Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 2 - Ôn tập và kiểm tra chương Số hữu tỉ SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Giá trị biểu thức A=1040420.2520−119.2317+119.23−6 là
Trong các điểm A,B,C,D được biểu diễn trên trục số sau.
Điểm biểu diễn số hữu tỉ lớn hơn 0 là
Phân số nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ 141 ?
Cho hình vẽ sau:
Điểm biểu diễn số hữu tỉ 2−3 là
So sánh −3,5 và −3,215 ta có
Các số hữu tỉ a để 18a lớn hơn 6−5 và nhỏ hơn 2−1 là
Mô tả quy tắc chuyển vế qua đẳng thức 52−x=41 ta được
Giá trị của x thỏa mãn: 4−5.103−3x=813 là
Kết quả phép tính 43:(32−95)+49 là
Giá trị của biểu thức: A=3415+217+3419−1520+73 là
Một cửa hàng có bán một số bao hạt giống, mỗi bao nặng 43 kg, biết cửa hàng đã bán được 36 kg hạt giống, hỏi cửa hàng đã bán được bao nhiêu bao hạt giống?
Khẳng định nào sau đây đúng?
Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống 453□Q.
Cho biểu thức a=(−2)2020; b=−3.(−2)2021. Kết luận nào sau đây đúng?
Giá trị a thỏa mãn (21)a=321 là
Giá trị của x thỏa mãn (3x−1)2=81 là
Cho trục số sau:
| a) Điểm A biểu diễn số nguyên dương. |
|
| b) Điểm B biểu diễn số 1. |
|
| c) Điểm C biểu diễn số hữu tỉ dương. |
|
| d) Số hữu tỉ biểu diễn bởi điểm A lớn hơn số biểu diễn bởi điểm B. |
|
Cho số hữu tỉ x=aa−2,(a=0). Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để x là số nguyên?
Trả lời:
Tìm x, biết: 41.62.83.104.125......6230.6431=2x1.
Trả lời: