Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(16 câu)
Câu 1

Kết quả phép tính: 85.2571255.47\dfrac{{{8}^{5}}{{.25}^{7}}}{{{125}^{5}}{{.4}^{7}}}

34\dfrac34.
14\dfrac14.
25\dfrac25.
8125\dfrac8{125}.
Câu 2

Cho trục số sau:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Điểm BB biểu diễn số hữu tỉ âm.
Điểm AABB biểu diễn hai số đối nhau.
Điểm AABB biểu diễn hai số nguyên liên tiếp.
Điểm AA biểu diễn số hữu tỉ dương.
Câu 3

Trong các điểm A,B,C,DA,B,C,D được biểu diễn trên trục số sau.

Điểm biểu diễn số hữu tỉ lớn hơn 00

Điểm A,BA,BDD.
Chỉ có điểm BB.
Chỉ có điểm DD.
Chỉ có điểm AA.
Câu 4

Cho trục số sau:

Điểm biểu diễn số 25\dfrac{-2}{5} trên trục số là

DD.
BB.
CC.
AA.
Câu 5

Khẳng định nào sau đây sai?

Số đối của 95\dfrac{9}{5}95\dfrac{-9}{-5}.
Số đối của 43\dfrac{-4}{3}43\dfrac{4}{3}.
Số đối của 13\dfrac{1}{3}13\dfrac{1}{-3}.
Số đối của 0,30,30,3-0,3.
Câu 6

So sánh hai số hữu tỉ: M=20202021+20212022M=\dfrac{2\,020}{2\,021}+\dfrac{2\,021}{2\,022}N=2020+20212021+2022N=\dfrac{2\,020+2\,021}{2\,021+2\,022}.

Không thể so sánh được.
M>NM>N.
M=NM=N.
M<NM\lt N.
Câu 7

Mô tả quy tắc chuyển vế qua đẳng thức x12=23x-\dfrac{1}{2}=\dfrac{-2}{3} ta được

x=2312x=\dfrac{2}{3}-\dfrac{1}{2}.
x=23+12x=\dfrac{2}{3}+\dfrac{1}{2}.
x=23+12x=-\dfrac{2}{3}+\dfrac{1}{2}.
x=2312x=\dfrac{-2}{3}-\dfrac{1}{2}.
Câu 8

Số hữu tỉ xx thỏa mãn 45+52x=310\dfrac{-4}{5}+\dfrac{5}{2}x=\dfrac{-3}{10}

x=25x=\dfrac{2}{5}.
x=15x=\dfrac{1}{5}.
x=25x=\dfrac{-2}{5}.
x=15x=\dfrac{-1}{5}.
Câu 9

Kết quả phép tính 34:(2359)+94\dfrac{3}{4}\, : \, \Big(\dfrac{2}{3}-\dfrac{5}{9} \Big)+\dfrac{9}{4}

99.
22.
44.
88.
Câu 10

Kết quả phép tính: A=20002021+20212022+20222023+212021+12022A=\dfrac{2\,000}{-2\,021}+\dfrac{2\,021}{2\,022}+\dfrac{2\,022}{2\,023}+\dfrac{-21}{2\,021}+\dfrac{1}{2\,022}

20222023\dfrac{2\,022}{2\,023}.
20212022\dfrac{2\,021}{2\,022}.
20232022\dfrac{2\,023}{2\,022}.
20202021\dfrac{2\,020}{2\,021}.
Câu 11

Một cửa hàng có bán một số bao hạt giống, mỗi bao nặng 34\dfrac{3}{4} kg, biết cửa hàng đã bán được 3636 kg hạt giống, hỏi cửa hàng đã bán được bao nhiêu bao hạt giống?

2727.
3232.
4848.
3636.
Câu 12

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống 56    Q-\dfrac{5}{6}\,\,\square \,\,\mathbb{Q}.

\notin .
==.
< \lt .
\in .
Câu 13

Kí hiệu thích hợp vào ô trống: 11,9    Q11,9\,\,\square \,\,\mathbb{Q}

\in .
< \lt .
\notin .
==.
Câu 14

Cho biểu thức a=(2)2020a=(-2)^{2\,020}; b=3.(2)2021b=-3.(-2)^{2\,021}. Kết luận nào sau đây đúng?

a<ba\lt b.
a<ba\lt -b.
a>ba>b.
a>b-a>b.
Câu 15

Kết quả của phép nhân (152)3.(25)3{{\Big(\dfrac{15}{2} \Big)}^{3}}.{{\Big(\dfrac{2}{5} \Big)}^{3}}

127\dfrac{1}{27}.
2727.
99.
19\dfrac{1}{9}.
Câu 16

Số hữu tỉ xx thỏa mãn 22x1=32{{2}^{2x-1}}=32

x=3x = 3.
x=2x = -2.
x=6x = 6.
x=2x = 2.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 17

Cho trục số sau:

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Điểm AA biểu diễn số nguyên dương.
b) Điểm BB biểu diễn số 11.
c) Điểm CC biểu diễn số hữu tỉ dương.
d) Số hữu tỉ biểu diễn bởi điểm AA lớn hơn số biểu diễn bởi điểm BB.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 18

Cho số hữu tỉ x=a2a,(a0)x=\dfrac{a-2}{a}, \, (a\ne0). Có bao nhiêu giá trị nguyên của aa để xx là số nguyên?

Trả lời:

Câu 19

Tìm xx biết 45+45+45+4535+35+35.65+65+65+65+65+6525+25=8x\dfrac{{{4}^{5}}+{{4}^{5}}+{{4}^{5}}+{{4}^{5}}}{{{3}^{5}}+{{3}^{5}}+{{3}^{5}}}.\dfrac{{{6}^{5}}+{{6}^{5}}+{{6}^{5}}+{{6}^{5}}+{{6}^{5}}+{{6}^{5}}}{{{2}^{5}}+{{2}^{5}}}={{8}^{x}}.

Trả lời: