Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
CHÚC MỪNG
Bạn đã nhận được sao học tập
Chú ý:
Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ!
Đề kiểm tra số 6 (Phần trắc nghiệm 3 điểm) SVIP
Hệ thống phát hiện có sự thay đổi câu hỏi trong nội dung đề thi.
Hãy nhấn vào để xóa bài làm và cập nhật câu hỏi mới nhất.
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Đây là bản xem thử, hãy nhấn Bắt đầu làm bài để bắt đầu luyện tập với OLM
Câu 1 (1đ):
Bậc và hệ số của đơn thức −1,5ax2 (với a là hằng số, x là biến) lần lượt là
1,5a và bậc 3.
1,5 và bậc 2.
−1,5a và bậc 2.
−1,5 và bậc 2.
Câu 2 (1đ):
Biểu thức nào sau đây là đa thức nhưng không là đơn thức?
x1−y2.
2xy+xy2.
5x2y2.
2.
Câu 3 (1đ):
Chọn phương án đúng.
(2x−1)3 =
8x3−12x2+6x−1.
−8x3−12x2−6x−1.
−8x3+12x2−6x+1.
8x3+12x2+6x+1.
Câu 4 (1đ):
Tổng số đo các góc trong tứ giác bằng
180∘.
360∘.
90∘.
120∘.
Câu 5 (1đ):
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Hình thang cân có hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau.
Hình thang cân có hai góc đối bù nhau.
Tứ giác có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.
Câu 6 (1đ):
Khẳng định nào dưới đây sai?
Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau và bằng nhau là hình thoi.
Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi.
Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình thoi.
Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.
Câu 7 (1đ):

Tứ giác trên là hình vuông theo dấu hiệu nhận biết nào sau đây?
Hình thoi có một góc vuông.
Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.
Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau.
Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.
Câu 8 (1đ):
Thu gọn 2x2y.3xy2 ta được
5x3y3.
6x3y3.
6x3y2.
5x2y3.
Câu 9 (1đ):
Cho đa thức P=2xy+21x3y2−xy−21x3y2+y−1. Đa thức P sau khi thu gọn là
2xy+y−1.
xy+y−1.
xy+y.
xy+y+1.
Câu 10 (1đ):
Kết quả của phép nhân (−xy)(−2x2y+3xy−7x) là
2x3y2−3x2y2+7x2y.
2x3y2+3x2y2−7x2y.
2x3y2+3x2y2+7x2y.
2x3y2−3x2y2−7x2y.
Câu 11 (1đ):
Cho A=(2x3−2xy)+(x2+5xy−x2−x3).
Thu gọn đa thức A ta được
3x3+3xy.
x3+5xy.
3x2−2xy.
x3+3xy.
Câu 12 (1đ):
Kết quả phép chia:
(7y5z2−14y4z3+2,1y3z4):(−7y3z2)
là
−y2+2yz−0,3z2.
y2+2yz−0,3z2.
y2+2yz+3z2.
−y2+2yz−3z2.
OLMc◯2022