Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Tập xác định của hàm số y=x1x2x+3y=\dfrac{x-1}{{{x}^{2}}-x+3}

\varnothing .
R\{0}\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.
R\{1}\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}.
R\mathbb{R}.
Câu 2

Đồ thị hàm số nào sau đây là parabol có tọa độ điểm đỉnh I(1;2)I\left(-1;2 \right)?

y=x2+2x1y=x^2+2x-1.
y=12x2+x+52y=\dfrac{1}{2}x^2+x+\dfrac{5}{2}.
y=x2+2x+5y=-x^2+2x+5.
y=x2+x+2y=x^2+x+2.
Câu 3

Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f(x)=x2+6x9f\left( x \right)=-{{x}^{2}}+6x-9?

loading...
loading...
loading...
loading...
Câu 4

Phương trình x2+2x3=5x\sqrt{x^2+2x-3}=5-x có nghiệm là x=abx=\dfrac{a}{b}. Khi đó a+2ba+2b bằng

1313.
1010.
3333.
1717.
Câu 5

Một hộp có 55 bi xanh, 44 bi đỏ và 33 bi vàng. Có bao nhiêu cách chọn ra 33 viên bi có cả ba màu?

5050.
8080.
6060.
120120.
Câu 6

Trong khai triển (2x+1)5\left( 2x+1 \right)^5 hệ số của số hạng chứa x5x^5

10001 \, 000.
1010.
100100.
3232.
Câu 7

Trong mặt phẳng Oxy,Oxy, góc giữa hai đường thẳng Δ1:4x+2y1=0\Delta_1: \, 4x+2y-1=0Δ2:x+3y5=0\Delta_2: \, x+3y-5=0 bằng

6060^\circ .
4545^\circ .
9090^\circ .
3030^\circ .
Câu 8

Một đường tròn có tâm I(1;3)I\left(1;3 \right) tiếp xúc với đường thẳng Δ:3x+4y=0\Delta: \, 3x+4y=0. Bán kính đường tròn đã cho bằng

33.
11.
35\dfrac{3}{5}.
1515.
Câu 9

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy cho đường tròn (C)\left(C \right) có phương trình x2+y24x+2y=0x^2+y^2-4x+2y=0 và điểm M(1;1)M\left(1;1 \right) thuộc đường tròn (C)\left(C \right). Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C)\left(C \right) tại điểm M(1;1)M\left(1;1 \right) là đường thẳng

x+2y+1=0x+2y+1=0.
x2y1=0x-2y-1=0.
x2y+1=0x-2y+1=0.
x+y1=0x+y-1=0.
Câu 10

Parabol (P):y2=8x\left(P \right): \, y^2=8x có tiêu điểm

F(2;0)F\left(2\,;\,0 \right).
F(0;2)F\left(0\,;\,2 \right).
F(2;0)F\left(-2\,;\,0 \right).
F(0;2)F\left(0\,;\,-2 \right)
Câu 11

Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không phải là phép thử ngẫu nhiên?

Chọn bất kì 1 học sinh trong lớp và xem là nam hay nữ.
Gieo đồng tiền xem nó mặt ngửa hay mặt sấp.
Gieo 3 đồng tiền và xem có mấy đồng tiền lật mặt ngửa.
Bỏ 2 viên bi xanh và 3 viên bi đỏ trong 1 chiếc hộp, sau đó lấy từng viên một để đếm xem có tất cả bao nhiêu viên bi.
Câu 12

Một hộp có 66 viên bi đỏ, 33 viên bi vàng và 44 viên bi xanh. Xác suất bạn An lấy từ hộp ra 44 viên bi sao cho có đúng hai viên bi màu đỏ là

36143\dfrac{36}{143}.
3143\dfrac{3}{143}.
9143\dfrac{9}{143}.
63143\dfrac{63}{143}.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Cho tập S={0;1;2;3;4}S=\{0;\,1;\,2;\,3;\,4\}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Lập được 9696 số có 44 chữ số khác nhau từ SS.
b) Lập đươc 6060 số có 44 chữ số khác nhau sao cho số đó là số chẵn.
c) Lập được 432432 số có 55 chữ số sao cho chữ số 11 luôn có mặt và chữ số 00 có mặt 22 lần.
d) Lập được 2020 số có 33 chữ số khác nhau sao cho số đó nhỏ hơn 421421 và chia hết cho 33.
Câu 14

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ OxyOxy, cho các điểm A(2;1)A\left(-2;1 \right), B(3;2)B\left(3;-2 \right)C(1;1)C\left(1;-1 \right).

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Nếu đường tròn có tâm là điểm AA và có bán kính R=2R=2 thì đường tròn có phương trình là (x2)2+(y+1)2=2\left(x-2 \right)^2+\left(y+1 \right)^2=2.
Nếu đường tròn có tâm là điểm BB và có bán kính R=3R=3 thì đường tròn có phương trình là (x+3)2+(y2)2=9\left(x+3 \right)^2+\left(y-2 \right)^2=9.
Nếu đường tròn có tâm là điểm CC và có bán kính bằng độ dài đoạn ABAB thì đường tròn có phương trình là (x1)2+(y+1)2=34\left(x-1 \right)^2+\left(y+1 \right)^2=34.
Nếu đường tròn có tâm là điểm BB và đường tròn đi qua điểm CC thì đường tròn có phương trình là (x3)2+(y+2)2=5\left(x-3 \right)^2+\left(y+2 \right)^2=5.
Câu 15

Cho elip có phương trình chính tắc x225+y29=1\dfrac{x^2}{25}+\dfrac{y^2}{9}=1.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Elip có tiêu cự bằng 88.
Elip có tiêu điểm F1(4;0)F_1\left(-4;0 \right).
Điểm A(5;3)A\left(5;3\right) thuộc đường elip.
MF1+MF2=12MF_1+MF_2=12, với MM là một điểm thuộc đường elip.
Câu 16

100100 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 100100. Lấy ngẫu nhiên 55 thẻ.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Số phần tử của không gian mẫu là C1005.C_{100}^{5}.
Xác suất để 55 thẻ lấy ra đều mang số chẵn là 12\dfrac{1}{2}.
Xác suất để 55 thẻ lấy ra có 22 thẻ mang số chẵn và 33 thẻ mang số lẻ xấp xỉ bằng 0,320,32.
Xác suất để có ít nhất một số ghi trên thẻ được chọn chia hết cho 33 xấp xỉ bằng 0,780,78.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 17

Một doanh nghiệp tư nhân AA chuyên kinh doanh xe gắn máy các loại. Hiện nay doanh nghiệp đang tập trung chiến lược vào kinh doanh xe hon đa Future Fi với chi phí mua vào một chiếc là 2727 triệu đồng và bán ra với giá là 3131 triệu đồng. Với giá bán này thì số lượng xe mà khách hàng sẽ mua trong một năm là 600600 chiếc. Nhằm mục tiêu đẩy mạnh hơn nữa lượng tiêu thụ dòng xe đang ăn khách này, doanh nghiệp dự định giảm giá bán và ước tính rằng nếu giảm 11 triệu đồng mỗi chiếc xe thì số lượng xe bán ra trong một năm là sẽ tăng thêm 200200 chiếc. Vậy doanh nghiệp phải định giá bán mới là bao nhiêu để sau khi đã thực hiện giảm giá, lợi nhuận thu được sẽ là cao nhất?

Trả lời: triệu đồng

Câu 18

Một người có 500500 triệu đồng gửi tiết kiệm ngân hàng với lãi suất 7,2%7,2\%/năm. Với giả thiết sau mỗi tháng người đó không rút tiền thì số tiền lãi được nhập vào số tiền ban đầu. Đây được gọi là hình thức lãi kép. Biết số tiền cả vốn lẫn lãi T{{T}} sau n{n} tháng được tính bởi công thức T=T0(1+r)n{T=T_0(1+r)^n}, trong đó T0{T_0} là số tiền gửi lúc đầu và r{r} là lãi suất của một tháng. Dùng tổng hai số hạng đầu tiên trong khai triển của nhị thức Newton, tính gần đúng số tiền người đó nhận được (cả gốc lẫn lãi) sau 6 tháng.

Trả lời: triệu đồng.

Câu 19

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy{O x y}, vị trí của một chất điểm K{K} tại thời điểm tt (với 0t1800 \leq t \leq 180) có toạ độ là (3+2cost;4+2sint)\left(3+2 \cos t^{\circ} ; 4+2 \sin t^{\circ}\right). Biết quỹ đạo chuyển động của chất điểm KK là đường tròn tâm I(a;b)I(a ; b), bán kính RR. Tính a+b+Ra + b +R.

Trả lời:

Câu 20

Phương trình chính tắc của elip đi qua điểm M(23;2)M(2 \sqrt{3} ; 2)MM nhìn hai tiêu điểm của elip dưới một góc vuông có dạng (E):x2m+y2n=1(E): \, \dfrac{x^2}{m}+\dfrac{y^2}{n}=1. Tính mnm - n.

Trả lời:

Câu 21

Một cái tháp làm nguội của một nhà máy có mặt cắt là hình hypebol có phương trình x2282y2422=1{\dfrac{x^2}{28^2}-\dfrac{y^2}{42^2}=1}.

loading...

Biết chiều cao của tháp là 150150 m và khoảng cách từ nóc tháp đến đến tâm đối xứng của hypebol bằng 23{\dfrac{2}{3}} lần khoảng cách từ tâm đối xứng đến đáy. Tính bán kính đáy của tháp. (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Trả lời: m.

Câu 22

Trong một dịp quay xổ số, có ba loại giải thưởng: 1 000 000 đồng, 500 000 đồng, 100 000 đồng. Nơi bán có 100100 tờ vé số, trong đó có 11 vé trúng thưởng 1 000 000 đồng, 55 vé trúng thưởng 500 000 đồng, 1010 vé trúng thưởng 100 000 đồng. Một người mua ngẫu nhiên 33 vé. Tính xác suất của biến cố "Người mua đó trúng thưởng ít nhất 300 000 đồng". (Làm tròn kết quả tới chữ số thập phân thứ ba)

Trả lời: