Bài học liên quan
Phần 1
(31 câu)Người ta uốn một sợi dây đồng vừa đủ thành một hình vuông cạnh 22 cm. Tính độ dài sợi dây đó.
Bài giải
Độ dài sợi dây bằng chu vi hình vuông cạnh cm.
Vậy độ dài sợi dây là:
× 4 = (cm)
Đáp số: cm.
Từ các chữ số 5, 2, 0, 4 lập được:
⚡ số tròn chục lớn nhất có bốn chữ số là ;
⚡ số tròn chục bé nhất có bốn chữ số là .
Một tấm thiệp hình vuông cạnh 60 mm. Hỏi diện tích tấm thiệp là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?

Bài giải
Đổi: 60 mm = cm.
Diện tích tấm thiệp là:
× = (cm2).
Đáp số: cm2.
Trong nhà máy sản xuất sữa, mỗi hộp sữa đã được sản xuất ra được đánh số lần lượt từ 1 đến 56937. Hỏi ba hộp sữa tiếp theo được đánh các số nào trong các số sau?
a) Chu vi hình tam giác HBK là cm.
b) Chu vi hình tứ giác AHKC là cm.
c) Chu vi hình tam giác ABC là cm.
d) Tổng chu vi của hình tứ giác AHKC và hình tam giác HBK hơn chu vi hình tam giác cm.
3106
Chọn cách đọc số đúng.
⚡ Số 1842 có chữ số hàng chục là .
Điền số La Mã tương ứng còn thiếu. XI
15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Số?
⚡ Làm tròn số 6954 đến hàng trăm ta được số .
Hình A có
- 6
- 4
- 5
Hình B có
- 5
- 4
- 6
Diện tích của hình A
- bằng
- nhỏ hơn
- lớn hơn
Số?
688 cm2 - 323 cm2 = cm2
367 cm2 + 482 cm2 = cm2
Kéo tên tháng vào cột chứa số ngày trong tháng đó.
- Tháng 12
- Tháng 4
- Tháng 2
- Tháng 3
- Tháng 7
- Tháng 1
- Tháng 6
- Tháng 9
- Tháng 8
- Tháng 10
- Tháng 5
- Tháng 11
28 hoặc 29 ngày
30 ngày
31 ngày

Nhà Hoa lên kế hoạch về quê trong 1 tuần, bắt đầu từ thứ Bảy. Xem lịch và trả lời:
a) Nhà Hoa có thể về quê bắt đầu từ các ngày nào trong tháng?
(4, 5, 10, 12, 13, 19, 26, 27, 28)
b) Nhà Hoa về quê vào thứ Bảy đầu tiên của tháng, tức là ngày
- 5
- 12
c) Vậy tới ngày nào nhà Hoa kết thúc chuyến về quê?
Ngày
- 12
- 19
Số 36 953 đọc là
Số?
⚡Số liền trước của số 100 000 là số .
⚡Số liền sau số 99 999 là số .
Tính:
15 428 : 2 =
- 7 814
- 7 714
- 6 714
- 7 694
5000 + 6000 = ?
5 nghìn + 6 nghìn = 11 nghìn
5000 + 6000 = 11000
Tính nhẩm:
7000 + 8000 =
Số?
70 000 + 5 000 − 20 000 =
Chọn số hoặc cấu tạo số phù hợp.
Số gồm có | Viết số |
80 nghìn, 7 trăm, 0 chục và 5 đơn vị | |
98 760 |
Tính.
− | 8 | 2 | 6 | 6 | 1 |
5 | 9 | 1 | 2 | 8 | |
|
Kéo thả số thích hợp vào chỗ trống:
20 000 đồng 10 000 đồng | Tất cả có | đồng |
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Sáng nay chị Mai đi chợ mua sắm đồ. Thời gian bắt đầu và kết thúc như sau:
Chị Mai đi chợ trong phút.
Một đội công nhân cần sửa 80 847 m đường. Họ đã sửa được 31 quãng đường đó. Hỏi đội công nhân còn phải sửa bao nhiêu mét đường nữa?
Bài giải
Đội công nhân đã sửa được số mét đường là:
: = (m)
Đội công nhân cần phải sửa số mét đường nữa là:
− = (m)
Đáp số: m.
Tính:
| × | 1 | 6 | 3 | 7 | 1 | |
| 2 | ||||||
Tính giá trị biểu thức:
44 012 + 44 008 : 4
=
- 88 020 : 4
- 44 012 + 11 002
=
- 55 014
- 22 005
Điền vào chỗ trống:
4 bạn Mai, Long, Minh, An cùng chơi ném phi tiêu vào bóng. Mỗi bạn đều ném 10 lần và số lần trúng vào bóng của các bạn được ghi trong bảng dưới đây:

Mỗi gạch là 1 lần ném trúng bóng.
a) Mỗi bạn đã có số lần ném phi tiêu trúng bóng là:
Mai: lần, Long: lần; Minh: lần; An: lần.
b) Bạn
- An
- Long
- Minh
- Mai
- An
- Long
- Mai
- Minh
c) Mỗi lần ném trúng bóng sẽ được 2 xèng. Vậy Minh được nhiều hơn Mai xèng.
Dưới đây là bảng số liệu các loại sách trong thư viện của một trường tiểu học:
Loại sách | Sách giáo khoa | Truyện | Báo | Sách tham khảo |
Số lượng (quyển) | 2 500 | 1 797 | 508 | 1 140 |
a) Mỗi loại sách có bao nhiêu quyển?
Sách giáo khoa: quyển; Truyện: quyển; Báo: quyển; Sách tham khảo: quyển.
b) Trong thư viện trên, có số lượng nhiều nhất, có số lượng ít nhất.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
c) Trong thư viện trên có tất cả bao nhiêu quyển?
Có 4 thẻ số đang bị lật úp. Mặt sau giống hệt nhau, mặt trước mỗi thẻ ghi một số khác nhau trong 4 số: 1, 8, 0, 3. Tùng lấy ngẫu nhiên một thẻ. Các câu dưới đây đúng hay sai?
(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)| Có thể Tùng sẽ lấy được thẻ số 1. |
|
| Tùng không thể lấy được thẻ mang số lớn hơn 10. |
|
| Chắc chắn Tùng lấy được thẻ mang số có một chữ số. |
|
| Có thể Tùng sẽ lấy được thẻ mang số 6. |
|
| Chắc chắn Tùng sẽ lấy được thẻ số 0. |
|
| Tùng không thể lấy được thẻ mang số 3. |
|
Kiến bò từ điểm A tới điểm B rồi tới điểm C:

Tổng quãng đường Kiến bò có thể dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Chọn tất cả các phương án đúng.
Cho bảng số liệu về lượt xem của một số bộ phim ở rạp chiếu phim trong ngày Chủ nhật.
| Hàng xóm tôi là Totoro | Ở nhà một mình | Câu chuyện đồ chơi |
Buổi sáng | 75 | 79 | 77 |
Buổi tối | 52 | 55 | 53 |
Dựa vào bảng trên, trả lời các câu hỏi:
a) Mỗi cột và hàng của bảng trên cho biết điều gì?
b) Vào buổi tối, phim nào được xem nhiều nhất?
c) Vào buổi sáng, phim được xem ít nhất.
d) Trong cả ngày Chủ nhật, mỗi bộ phim có bao nhiêu lượt xem?
Hàng xóm tôi là Totoro: lượt.
Ở nhà một mình: lượt.
Câu chuyện đồ chơi: lượt.
Tính giá trị biểu thức:
a) 1 824 : 3 × 6
= × 6
=
b) 2 028 × 5 : 4
= : 4
=