Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Khi quay hình chữ nhật ABCDABCD một vòng quanh cạnh ABAB ta được một hình trụ có bán kính đáy bằng độ dài đoạn thẳng nào dưới đây?

ABAB.
ADAD.
ACAC.
CDCD.
Câu 2

Ở hình dưới đây, coi khung đồng hồ là một đường tròn; kim giờ, kim phút là các tia. Khi kim đồng hồ chỉ 66 giờ đúng thì góc ở tâm tạo bởi kim giờ và kim phút có số đo là

120120^\circ.
180180^\circ.
9090^\circ.
3030^\circ.
Câu 3

Thống kê điểm kiểm tra giữa kỳ môn Toán của lớp 9A, ta thu được bảng số liệu sau:

Điểm

Số học sinh

44

22

55

33

66

44

77

88

88

1313

99

88

1010

77

Theo bảng số liệu trên, lớp 9A có bao nhiêu bạn đạt điểm 10?

88.
99.
1313.
77.
Câu 4

Gieo ngẫu nhiên ba đồng xu phân biệt một lần. Kí hiệu S,NS, \, N lần lượt chỉ đồng xu xuất hiện mặt sấp, mặt ngửa. Xác suất của biến cố CC: "Có ít nhất hai đồng xu xuất hiện mặt ngửa" là

58\dfrac{5}{8}.
38\dfrac{3}{8}.
14\dfrac{1}{4}.
12\dfrac{1}{2}.
Câu 5

Giá trị của biểu thức 1512532183\dfrac{1}{5}\sqrt[3]{125}-2\sqrt[3]{\dfrac{1}{-8}} bằng

33.
22.
11.
00.
Câu 6

Điều kiện xác định của căn thức 43x\sqrt{4-3x}

x<43x \lt \dfrac{4}{3}.
x43x \ge \dfrac{4}{3}.
x>43x > \dfrac{4}{3}.
x43x \le \dfrac{4}{3}.
Câu 7

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4545 m. Quãng đường chuyển động s s (m) của vật theo thời gian rơi t t (giây) được cho bởi công thức s=5t2 s = 5t^2 . Sau khi thả 22 giây, quãng đường vật di chuyển được là bao nhiêu mét?

2525.
3535.
2020.
3030.
Câu 8

Giá trị của biểu thức 83+273+643\sqrt[3]{8}+\sqrt[3]{-27}+\sqrt[3]{-64}

53\sqrt[3] 5.
55.
53-\sqrt[3] 5.
5-5.
Câu 9

Hình nào dưới đây nội tiếp đường tròn?

Hình vuông.
Hình thang.
Hình bình hành.
Hình thoi.
Câu 10

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=2x2y=-2x^2?

C(1;2)C(1;\,2).
A(1;2)A(-1;\,2).
B(1;2)B(-1;\,-2).
D(1;4)D(1;\,4).
Câu 11

Hình dưới đây là đa giác đều nào?

Lục giác đều.
Bát giác đều.
Tứ giác đều.
Ngũ giác đều.
Câu 12

Cho hình lục giác đều ABCDEFA B C D E F nội tiếp đường tròn (O)(O). Phép quay ngược chiều 120120^\circ tâm OO biến điểm FF thành điểm nào?

A B C D E F O

Điểm AA.
Điểm EE.
Điểm DD.
Điểm BB.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 13

Cho phương trình x2+ax+b=0x^2+ax+b=0 có hai nghiệm là 221-1. Khi đó giá trị biểu thức A=a2+b2A=a^2+b^2 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 14

Hàng ngày Minh đều đi xe Buýt tới trường. Minh ghi lại thời gian chờ xe của mình trong 2020 lần liên tiếp ở bảng sau:

Thời gian chờ

Số lần

11 phút

44

22 phút

1010

55 phút

44

1010 phút

22

Tần số tương đối của thời gian mà Minh chờ xe Buýt dưới 55 phút bằng bao nhiêu? (kết quả ghi dưới dạng số thập phân)

Trả lời:

Câu 15

Người ta giăng lưới để nuôi riêng một loại cá trên một góc hồ. Biết rằng lưới được giăng theo một đường thẳng từ một vị trí trên bờ ngang đến một vị trí trên bờ dọc và phải đi qua một cái cọc đã cắm sẵn ở vị trí AA.

Biết rằng, khoảng cách từ cọc đến bờ ngang là 55 m và khoảng cách từ cọc đến bờ dọc là 1212 m. Diện tích nhỏ nhất có thể giăng là bao nhiêu m2?

Trả lời:

Câu 16

Một người đi xe máy khởi hành từ AA đến BB cách nhau 120120 km. Đi được nửa đường, xe dừng lại nghỉ mất 3030 phút. Để đến BB đúng dự định, trên đoạn đường còn lại xe máy phải tăng vận tốc thêm 1010 km/h. Vận tốc ban đầu của xe máy bằng bao nhiêu km/h?

Trả lời:

Tự luận

(3 câu)
Câu 17
Tự luận

Một túi đựng 44 viên bi có cùng khối lượng và kích thước, được đánh số 1;2;3;41;2;3;4. Lấy ngẫu nhiên lần lượt 22 viên bi từ túi đó, viên bi lấy ra lần đầu không trả lại vào túi. Mô tả không gian mẫu của phép thử và tính xác suất để lấy được 22 viên bi mà tổng hai số trên hai viên bi đó là số lẻ.

Câu 18
Tự luận

Cho biểu thức A = (1x+2+1x2).x2x\Bigg(\dfrac{1}{\sqrt{x}+2}+\dfrac{1}{\sqrt{x}-2} \Bigg).\dfrac{\sqrt{x}-2}{\sqrt{x}}.

a. Tìm điều kiện xác định và rút gọn AA.

b. Tìm tất cả các giá trị của x để A>12A>\dfrac{1}{2}.

c. Tìm tất cả các giá trị của xx để B=73AB=\dfrac{7}{3}A đạt giá trị nguyên.

Câu 19
Tự luận

Cho ΔABC\Delta ABC nhọn có AB<ACAB\lt AC, nội tiếp đường tròn (O)(O). Các đường cao AD,BE,CFAD, BE, CF cắt nhau tại HH.

a) Chứng minh tứ giác AEHFAEHF nội tiếp đường tròn.

b) Kẻ đường kính AQAQ của đường tròn (O)(O) cắt cạnh BCBC tại II. Gọi PP là giao điểm của AHAHEFEF. Chứng minh BAD^=CAQ^\widehat{BAD}=\widehat{CAQ}.

c) Chứng minh rằng ΔAEP\Delta AEP đồng dạng với ΔABI\Delta ABIPIPI // HQHQ.