Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 2 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Những phân số nào sau đây bằng 73?
Cạnh của hình vuông có diện tích 100 m2 bằng
Cho số hữu tỉ x thỏa mãn (x+1)3=125 giá trị của x là
Giá trị của biểu thức 0,5.64−51.(5)2 là
Nếu 2x+1=5 thì giá trị của 2x2 bằng
Tính 1,(5)−231+3,(4), ta được kết quả với độ chính xác d=0,005 là
Tính A=97+0,(23)−6,(7) và B=225.3544−(97)+2,(5)+92, kết quả của A và B được làm tròn với độ chính xác d=0,005. Hiệu của A và B sau khi làm tròn bằng
Kết quả của phép tính 0,3(8)+0,5(7) là
Tổng các số thực x thỏa mãn x+31−5=7 bằng
Một số tự nhiên sau khi làm tròn với độ chính xác d=5 thì cho kết quả 60. Thương của số lớn nhất và số nhỏ nhất trước khi làm tròn là
Phân số 3635 viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là
Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn 2,01(6) dưới dạng phân số ta được
So sánh các số thực: 32 và 23 ta được
Số thập phân x thỏa mãn 0,(6).x=1 là
Xét các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Số 0,6 là căn bậc hai số học của số 0,36. |
|
| b) Số 7 là căn bậc hai số học của số 49. |
|
| c) Số 94 là căn bậc hai số học của số 32. |
|
| d) Số −12 không là căn bậc hai số học của số 144. |
|
Mỗi phát biểu sau đúng hay sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Nếu a là số nguyên thì a cũng là số thực. |
|
| b) Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm. |
|
| c) Nếu a là số tự nhiên thì a cũng là số vô tỉ. |
|
| d) Nếu a không là số hữu tỉ thì a phải là số vô tỉ. |
|
Dùng máy tính cầm tay tính giá trị đúng các giá trị sau (làm tròn đến hàng đơn vị):
i) −7921= ;
ii) −19044= ;
iii) 99225= .
Khi viết phân số 152 dưới dạng số thập phân thì chữ số thứ 60 sau dấu phẩy là chữ số nào?
Trả lời:
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây