Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Phân số nào dưới đây được đọc là "âm bảy phần năm"?

15\dfrac{-1}5.
75\dfrac{7}5.
57\dfrac{-5}7.
75\dfrac{-7}5.
Câu 2

Hướng tới kỉ niệm 6060 năm phong trào "Nghìn việc tốt", một trường THCS đã phát động đợt quyên góp ủng hộ sách theo phong trào "Góp một cuốn sách nhỏ, đọc ngàn cuốn sách hay". Sau một tuần, với sự hưởng ứng nhiệt tình, tích cực của các thầy cô giáo và các em học sinh, cô nhân viên thư viện đã tổng hợp được các loại sách quyên góp được như sau:

⚡Sách tham khảo chiếm 13\dfrac13;

⚡Sách văn học chiếm 14\dfrac14;

⚡Sách khoa học chiếm 112\dfrac1{12}

⚡Truyện tranh thiếu nhi chiếm 26\dfrac26.

Trong 44 loại sách: sách tham khảo; sách văn học; sách khoa học và truyện tranh thiếu nhi, loại sách nào được quyên góp và ủng hộ ít nhất?

Sách văn học.
Sách tham khảo.
Truyện tranh thiếu nhi.
Sách khoa học.
Câu 3

Thái Bình Dương bao phủ khoảng 13\dfrac{1}{3} bề mặt Trái Đất, Đại Tây Dương bao phủ khoảng 15\dfrac{1}{5} bề mặt Trái Đất. Cả hai châu lục trên đã bao phủ bao nhiêu phần bề mặt Trái Đất?

815\dfrac{8}{15}.
528\dfrac{5}{28}.
514\dfrac{5}{14}.
34\dfrac{3}{4}.
Câu 4

Một xưởng may tuần thứ nhất thực hiện được 27\dfrac{2}{7} kế hoạch tháng, tuần thứ hai thực hiện được 514\dfrac{5}{14} kế hoạch tháng, trong tuần thứ ba thực hiện được 13\dfrac{1}{3} kế hoạch tháng. Để hoàn thành kế hoạch của tháng thì tuần cuối xưởng phải thực hiện bao nhiêu phần kế hoạch?

142\dfrac{1}{42}.
342\dfrac{3}{42}.
1442\dfrac{14}{42}.
4142\dfrac{41}{42}.
Câu 5

Số thập phân xx thỏa mãn 1,7:x=0,51,7 : x = 0,5

4,44,4.
2,92,9.
0,340,34.
3,43,4.
Câu 6

Chị Mai mua một chiếc bình gốm với giá 340000340 \, 000 đồng. Chị định bán lại chiếc bình gốm đó cho người khác. Muốn lãi được 30%30 \% so với giá đã mua thì Chị phải bán chiếc bình gốm với giá bao nhiêu?

425000425 \, 000 đồng.
476000476 \, 000 đồng.
238000238 \, 000 đồng.
442000442 \, 000 đồng.
Câu 7

Trong một buổi học, cô giáo yêu cầu bạn Hoa nói về các loại đồ uống mà bạn ấy thích. Bạn Hoa liệt kê được dãy dữ liệu như sau:

"trà sữa, phở bò, nước cam, sinh tố bơ"

Trong các dữ liệu được nêu ra thì dữ liệu nào không hợp lí?

Phở bò.
Sinh tố bơ.
Trà sữa.
Nước cam.
Câu 8

Có 11 chiếc vé được đánh số từ 1 đến 11. Ngọc rút ngẫu nhiên một chiếc vé. Tập hợp các kết quả để sự kiện "Chiếc vé Ngọc lấy ra là số nguyên tố" xảy ra là

{1; 3; 5; 7; 9; 11}.
{1; 2; 3; 5; 7; 11}.
{2; 3; 5; 7; 9; 11}.
{2; 3; 5; 7; 11}.
Câu 9

Cho hình vẽ dưới đây.

m n x y O G E F

Bao gồm cả điểm gốc của các tia, khẳng định nào sau đây là đúng?

33 điểm nằm trên tia OxOx.
33 điểm nằm trên tia OyOy.
22 điểm nằm trên tia OmOm.
44 điểm nằm trên tia OmOm.
Câu 10

Sắp xếp các đoạn thẳng trong hình vẽ theo thứ tự độ dài tăng dần ta được

F G H 3 cm 4 cm 4,5 cm

GH,FH,GFGH, FH, GF.
FH,GF,GHFH, GF, GH.
GF,FH,GHGF, FH, GH.
GF,GH,FHGF, GH, FH.
Câu 11

Cho hình vẽ sau:

O x y z A B C E D F

Điểm EE không nằm trong góc nào sau đây?

BOz^\widehat{BOz}.
zOy^\widehat{zOy}.
xOy^\widehat{xOy}.
xOz^\widehat{xOz}.
Câu 12

Cho đường thẳng aabb cắt nhau tại AA. Trên bb lấy hai điểm CCEE sao cho AA nằm giữa CCEE. Qua CC kẻ đường thẳng cc cắt đường thẳng aa tại BB, qua EE kẻ đường thẳng dd cắt cả hai đường thẳng a,ca, \, c lần lượt tại D,FD, \, F. Có bao nhiêu điểm nằm trong BFE^\widehat{BFE}?

33 điểm.
00 điểm.
22 điểm.
11 điểm.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 13

Một hộp đựng 1111 thẻ được đánh số lần lượt từ 11 đến 1111. Hương lấy ngẫu nhiên 11 thẻ từ trong hộp, xem số thẻ rồi trả lại thẻ vào hộp. Lặp lại hoạt động trên 88 lần, Hương lấy được 22 lần thẻ số 33; 33 lần thẻ số 55; 11 lần thẻ số 6622 lần thẻ số 88.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Xác suất thực nghiệm của sự kiện "Hương lấy được thẻ số 3" là 14\dfrac{1}{4}.
b) Xác suất thực nghiệm của sự kiện "Hương lấy được thẻ số 5" là 37.5%37.5 \%.
c) Xác suất thực nghiệm của sự kiện "Hương lấy được thẻ số 6" là 12\dfrac{1}{2}.
d) Xác suất thực nghiệm của sự kiện "Hương lấy được thẻ số 5" là 38\dfrac{3}{8}.
Câu 14

Cho hình vẽ sau:

A x B U C

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Góc tạo bởi tia AxAx và tia ABAB được kí hiệu là xAB^\widehat{xAB}.
b) xAB^\widehat{xAB} là góc tù.
c) Điểm UU nằm trên đoạn thẳng BCBC.
d) Ba điểm A,B,CA, B, C thẳng hàng.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 15

Số nguyên nào thích hợp điền vào chỗ trống 83+75+7115<<177+2714+72\dfrac{-8}{3}+\dfrac{7}{5}+\dfrac{-71}{15}\lt \dots\lt \dfrac{-17}{7}+\dfrac{27}{14}+\dfrac{-7}{2}?

Trả lời:

Câu 16

Một số tăng thêm 25%25 \% thì phải giảm đi bao nhiêu phần trăm số mới để lại được số cũ?

Trả lời: %\%

Câu 17

Bảng thống kê trên biểu diễn điểm Toán của học sinh tổ 1 lớp OLM_6.

Điểm

9

8

7

6

5

4

3

Số học sinh đạt

0

2

3

4

1

2

1

Biết học sinh đạt điểm trung bình nếu đạt dưới 5 điểm. Có bao nhiêu học sinh đạt điểm trung bình?

Trả lời:

Câu 18

Cho 55 đoạn thẳng phân biệt bất kì, số giao điểm tối đa của 55 đoạn thẳng là bao nhiêu?

Trả lời:

Tự luận

(3 câu)
Câu 19
Tự luận

Cho bảng giá nước tiêu dùng:

Lượng nước sử dụng

Đơn giá (đồng/m3)

1010 m3 đầu

55 973973

Các m3 tiếp theo

77 052052

Tính tiền nước nhà anh Nam trong một năm, biết trung bình mỗi tháng dùng 13,513,5 m3. Làm tròn kết quả đến hàng nghìn.

Câu 20
Tự luận

Trong tháng vừa rồi, mẹ bạn Trâm dự định dùng 22 triệu đồng chi trả các khoản tiền điện, tiền nước và truyền hình cáp. Biết tiền điện chiếm 70%70\% tổng số tiền, tiền nước chiếm 1115\dfrac{11}{15} số tiền còn lại.

a) Tính số tiền điện, tiền nước phải trả.

b) Với tổng số tiền trên, mẹ bạn Trâm có đủ trả tiền truyền hình cáp là 100000100\, 000 đồng không? Vì sao?

Câu 21
Tự luận

Cho đoạn thẳng AB=24AB = 24 cm. Lấy điểm CC thuộc đoạn thẳng ABAB sao cho AC=6AC = 6 cm.

a) Tính độ dài đoạn thẳng CBCB.

b) Gọi DD là trung điểm của đoạn thẳng CBCB, tính độ dài đoạn thẳng CDCD.

c) Vẽ tia AxAx là tia đối của tia ABAB. Lấy điểm EE thuộc tia AxAx sao cho AE=15AE = 15 cm. Điểm AA có là trung điểm của đoạn thẳng EDED không? Vì sao?