Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 2 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Cạnh của hình vuông có diện tích 100 m2 bằng
Giá trị của x trong biểu thức (x−1)2=0,25 là
Số nào sau đây có căn bậc hai số học bằng 0,6?
Cho số hữu tỉ x thỏa mãn (x+1)3=125 giá trị của x là
Các giá trị x thỏa mãn (x+2)2=81 là
Các số thực x thỏa mãn 2023−∣x−2023∣=x là
Một số tự nhiên sau khi làm tròn với độ chính xác d=5 thì cho kết quả 530. Hiệu của số lớn nhất và số nhỏ nhất trước khi làm tròn là
Kết quả phép tính: 1,(54)−0,(81)−0,(75) là
Tổng các giá trị x thỏa mãn ∣9−7x∣=5x−3 bằng
Các số thực x thỏa mãn ∣2x−1∣−x=4 là
Khoảng cách từ điểm 3 đến điểm 0 là
Viết các số thập phân 0,396396... dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc):
Làm tròn số 1,415613562 với độ chính xác 0,005 ta được số
Số giá trị của x thỏa mãn 2021.1−x+(x−1)2=2022.x−1 là
Xét các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Số 0,6 là căn bậc hai số học của số 0,36. |
|
| b) Số 7 là căn bậc hai số học của số 49. |
|
| c) Số 94 là căn bậc hai số học của số 32. |
|
| d) Số −12 không là căn bậc hai số học của số 144. |
|
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 2;3;5 là các số thực. |
|
| b) Số nguyên không là số thực. |
|
| c) Số 0 vừa là số hữu tỉ vừa là số vô tỉ. |
|
| d) 31;32;35 là các số vô tỉ. |
|
Dùng máy tính cầm tay tính giá trị gần đúng các giá trị sau (làm tròn đến hàng phần mười):
i) 52.96= ;
ii) (−237).(−280)= ;
iii) −84.456= .
Tính 6x−y1 biết: (3x−61)2+2y−6≤0.
Trả lời: