bởi công thức s=4,9t2.s=4,9t^2. Hỏi sau bao lâu kể từ khi bắt đầu rơi, vật này chạm đất?

t4,3t\approx 4,3 (giây).
t4t\approx 4 (giây).
t4,5t\approx 4,5 (giây).
t4,7t\approx 4,7 (giây).
Câu 6

Cho hình vẽ bên, chiều cao hình nón là

SASA.
SBSB.
OAOA.
SOSO.
Câu 7

Cho tam giác ABCABCBC=5;AC=4;AB=3BC=5; \, AC=4; \, AB=3. Kết quả nào sau đây đúng?

sinC=0,75\sin C=0,75.
sinC=0,8\sin C=0,8.
sinC=0,6\sin C=0,6.
sinC=1,3\sin C=1,3.
Câu 8

Cho hình lục giác đều ABCDEFA B C D E F nội tiếp đường tròn (O)(O). Phép quay ngược chiều 120120^\circ tâm OO biến điểm FF thành điểm nào?

A B C D E F O

Điểm AA.
Điểm EE.
Điểm DD.
Điểm BB.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 9

Một người đi xe máy khởi hành từ AA đến BB cách nhau 120120 km. Đi được nửa đường, xe dừng lại nghỉ mất 3030 phút. Để đến BB đúng dự định, trên đoạn đường còn lại xe máy phải tăng vận tốc thêm 1010 km/h. Vận tốc ban đầu của xe máy bằng bao nhiêu km/h?

Trả lời:

Câu 10

Khi điều tra về môn học được yêu thích nhất trong bốn môn: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên của 4040 bạn trong lớp, Hiếu thống kê kết quả biểu diễn bởi biểu đồ sau:

Có bao nhiêu học sinh yêu thích môn Văn?

Trả lời:

Tự luận

(7 câu)
Câu 11
Tự luận

Rút gọn biểu thức sau: Q=(12x+1+12x1):114xQ=\Big( \dfrac{1}{2\sqrt{x}+1}+\dfrac{1}{2\sqrt{x}-1} \Big):\dfrac{1}{1-4x} với x0,x14x\ge 0,x\ne \dfrac{1}{4}.

Câu 12
Tự luận

Giáo viên ghi lại thời gian bơi cự ly 5050 mét của học sinh lớp 9A cho kết quả trong bảng sau:

Thời gian (giây)

[40;45)[40;45)

[45;50)[45;50)

[50;55)[50;55)

[55;60)[55;60)

Số học sinh

33

77

1010

2020

Tính tần số tương đối của các nhóm số liệu trong mẫu số liệu trên.

Câu 13
Tự luận

Bạn An giải một đề thi gồm có ba bài được đánh số 1;2;31;\,2;\,3. An được chọn lần lượt các bài để giải theo một thứ tự ngẫu nhiên.

a) Xác định không gian mẫu của phép thử.

b) Tính xác suất của biến cố AA: “An giải bài 11 trước bài 33”.

Câu 14
Tự luận

Biết phương trình x2+ax+5=0x^2+ax+5=0 có một nghiệm là x=411x=4-\sqrt{11}. Tính tổng các bình phương hai nghiệm của phương trình trên.

Câu 15
Tự luận

Cho đường tròn (O)(O), bán kính RR (R>0)(R>0) và dây cung BC=R3BC=R\sqrt{3}. Lấy một điểm AA bất kì trên cung lớn BCBC sao cho tam giác ABCABC có ba góc nhọn. Các đường cao AD,BEAD,\,BE của tam giác ABCABC cắt nhau tại HH.

a) Chứng minh rằng tứ giác DHECDHEC nội tiếp.

b) Kẻ đường kính AMAM của đường tròn (O)(O)OIOI vuông góc với BCBC tại II. Chứng minh rằng II là trung điểm của HMHM.

c) Khi DH.DADH.DA lớn nhất, hãy tính diện tích tam giác ABCABC theo RR.

Câu 16
Tự luận

Trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy, biết đồ thị của hàm số y=(1+3a)x2y=(1+3a){{x}^{2}} đi qua điểm M(2;28).M(-2;\,28).

a) Tìm a.a.

b) Với aa vừa tìm được, tìm các điểm NN thuộc đồ thị hàm số sao cho tung độ của điểm NN bằng 7.7.

Câu 17
Tự luận

Giải bất phương trình 6+2x<06+2x\lt 0.