Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(8 câu)
Câu 1

Cho ba biến cố:

A: "Tổng số đo ba góc của một tam giác bất kì bằng 180180^\circ".

B: "Lấy được viên bi màu trắng từ hộp chỉ đựng các viên bi màu đen".

C: "Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất thì được mặt ngửa".

Có bao nhiêu biến cố là biến cố ngẫu nhiên?

11.
22.
00.
33.
Câu 2

Gieo một con xúc xắc cân đối. Biến cố nào sau đây là biến cố ngẫu nhiên?

C: "Gieo được mặt có ít nhất 11 chấm".
B: "Gieo được mặt có số chấm là bội của 22".
A: "Gieo được mặt có số chấm là bội của 77".
D: "Gieo được mặt có số chấm chia hết cho 99".
Câu 3

Việt và Nam chơi cờ. Hai bạn dừng chơi khi Việt thắng. Xác suất để hai bạn dừng chơi bằng

12\dfrac{1}{2}.
13\dfrac{1}{3}.
14\dfrac{1}{4}.
11.
Câu 4

Kết quả của phép chia [6x9+8x3+(2x6)]:(2x3)[6x^9+8x^3+(-2x^6)]: (2x^3)

3x3x2+4x3x^3-x^2+4x.
3x6x3+4x3x^6-x^3+4x.
3x2x2+43x^2-x^2+4.
3x6x3+43x^6-x^3+4.
Câu 5

Giá trị của biểu thức 2x(x2)2x\left(x-2\right) tại x=1x=-1

6.6.
6.-6.
2.-2.
2.2.
Câu 6

Giá trị của biểu thức 5x36x2+35x^3 - 6x^2 + 3 tại x=2x = 2

1919.
2424.
3636.
6767.
Câu 7

Cho ba điểm A,B,CA, \, B, \, C thẳng hàng và BB nằm giữa AACC. Trên đường thẳng vuông góc với ACAC tại BB ta lấy điểm HH.

Cho ba điểm $A, \, B, \, C$ thẳng hàng và $B$ nằm giữa $A$ và $C$

Khẳng định nào sau đây là đúng?

AH>BHAH>BH.
AH<ABAH\lt AB.
AH=BHAH=BH.
AH<BHAH\lt BH.
Câu 8

Cho tam giác ABCABC đều, trung tuyến AM,BN,CQAM, \, BN, \, CQGG là trọng tâm. Khẳng định nào dưới đây là sai?

GA=GB=GCGA=GB=GC.
GM=12AG=12CGGM=\dfrac{1}{2} AG=\dfrac{1}{2} CG.
GN=12BNGN=\dfrac{1}{2} BN.
GN=GM=GQGN=GM=GQ.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 9

Cho tam giác đều ABCABCII là điểm cách đều ba cạnh AB,BC,CAAB, \, BC, \, CA. Gọi M,N,PM, \, N, \, P lần lượt là hình chiếu của II trên BC,AC,ABBC, \, AC, \, AB.

A B C P N M I

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) IA=2IB=3ICIA = 2IB = 3IC.
b) AIP=AIN\triangle AIP = \triangle AIN.
c) Ba điểm P,I,CP, \, I, \, C tạo thành một tam giác cân.
d) PIN^=120\widehat{PIN} = 120^{\circ}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 10

Cho tam giác ABCABCAB=5AB=5 cm, BC=9BC=9 cm. Độ dài cạnh ACAC là một số nguyên. Biết chu vi tam giác ABCABC là bội của 66. Chu vi của tam giác ABCABC là bao nhiêu cm?

Trả lời:

Câu 11

Giá trị xx thỏa mãn 4x(4x+4)+2x(98x)=194x(4x + 4) + 2x(9 - 8x) = 19 có dạng phân số tối giản ab\dfrac{a}{b} (với b>0b > 0). Giá trị của biểu thức S=a2b2S = a^2 - b^2 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Tự luận

(5 câu)
Câu 12
Tự luận

Trong ví của Nam có 1 tờ tiền 5 000 đồng, 2 tờ tiền 2 000 đồng, 1 tờ tiền 10 000 đồng. Nam dự định mua bút bi xanh. Giá của 1 cây bút bi xanh là 7 000 đồng. Nam lấy ngẫu nhiên 2 tờ tiền trong ví.

(1) “Nam mua được 3 cây bút bi xanh”.

(2) “Nam lấy được 1 tờ 5 000 đồng và 1 tờ 2 000 đồng”.

(3) “Nam không đủ tiền để mua 1 cây bút bi xanh”.

(4) “Nam lấy được tổng cộng ít nhất 4 000 đồng”.

Trong các biến cố trên, biến cố nào là biến cố chắc chắn, biến cố không thể, biến cố ngẫu nhiên?

Câu 13
Tự luận

Cho tam giác ABCABC cân tại A,MA, \, M là trung điểm ACAC. Trên tia đối của tia MBMB lấy điểm DD sao cho MD=MBMD=MB.

a) Chứng minh AMB=CMD\triangle AMB=\triangle CMD.

b) Chứng minh ACD\triangle ACD cân.

c) Kẻ AHBCAH \perp BC (HBCH \in BC). Gọi II là giao điểm của AHAHBMBM. Tia CICI cắt ABAB tại NN. Tính tỉ số INBD\dfrac{IN}{BD}.

Câu 14
Tự luận

Cho ΔABC\Delta ABC, trung tuyến AMAM. Biết B^>C^\widehat{B} > \widehat{C}. Chứng minh

a) BAM^>CAM^\widehat{BAM}> \widehat{CAM}.

b) 2AC>BC2AC>BC.

Câu 15
Tự luận

Cho ba đa thức P(x)P(x), Q(x)Q(x)R(x)R(x). Tính P(x)Q(x)+R(x)P(x) - Q(x) + R(x) trong các trường hợp sau:

a) P(x)=2x25xP(x)=2x^2-5x; Q(x)=x2+4x1Q(x)=x^2+4x-1R(x)=5x2+2xR(x)=-5x^2+2x.

b) P(x)=5x24P(x)=5x^2-4; Q(x)=3x2+xQ(x)=-3x^2+xR(x)=2x2+2x4R(x)=2x^2+2x-4.

Câu 16
Tự luận

Khi rót nước từ một can đựng 2020 lít nước vào bình rỗng có dạng hình lập phương với độ dài cạnh xx cm thì thể tích nước trong can còn lại là bao nhiêu lít?