Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(14 câu)
Câu 1

Cạnh của hình vuông có diện tích 100100 m2^2 bằng

2020 m.
1000010000 m.
10001000 m.
1010 m.
Câu 2

Tổng các giá trị của xx trong biểu thức (x3)2=4(\sqrt{x}-3)^2=4

11.
66.
2626.
2525.
Câu 3

Giá trị xx thỏa mãn 2x=16\sqrt{2^x}=16

1010.
44.
88.
66.
Câu 4

Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng?

49=7\sqrt{49}=-7.
49=±7\sqrt{49}=\pm 7.
49=7-\sqrt{49}=7.
49=7\sqrt{49}=7.
Câu 5

Giá trị của biểu thức 0,5.6415.(5)20,5 . \sqrt{64}-\dfrac{1}{5} .(\sqrt{5})^2

33.
13\dfrac{-1}{3}.
13\dfrac{1}{3}.
3939.
Câu 6

Số đối của xx với x=14+2.(0,25)x=\dfrac{-1}{4}+2. (-0,25)

43\dfrac{4}{-3}.
34\dfrac{-3}{4}.
34\dfrac{3}{4}.
43\dfrac{4}{3}.
Câu 7

Tính 1,(5)213+3,(4)1,\Big(5\Big)-2\dfrac{1}{3}+3,\Big(4\Big), ta được kết quả với độ chính xác d=0,005d=0,005

2,6672,667.
2,662,66.
2,72,7.
2,672,67.
Câu 8

Tính 3,(5)413+5,(4)3,\Big(5\Big)-4\dfrac{1}{3}+5,\Big(4\Big), ta được kết quả với độ chính xác d=0,0005d=0,0005

4,66674,6667.
4,674,67.
4,6664,666.
4,6674,667.
Câu 9

Một số tự nhiên sau khi làm tròn với độ chính xác d=5d=5 thì cho kết quả 530530. Hiệu của số lớn nhất và số nhỏ nhất trước khi làm tròn là

88.
99.
1111.
1010.
Câu 10

Một số tự nhiên sau khi làm tròn với độ chính xác d=5d=5 thì cho kết quả 6060. Thương của số lớn nhất và số nhỏ nhất trước khi làm tròn là

1,1(60)1,1(60).
1,1(62)1,1(62).
1,1(61)1,1(61).
1,1(63)1,1(63).
Câu 11

Trong các số sau, số nào là số thập phân vô hạn không tuần hoàn?

1600\sqrt{1\,600}.
2500\sqrt{2\,500}.
900\sqrt{900}.
40\sqrt{40}.
Câu 12

Phân số 511\dfrac{5}{11} viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là

0,450,45.
0,(45)0,(45).
0,5(54)0,5(54).
0,45(4)0,45(4).
Câu 13

So sánh các số thực:0,2673-0,26730,267(3)-0,267(3) ta được

0,267(3)>0,2673-0,267(3)>-0,2673.
0,267(3)=0,2673-0,267(3)=-0,2673.
0,267(3)0,2673-0,267(3)\ge -0,2673.
0,267(3)<0,2673-0,267(3)\lt -0,2673.
Câu 14

Số thập phân xx thỏa mãn 0,(6).x=10,(6).x=1

x=1,(6)x=1,(6).
x=1,6x=1,6.
x=1,2x=1,2.
x=1,5x=1,5.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 15

Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) 49=7\sqrt{49}=-7.
b) 49=7\sqrt{49}=7.
c) Số 4949 có hai căn bậc hai số học là hai số đối nhau 777-7.
d) 49=7\sqrt{-49}=-7.
Câu 16

Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) 2;3;5\sqrt{2};\sqrt{3};\sqrt{5} là các số thực.
b) Số nguyên không là số thực.
c) Số 00 vừa là số hữu tỉ vừa là số vô tỉ.
d) 13;23;53\dfrac{1}{3};\dfrac{2}{3};\dfrac{5}{3} là các số vô tỉ.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 17

Dùng máy tính cầm tay tính giá trị gần đúng các giá trị sau (làm tròn đến hàng phần mười):

i) 52.96=\sqrt{52.96} = ;

ii) (237).(280)=\sqrt{(-237).(-280)} = ;

iii) 84.456=-\sqrt{84.456} = .

Câu 18

Khi viết phân số 17\dfrac{1}{7} dưới dạng số thập phân thì chữ số thứ 9898 sau dấu phẩy là chữ số nào?

Trả lời: