Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 2 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Tổng các giá trị của x trong biểu thức (x−3)2=4 là
Những phân số nào sau đây bằng 73?
Số nào bé nhất trong các số sau: −1645; −172; −576; 10196?
499 bằng
Số nào lớn nhất trong các số sau: 1281; 5687; 257, −512?
Kết quả phép tính: 1,(54)−0,(81)−0,(75) là
Giá trị biểu thức A=(0,4+53).6425−43.(−2025)0+21.(54−3) là
Các số thực x thỏa mãn ∣2x+3∣−x=14 là
Giá trị các biểu thức sau: C=25+(22.3)2.(−41)+20230+−41 là
Ước lượng kết quả phép tính −25,(81) . 8,56 bằng cách làm tròn hai thừa số đến hàng đơn vị.
Số thập phân 3,323232... viết dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc) là
So sánh 35,121212..... với 35,131313..... ta được
So sánh hai số 81 và 51 ta được
Cho các số x, y thỏa mãn: 1−2x+(y−2)2022≤0. Giá trị của B=12x2y+3xy2 bằng
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 49=−7. |
|
| b) 49=7. |
|
| c) Số 49 có hai căn bậc hai số học là hai số đối nhau 7 và −7. |
|
| d) −49=−7. |
|
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 2;3;5 là các số thực. |
|
| b) Số nguyên không là số thực. |
|
| c) Số 0 vừa là số hữu tỉ vừa là số vô tỉ. |
|
| d) 31;32;35 là các số vô tỉ. |
|
Tính và ghi kết quả dưới dạng số thập phân.
a) 2,25 = ;
b) 2,56 = .
Cho (x−2022)2+26=y−2023+3. Tính x+y.
Trả lời: