Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(16 câu)
Câu 1

Kết quả phép tính: 85.2571255.47\dfrac{{{8}^{5}}{{.25}^{7}}}{{{125}^{5}}{{.4}^{7}}}

34\dfrac34.
14\dfrac14.
25\dfrac25.
8125\dfrac8{125}.
Câu 2

Rút gọn biểu thức A=212.3546.81(22.3)6+84.35A=\dfrac{2^{12}.3^5-4^6.81}{(2^2.3)^6+8^4.3^5} ta được

79-\dfrac79.
13-\dfrac13.
16\dfrac16.
23\dfrac23.
Câu 3

Các số đối của: 12;0;2,12;0;-2, lần lượt là

12;0;2.12;0;-2.
12;0;2.-12;0;-2.
12;0;2.12;0;2.
12;0;2.-12;0;2.
Câu 4

Trong các điểm A,B,C,DA,B,C,D được biểu diễn trên trục số sau.

Điểm biểu diễn số nguyên nhỏ hơn 00

điểm DD.
điểm AADD.
điểm AA.
điểm A,DA,DCC.
Câu 5

So sánh 3,5-3,53,215-3,215 ta có

3,5<3,215-3,5\lt -3,215.
3,5=3,215-3,5 = -3,215.
3,53,215-3,5\ge -3,215.
3,5>3,215-3,5>-3,215.
Câu 6

So sánh hai số hữu tỉ: M=20202021+20212022M=\dfrac{2\,020}{2\,021}+\dfrac{2\,021}{2\,022}N=2020+20212021+2022N=\dfrac{2\,020+2\,021}{2\,021+2\,022}.

Không thể so sánh được.
M>NM>N.
M=NM=N.
M<NM\lt N.
Câu 7

Kết quả phép tính 12.47+514-\dfrac{1}{2}.\dfrac{4}{7}+\dfrac{5}{14}

914\dfrac{9}{14}.
114\dfrac{1}{14}.
314\dfrac{3}{14}.
114-\dfrac{1}{14}.
Câu 8

Mô tả quy tắc chuyển vế qua đẳng thức x12=23x-\dfrac{1}{2}=\dfrac{-2}{3} ta được

x=2312x=\dfrac{2}{3}-\dfrac{1}{2}.
x=23+12x=\dfrac{2}{3}+\dfrac{1}{2}.
x=23+12x=-\dfrac{2}{3}+\dfrac{1}{2}.
x=2312x=\dfrac{-2}{3}-\dfrac{1}{2}.
Câu 9

Kết quả phép tính 34:(2359)+94\dfrac{3}{4}\, : \, \Big(\dfrac{2}{3}-\dfrac{5}{9} \Big)+\dfrac{9}{4}

99.
22.
44.
88.
Câu 10

Giá trị của biểu thức: A=4.(12)32.(12)2+3.(12)+1A=4.{{\Big(-\dfrac{1}{2} \Big)}^{3}}-2.{{\Big(-\dfrac{1}{2} \Big)}^{2}}+3.\Big(-\dfrac{1}{2} \Big)+1

12\dfrac12.
12-\dfrac12.
32\dfrac32.
32-\dfrac32.
Câu 11

An đọc một quyển sách trong 22 ngày. Ngày thứ nhất An đọc được 17\dfrac{1}{7} quyển sách, ngày thứ hai An đọc được 314\dfrac{3}{14} quyển sách. Trong 22 ngày An đọc được bao nhiêu phần quyển sách?

27\dfrac{2}{7}.
414\dfrac{4}{14}.
514\dfrac{5}{14}.
421\dfrac{4}{21}.
Câu 12

Anh Minh có một thửa đất hình chữ nhật với chiều rộng là 10,810,8 m và chiều dài là 24,524,5 m. Anh Minh muốn rào xung quanh thửa đất đó bằng một loại lưới thép. Tổng chiều dài lưới thép cần dùng là bao nhiêu mét?

264,6264,6 m.
70,670,6 m.
35,335,3 m.
17,6517,65 m.
Câu 13

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống 56    Q-\dfrac{5}{6}\,\,\square \,\,\mathbb{Q}.

\notin .
==.
< \lt .
\in .
Câu 14

Cho biểu thức a=(2)2020a=(-2)^{2\,020}; b=3.(2)2021b=-3.(-2)^{2\,021}. Kết luận nào sau đây đúng?

a<ba\lt b.
a<ba\lt -b.
a>ba>b.
a>b-a>b.
Câu 15

Giá trị aa thỏa mãn (12)a=132{{\Big(\dfrac{1}{2} \Big)}^{a}}= \dfrac{1}{32}

a=3a = 3.
a=5a = 5.
a=8a = 8.
a=4a = 4.
Câu 16

Viết số thập phân 0,1480,148 dưới dạng phân số tối giản ta được

37250\dfrac{37}{250}.
148100\dfrac{148}{100}.
1481000-\dfrac{148}{1\,000}.
3725-\dfrac{37}{25}.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 17

Cho các số thực: 320-\dfrac3{20}; 411\dfrac4{11}; 1522\dfrac{15}{22}712\dfrac{-7}{12}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) 320-\dfrac{3}{20} viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.
b) 411\dfrac{4}{11} viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.
c) 1522=0,6(81)\dfrac{15}{22}=0,6(81).
d) 1435\dfrac{14}{35} không viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 18

Tính giá trị của biểu thức C=230.57+213.527210.57.(217+520)C=\dfrac{{{2}^{30}}. {{5}^{7}}+{{2}^{13}}. {{5}^{27}}}{{{2}^{10}}{{.5}^{7}}.\Big({{2}^{17}}+{{5}^{20}} \Big)}.

Trả lời:

Câu 19

Cho B=1+12(1+2)+13(1+2+3)+14(1+2+3+4)+......+1x(1+2+3+....+x)B=1+\dfrac{1}{2}(1+2)+\dfrac{1}{3}(1+2+3)+\dfrac{1}{4}(1+2+3+4)+......+\dfrac{1}{x}(1+2+3+....+x). Tìm số nguyên dương xx để B=115B=115.

Trả lời: