Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 2 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Những phân số nào sau đây bằng 73?
Giá trị của x trong biểu thức (x−1)2=0,25 là
Số 0,2 là căn bậc hai số học của 0,04 vì
Giá trị 494 là
Cho 425−23x=611. Căn bậc hai số học của x bằng
Tính A=97+0,(23)−6,(7) và B=225.3544−(97)+2,(5)+92, kết quả của A và B được làm tròn với độ chính xác d=0,005. Hiệu của A và B sau khi làm tròn bằng
Tổng các giá trị x thỏa mãn ∣9−7x∣=5x−3 bằng
Kết quả phép tính: 43+41.[−23.1169+(−232)0] là
Số các giá trị của x để (x−4)(x2+16)(x2−16)(x+1)=0 là
Giá trị các biểu thức sau: C=25+(22.3)2.(−41)+20230+−41 là
Số đối của −72 ;3 lần lượt là
Các số thực x thỏa mãn ∣x−3∣=5 là
Nếu x=−21 thì ∣x∣ bằng
Cho biểu thức đại số A=x2−xy+1x3+2x2y−0,5xy2+2. Tính giá trị của A với x,y thỏa mãn (2x−1)2+y+1=0.
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 49=−7. |
|
| b) 49=7. |
|
| c) Số 49 có hai căn bậc hai số học là hai số đối nhau 7 và −7. |
|
| d) −49=−7. |
|
Xét số thực x bất kì.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Nếu x là số hữu tỉ thì x là số thực. |
|
| b) 2 không phải là số hữu tỉ. |
|
| c) Nếu x là số nguyên dương thì x là số thực. |
|
| d) Nếu x là số tự nhiên thì x là số vô tỉ. |
|
Dùng máy tính cầm tay tính giá trị đúng các giá trị sau (làm tròn đến hàng đơn vị):
i) 25.961= ;
ii) (−361).(−49)= ;
iii) −3136.144= .
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn: ∣x+2∣+∣x−1∣=3−(y+2)2?
Trả lời: