Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 2 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Tổng các giá trị của x trong biểu thức (x−3)2=4 là
Những phân số nào sau đây bằng 73?
499 bằng
Nếu x+3=3 (với x≥−3) thì −2x2+1 bằng
Trong các số sau: 54;−11−9;0;−73 số nào không có căn bậc hai số học?
Tính A=97+0,(23)−6,(7) và B=225.3544−(97)+2,(5)+92, kết quả của A và B được làm tròn với độ chính xác d=0,005. Hiệu của A và B sau khi làm tròn bằng
Tổng các số thực x thỏa mãn: 21−x+51=31 bằng
Ước lượng kết quả phép tính −25,(81) . 8,56 bằng cách làm tròn hai thừa số đến hàng đơn vị.
Một số tự nhiên sau khi làm tròn với độ chính xác d=5 thì cho kết quả 670. Tích của số lớn nhất và số nhỏ nhất trước khi làm tròn là
Kết quả của phép tính 1:10,2(6):0,41(6).0,42(7) là
Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn −5,1(3) dưới dạng phân số ta được
Với mọi số thực x. Khẳng định nào sau đây đúng?
Trục số thực chỉ biểu diễn các
Số thập phân x thỏa mãn 0,(6).x=1 là
Xét các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Số 0,6 là căn bậc hai số học của số 0,36. |
|
| b) Số 7 là căn bậc hai số học của số 49. |
|
| c) Số 94 là căn bậc hai số học của số 32. |
|
| d) Số −12 không là căn bậc hai số học của số 144. |
|
Kí hiệu N,Z,Q,I;R theo thứ tự là tập hợp các số tự nhiên, tập hợp các số nguyên, tập hợp các số hữu tỉ, tập hợp các số vô tỉ và tập hợp các số thực.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Nếu x∈N thì x∈Z. |
|
| b) Nếu x∈R và x∈/Q thì x∈I. |
|
| c) Nếu x∈/I thì x viết được thành số thập phân hữu hạn. |
|
| d) −0,(1)∈/R. |
|
Dùng máy tính cầm tay tính giá trị gần đúng các giá trị sau (làm tròn đến hàng đơn vị):
i) 1234 = ;
ii) −6754 = ;
iii) 430 = .
Khi viết phân số 152 dưới dạng số thập phân thì chữ số thứ 60 sau dấu phẩy là chữ số nào?
Trả lời: