Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Hình nào sau đây không có trục đối xứng?

Câu 2

Hỗn số nào dưới đây biểu thị phần tô màu?

2122\dfrac12.
2232\dfrac23.
1131\dfrac13.
1121\dfrac12.
Câu 3

Rút gọn biểu thức 3.5.(7).126.7.10\dfrac{-3.5.(-7).12}{6.7.10} được kết quả là

66.
3-3.
33.
6-6.
Câu 4

Có hai tấm vải, tấm thứ nhất dài 331433 \dfrac{1}{4} m, tấm thứ hai dài hơn tấm thứ nhất 105810 \dfrac{5}{8} m. Cả hai tấm vải dài

6178\dfrac{617}{8} m.
781878 \dfrac{1}{8} m.
6258\dfrac{625}{8} m.
437843 \dfrac{7}{8} m.
Câu 5

Hạnh có 11 chiếc bánh kem. Ngày thứ nhất, Hạnh đã ăn được 48\dfrac{4}{8} chiếc bánh, ngày thứ hai Hạnh đã ăn được 28\dfrac{2}{8} chiếc bánh và ngày thứ ba Hạnh đã ăn được 632\dfrac{6}{32} chiếc bánh. Sau 33 ngày số phần bánh còn lại là

332\dfrac{3}{32} bánh.
116\dfrac{1}{16} bánh.
1516\dfrac{15}{16} bánh.
14\dfrac{1}{4} bánh.
Câu 6

Làm tròn số 152,025152,025 đến hàng phần trăm ta được

152,3152,3.
152,0152,0.
152,02152,02.
152,03152,03.
Câu 7

Một ô tô đi quãng đường 191191 km hết 33 giờ 1212 phút. Vận tốc trung bình của ô tô (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) là

6060 km/h.
60,260,2 km/h.
59,759,7 km/h.
59,659,6 km/h.
Câu 8

Có bao nhiêu điểm nằm giữa NNDD trong hình vẽ sau đây?

A N B C D

33.
11.
00.
22.
Câu 9

Trong bản đồ quy hoạch giao thông của một thành phố, có ba đại lộ lớn nằm song song với nhau (đại lộ mm, đại lộ nn và đại lộ pp). Để kết nối giao thông, kiến trúc sư đã thiết kế một tuyến tàu điện trên cao (tuyến aa) chạy chéo qua cả ba đại lộ này. Tại mỗi vị trí tuyến tàu điện cắt ngang qua các đại lộ, người ta xây dựng một nhà ga trung chuyển (lần lượt là các ga A,B,CA, B, C).

Trên bản đồ quy hoạch này, có tất cả bao nhiêu giao điểm giữa tuyến tàu điện và các đại lộ?

3 giao điểm.
1 giao điểm.
2 giao điểm.
6 giao điểm.
Câu 10

Cho hình vẽ và cho biết:

A B C D

Đoạn thẳng ABAB còn được gọi là đoạn thẳng

BABA.
BDBD.
ACAC.
ACAC.
Câu 11

Quan sát hình vẽ, BMC^\widehat{BMC} là góc gì và có số đo là bao nhiêu?

M C B 40°

Góc nhọn, số đo 5050^\circ.
Góc tù, số đo 140140^\circ.
Góc vuông, số đo 6060^\circ.
Góc nhọn, số đo 4040^\circ.
Câu 12

Mỗi xúc xắc có 66 mặt, số chấm ở mỗi mặt là một trong các số tự nhiên từ 11 đến 66. Nam gieo xúc xắc một lần. Sự kiện nào sau đây không xảy ra?

A
Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số lẻ.
B
Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số chẵn.
C
Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc lớn hơn 66.
D
Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số nguyên tố.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 13

Cho ba vòi nước cùng chảy vào một bể cạn. Vòi AA chảy một mình thì sau 1212 giờ sẽ đầy bể; vòi BB chảy một mình mất 66 giờ còn vòi CC chảy một mình mất 44 giờ mới đầy bể. Coi thể tích của cả bể nước là 11 đơn vị.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Trong 11 giờ, vòi BB chảy được 16\dfrac{1}{6} bể.
b) Trong 11 giờ, vòi AA và vòi CC cùng chảy được 13\dfrac{1}{3} bể.
c) Trong 11 giờ, cả ba vòi cùng chảy được 32\dfrac{3}{2} bể.
d) Nếu mở cả ba vòi cùng một lúc thì sau 55 giờ sẽ đầy bể.
Câu 14

Cho hình vẽ sau, biết ABCDABCD là hình vuông và tam giác MABMAB là tam giác đều.

A B C D M

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tại đỉnh AA có tất cả 33 góc.
b) DAB^\widehat{DAB} là góc vuông.
c) DD; MMCC thẳng hàng.
d) MAB^\widehat{MAB} là góc tù.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 15

loading...

Ghép các tấm thẻ trên thành một hình chỉ một số có ba chữ số sao cho hình đó có trục đối xứng. Có tất cả bao nhiêu "số" thỏa mãn yêu cầu?

Trả lời:

Câu 16

Cho ba đoạn thẳng AB,CDAB, CDEFEF. Cho biết CD=3CD=3 cm; EF=7EF=7 cm; độ dài của đoạn thẳng ABAB tính theo centimét là một số nguyên tố và CD<AB<EFCD \lt AB \lt EF. Độ dài của đoạn thẳng ABAB là bao nhiêu cm?

Trả lời: cm.

Câu 17

Cho góc xOy^\widehat{xOy} khác góc bẹt. Lấy hai điểm AABB nằm trong góc đó. Vẽ các đoạn thẳng OA,AB,OBOA, \, AB, \, OB. Có bao nhiêu góc được tạo thành?

Trả lời:

Câu 18

Hai bạn Tuấn và Lan tiến hành bắn cung vào bia mục tiêu nhiều lần. Kết quả thu được như sau:

Người thực hiện

Số lần bắn (mũi)

Số lần bắn trúng tâm (mũi)

Tuấn

100100

aa

Lan

120120

8484

Biết xác suất thực nghiệm của sự kiện "Bạn Tuấn bắn cung trúng tâm" bằng xác suất thực nghiệm của sự kiện "Bạn Lan bắn cung trúng tâm". Khi đó giá trị của aa là bao nhiêu?

Trả lời:

Tự luận

(4 câu)
Câu 19
Tự luận

Ba vòi cùng chảy vào một cái bể. Vòi thứ nhất chảy đầy bể trong 33 giờ. Vòi thứ hai chảy đầy bể trong 66 giờ và vòi thứ ba chảy đầy bể trong 44 giờ.

a) Sau 11 giờ mở cả ba vòi thì nước trong bể chiếm bao nhiêu phần?

b) Sau đó, nếu khóa hai vòi và chỉ giữ lại một vòi chảy thì cần giữ lại vòi thứ mấy để sau đúng 11 giờ nữa nước vừa vặn đầy bể.

Câu 20
Tự luận

Chiều dài của một hình chữ nhật tăng 20%20\%, chiều rộng giảm 20%20\%. Diện tích hình chữ nhật mới giảm hay tăng bao nhiêu phần trăm so với diện tích cũ?

Câu 21
Tự luận

Vẽ đoạn thẳng AB=12AB = 12 cm. Lấy điểm OO thuộc đoạn thẳng ABAB sao cho OA=6OA = 6 cm.

a) Tính độ dài đoạn thẳng OBOB.

b) Điểm OO có là trung điểm của đoạn thẳng ABAB không? Vì sao?

c) Gọi NN là trung điểm của đoạn thẳng AOAO, trên tia đối của tia AOAO lấy điểm MM sao cho MA=6MA = 6 cm. Chứng tỏ rằng NN là trung điểm của đoạn thẳng MBMB.

Câu 22
Tự luận

Bạn Huy đã theo dõi và ghi lại số bạn không làm bài tập trong 3030 ngày của tháng 66. Kết quả cho ở bảng sau:

1   2   2   2   2   01\, \, \,2\, \, \,2\, \, \,2\, \, \,2\, \, \,0

0   0   2   3   0   00\, \, \,0\, \, \,2\, \, \,3\, \, \,0\, \, \,0

4   3   1   2   1   24\, \, \,3\, \, \,1\, \, \,2\, \, \,1\, \, \,2

0   1   1   0   0   40\, \, \,1\, \, \,1\, \, \,0\, \, \,0\, \, \,4

4   0   2   1   4   24\, \, \,0\, \, \,2\, \, \,1\, \, \,4\, \, \,2

Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện:

a) Ngày có nhiều hơn 1 bạn không làm bài tập.

b) Ngày không có bạn nào không làm bài tập.