Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 2 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Những phân số nào sau đây bằng 73?
Cạnh của hình vuông có diện tích 100 m2 bằng
Trong các số sau, số nào có căn bậc hai số học?
Trong các số sau: 54;−11−9;0;−73 số nào không có căn bậc hai số học?
Căn bậc hai số học của 0,49 là
Kết quả phép tính A=147.49.413495.810−0,8−128+58107−127+57+1,2(3) là
Các số thực x thỏa mãn ∣x+3∣−2x=5 là
Kết quả phép tính: 0,2(4)+0,3(2) bằng
Ước lượng kết quả phép tính −25,(81) . 8,56 bằng cách làm tròn hai thừa số đến hàng đơn vị.
Số các giá trị của x để (x−4)(x2+16)(x2−16)(x+1)=0 là
Số thập phân 6,1343434... viết dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc) là
Phát biểu nào sau đây sai?
Số đối của −21,54;−7; 5 lần lượt là
Cho các số x, y thỏa mãn: 1−2x+(y−2)2022≤0. Giá trị của B=12x2y+3xy2 bằng
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 49=−7. |
|
| b) 49=7. |
|
| c) Số 49 có hai căn bậc hai số học là hai số đối nhau 7 và −7. |
|
| d) −49=−7. |
|
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 2;3;5 là các số thực. |
|
| b) Số nguyên không là số thực. |
|
| c) Số 0 vừa là số hữu tỉ vừa là số vô tỉ. |
|
| d) 31;32;35 là các số vô tỉ. |
|
Dùng máy tính cầm tay tính giá trị đúng các giá trị sau (làm tròn đến hàng đơn vị):
i) 25.961= ;
ii) (−361).(−49)= ;
iii) −3136.144= .
Tìm số nguyên x nhỏ nhất thỏa mãn ∣7−3x∣+2∣x2+2∣=2x2+3x−3.
Trả lời: