Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 2 - Ôn tập và kiểm tra chương Số hữu tỉ SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Những phân số nào sau đây bằng 73?
Giá trị của x trong biểu thức (x−1)2=0,25 là
Số nào lớn nhất trong các số sau: 1281; 5687; 257, −512?
Giá trị x thỏa mãn 2x=16 là
Cho 425−23x=611. Căn bậc hai số học của x bằng
Các số thực x thỏa mãn 2023−∣x−2023∣=x là
Tính 1,(5)−231+3,(4), ta được kết quả với độ chính xác d=0,005 là
Tổng các số thực x thỏa mãn x+31−5=7 bằng
Số thực x thỏa mãn ∣x−7∣+2x+5=6 là
Tổng các số thực x thỏa mãn: 21−x+51=31 bằng
Số thập phân 0,363636... viết dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc) là
Biết rằng x là số hữu tỉ thỏa mãn (2x−1)2−1=0. Tích của các số đó là
Số đối của 3 là
Cho các số x, y thỏa mãn: 1−2x+(y−2)2022≤0. Giá trị của B=12x2y+3xy2 bằng
Xét các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Số 0,6 là căn bậc hai số học của số 0,36. |
|
| b) Số 7 là căn bậc hai số học của số 49. |
|
| c) Số 94 là căn bậc hai số học của số 32. |
|
| d) Số −12 không là căn bậc hai số học của số 144. |
|
Xét số nguyên dương a.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) a là số vô tỉ. |
|
| b) Nếu a không phải là bình phương của bất kì số nguyên dương nào thì a là số vô tỉ. |
|
| c) Số vô tỉ được viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn. |
|
| d) Số thập phân vô hạn tuần hoàn không thể là số vô tỉ. |
|
Tìm giá trị của:
a) 72 = ;
b) (−21)2 = .
Tính giá trị của biểu thức N=17x10+2y3+2023 biết các số x; y thoả mãn x−1+(y+2)2022=0.
Trả lời: