Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Một hộp có 55 bút xanh, 88 bút đỏ, 99 bút tím và 44 bút đen. Lấy ngẫu nhiên 11 bút từ hộp, xem màu, trả lại rồi lại lấy ra ngẫu nhiên 11 bút nữa. Xét ba biến cố sau:

AA: "Bút lấy ra lần thứ nhất là bút màu xanh".

BB: "Hai bút lấy ra có cùng màu".

CC: "Bút lấy lần thứ hai là bút màu vàng".

Những biến cố nào là biến cố ngẫu nhiên?

Biến cố BBCC.
Biến cố AACC.
Biến cố AABB.
Cả ba biến cố A,BA, \, BCC.
Câu 2

Cho tam giác ABCABC với A^=110,B^=30\widehat{A}=110^{\circ}, \, \widehat{B}=30^{\circ}. So sánh độ dài hai cạnh AB,ACAB, \, AC ta được

AB=ACAB=AC.
ABACAB \leq AC.
AB<ACAB\lt AC.
AB>ACAB>AC.
Câu 3

Cho hình vẽ:

Khẳng định nào sau đây đúng?

CE>ACCE>AC.
BD+CE<AB+ACBD+CE\lt AB+AC.
BD+CE>AB+ACBD+CE>AB+AC.
BD>ABBD>AB.
Câu 4

Cho ΔABC\Delta ABC, kẻ AHBCAH \perp BC tại H,BKACH, \, BK \perp AC tại K,CLABK, \, CL \perp AB tại LL.

tam giác ba đường cao

Khẳng định nào sau đây là đúng?

AH<12(AB+AC)AH\lt \dfrac{1}{2}(AB+AC).
AH+BK+CL>AB+BC+CAAH+BK+CL>AB+BC+CA.
AH>12(AB+AC)AH>\dfrac{1}{2}(AB+AC).
AH+BK+CL<2AB+BC+CAAH+BK+CL\lt 2AB+BC+CA.
Câu 5

Cho tam giác ABCABCMM là một điểm nằm trong tam giác. Gọi II là giao điểm của đường thẳng BMBM và cạnh ACAC.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

CA+CB<MA+MBCA+CB \lt MA+MB.
IB+IA<CA+CBIB+IA \lt CA+CB.
IA+MI<MAIA+MI \lt MA.
IB+IA<MA+MBIB+IA \lt MA+MB.
Câu 6

Cho tam giác ABCABC đều, trung tuyến AM,BN,CQAM, \, BN, \, CQGG là trọng tâm. Khẳng định nào dưới đây là sai?

GA=GB=GCGA=GB=GC.
GM=12AG=12CGGM=\dfrac{1}{2} AG=\dfrac{1}{2} CG.
GN=12BNGN=\dfrac{1}{2} BN.
GN=GM=GQGN=GM=GQ.
Câu 7

Kết quả của phép chia [x5+(4x3)+7x2+x4]:(2x2)[x^5+(-4x^3)+7x^2+x^4] : (2x^2)

x3+722x12x2-x^3+\dfrac{7}{2}-2x-\dfrac{1}{2}x^2.
12x3+12x22x+72\dfrac{1}{2}x^3+\dfrac{1}{2}x^2-2x+\dfrac{7}{2}.
12x3+72x+12x2\dfrac{1}{2}x^3+\dfrac{7}{2}-x+\dfrac{1}{2}x^2.
x3+32x+12x2x^3+3-2x+\dfrac{1}{2}x^2.
Câu 8

Tích của đơn thức 2x2-2x^2 và đa thức 5x2+3x25x^2 + 3x - 2

10x4+6x34x210x^4 + 6x^3 - 4x^2.
10x46x3+4x2-10x^4 - 6x^3 + 4x^2.
10x46x34x2-10x^4 - 6x^3 - 4x^2.
10x4+6x3+4x2-10x^4 + 6x^3 + 4x^2.
Câu 9

Trong trò chơi gieo xúc xắc, ta quy ước xúc xắc là cân đối và đồng chất. Mỗi xúc xắc có sáu mặt, số chấm ở mỗi mặt là một trong các số 1,2,3,4,5,61, \, 2, \, 3, \, 4, \, 5, \, 6. Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Xác suất của biến cố "Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là bội của 11" bằng

100%100 \%.
50%50 \%.
75%75 \%.
25%25 \%.
Câu 10

Thực hiện gieo một con xúc xắc 66 mặt cân đối một lần. Xác suất của biến cố PP: "Gieo được mặt 44 chấm" là

00.
12\dfrac{1}{2}.
16\dfrac{1}{6}.
11.
Câu 11

Lớp 7A có 2020 bạn nam và 2020 bạn nữ. Giáo viên gọi ngẫu nhiên 11 bạn lên bảng để kiểm tra bài tập. Xác suất để giáo viên gọi được bạn nữ là

16\dfrac{1}{6}.
13\dfrac{1}{3}.
11.
12\dfrac{1}{2}.
Câu 12

Biết rằng một người đưa thư đi bộ trong xx giờ với vận tốc 55 km/h, sau đó đi xe máy với vận tốc 3030 km/h trong yy giờ. Biểu thức đại số biểu thị tổng quãng đường đi được của người đó là

(5+30)(x+y)(5+30)(x+y) (km).
5x+305x+30 (km).
5x30y5x-30y (km).
5x+30y5x+30y (km).

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 13

Trên đĩa có 66 chiếc bánh nướng, 44 chiếc bánh dẻo và 22 chiếc bánh pía. Hùng lấy ngẫu nhiên 77 chiếc bánh từ đĩa.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Biến cố: "Trong 77 chiếc bánh lấy ra có ít nhất một chiếc bánh nướng" là biến cố chắc chắn.
b) Biến cố: "Lấy được 77 chiếc bánh cùng một loại" là biến cố không thể.
c) Biến cố: "Lấy được đủ cả 33 loại bánh (nướng, dẻo, pía)" là biến cố ngẫu nhiên.
d) Biến cố: "Lấy được 33 chiếc bánh pía" là biến cố ngẫu nhiên.
Câu 14

Cho hình thang ABCDABCD có độ dài đáy nhỏ ABAB bằng 44 cm, độ dài đáy lớn DCDC gấp đôi độ dài đáy nhỏ. Biết diện tích hình thang cân đó bằng 1818 cm2. Kẻ AHDCAH \perp DC.

Cho hình thang $ABCD$ có độ dài đáy nhỏ $AB$ bằng $4$ cm, độ dài đáy lớn $DC$ gấp đôi độ dài đáy nhỏ

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) AH<ABAH\lt AB.
b) Khoảng cách từ AA đến DCDC bằng 44 cm.
c) 3AH=DC3AH=DC.
d) AD>AHAD>AH.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 15

Độ dài ba cạnh của tam giác tỉ lệ với các số 2;3;42; \, 3; \, 4. Độ dài cạnh lớn nhất của tam giác bằng bao nhiêu cm nếu tổng độ dài hai cạnh kia là 2020?

Trả lời:

Câu 16

Giá trị nào của xx thỏa mãn đẳng thức: (6x3+3x22x8)+(6x33x2+4x)=2\Big(6x^3 + 3x^2 - 2x - 8\Big) + \Big(-6x^3 - 3x^2 + 4x\Big) = 2?

Trả lời:

Câu 17

Cho A=x4+3x3y8x224xy4A = x^4 + 3x^3y - 8x^2 - 24xy -4, biết x+3y=0x + 3y = 0. Tính giá trị của biểu thức AA.

Trả lời:

Câu 18

Hai đường phân giác tại đỉnh BB và đỉnh CC của tam giác ABCABC cắt nhau tại II.

A B C I

Số đo của BAI^\widehat{BAI} bằng bao nhiêu độ biết BIC^=125\widehat{BIC}=125^{\circ}?

Trả lời: ^\circ.

Tự luận

(2 câu)
Câu 19
Tự luận

Cho ABC\triangle ABC vuông tại AA. Trên tia đối của tia BABA lấy điểm EE sao cho BA=BEBA=BE, trên tia đối của tia BCBC lấy điểm MM sao cho BC=BMBC=BM.

a) Chứng minh: ABC=EBM\triangle ABC=\triangle EBM.

b) Chứng minh: MEME // ACAC.

c) Kẻ MHMH vuông góc với đường thẳng ACAC (HACH \in AC), gọi GG là giao điểm của MAMAHBHB, gọi II là trung điểm của MHMH. Chứng minh: C,G,IC, \, G, \, I thẳng hàng.

Câu 20
Tự luận

Cho hai đa thức M(y)=4y43y+124y4+3y23yM(y) = -4y^4 - 3y + \dfrac{1}{2} - 4y^4 + 3y^2 - 3yN(y)=3y3y45y2+2y32y+34N(y) = 3y^3 - y^4 - 5y^2 + 2y^3 - 2y + \dfrac{3}{4}.

a) Thu gọn các đa thức trên.

b) Tính tổng M(y)+N(y)M(y) + N(y).