Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 2 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Những phân số nào sau đây bằng 73?
Giá trị của x trong biểu thức (x−1)2=0,25 là
Giá trị x thỏa mãn 2x=16 là
Số nào bé nhất trong các số sau: −1645; −172; −576; 10196?
Cho số hữu tỉ x thỏa mãn (x+1)3=125 giá trị của x là
Một số tự nhiên sau khi làm tròn với độ chính xác d=5 thì cho kết quả 60. Thương của số lớn nhất và số nhỏ nhất trước khi làm tròn là
Tính A=97+0,(23)−6,(7) và B=225.3544−(97)+2,(5)+92, kết quả của A và B được làm tròn với độ chính xác d=0,005. Tổng của A và B sau khi làm tròn bằng
Kết quả phép tính: 0,2(4)+0,3(2) bằng
Tính 2,(5)−331:4,(4), ta được kết quả với độ chính xác d=0,00005 là
Số đối của x, biết x=3−1+4.(−0,2) là
Trục số thực chỉ biểu diễn các
Tập hợp nào sau đây có tất cả các phần tử đều là số vô tỉ?
Số thập phân 3,323232... viết dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc) là
Số thập phân x thỏa mãn 0,(6).x=1 là
Xét các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Số 0,6 là căn bậc hai số học của số 0,36. |
|
| b) Số 7 là căn bậc hai số học của số 49. |
|
| c) Số 94 là căn bậc hai số học của số 32. |
|
| d) Số −12 không là căn bậc hai số học của số 144. |
|
Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 4;9;16;25 là các số vô tỉ. |
|
| b) −21;31;32;−0,55 là các số hữu tỉ. |
|
| c) Số 0 là số vô tỉ. |
|
| d) 0,1;0,9;99% là các số hữu tỉ. |
|
Dùng máy tính cầm tay tính giá trị đúng các giá trị sau (làm tròn đến hàng đơn vị):
i) −7921= ;
ii) −19044= ;
iii) 99225= .
Khi viết phân số 152 dưới dạng số thập phân thì chữ số thứ 60 sau dấu phẩy là chữ số nào?
Trả lời:
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây