Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
CHÚC MỪNG
Bạn đã nhận được sao học tập
Chú ý:
Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ!
Phần trắc nghiệm (3 điểm) SVIP
Hệ thống phát hiện có sự thay đổi câu hỏi trong nội dung đề thi.
Hãy nhấn vào để xóa bài làm và cập nhật câu hỏi mới nhất.
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Đây là bản xem thử, hãy nhấn Bắt đầu làm bài để bắt đầu luyện tập với OLM
Câu 1 (1đ):
Biểu thức nào dưới đây không là đa thức?
xy3−4xyz.
a2+1x2+2 (với a là hằng số).
xyx2+2y+z.
3x2+xy3z−z.
Câu 2 (1đ):
Kết quả phép nhân x2(x+y4−2xy3) có bậc
12.
9.
6.
15.
Câu 3 (1đ):
Rút gọn đa thức 16x2−4x+41 ta được kết quả
(4x+21)2.
(x−21)2.
(x+21)2.
(4x−21)2.
Câu 4 (1đ):
Phân tích đa thức 641x6+125y3 thành nhân tử ta được
(4x2+5y)(16x4−45x2y+25y2).
(4x2+5y)(4x2−45x2y+5y2).
(4x2+5y)(16x4−25x2y+25y2).
(4x2−5y)(16x4+45x2y+25y2).
Câu 5 (1đ):
Tìm đa thức thích hợp để điền vào dấu "\(?\)" để có 6x−75x−1=6x2−7x?.
5x2−x.
5x2−1.
x.
5x2+x.
Câu 6 (1đ):
Chọn khẳng định đúng trong các kết quả sau.
xy1=xyzz; xz3=xyz3.
xy1=xyzz; xz3=xyz3y.
xy1=xyz1; xz3=xyz3y.
xy1=xyzz; xz3=xyzy.
Câu 7 (1đ):
Cho hình chóp đều tam giác đều S.ABC như hình vẽ.

Đỉnh của hình chóp đã cho là
A.
B.
S.
C.
Câu 8 (1đ):
Kết quả của phép tính x+25x+x+2x+4 là
x+26x+3.
x+26x+4.
2x+46x+4.
x+25x+4.
Câu 9 (1đ):
Đa thức nào dưới đây có đa thức thu gọn là 23x2+6x?
2x2+x+21x2−5x.
2x2+x+21x2+5x.
2x2+x−21x2−5x.
2x2+x−21x2+5x.
Câu 10 (1đ):
Giá trị của biểu thức (x2−5)(x+3)+(x+4)(x−x2) tại x=0 là
−10.
−17.
−13.
−15.
Câu 11 (1đ):
Phân tích đa thức x3−2x2+7x−14 ta được kết quả là
(x−2)(x2−7).
(x−2)(x2+7).
(x+2)(x2+7).
(x+2)(x2−7).
Câu 12 (1đ):
Kết quả của phép tính 3x2y2+x+3xy21−y là
9x2y22y−x.
9x2y22y+x.
3x2y22y−x.
3x2y22y+x.
K
Khách
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây
Chưa có câu hỏi thảo luận nào về bài giao này
OLMc◯2022