Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Đồ vật nào sau đây có dạng hình hộp chữ nhật?

Viên bi.
Chiếc nón lá.
Tờ giấy A4.
Hộp phấn.
Câu 2

loading...

Tấm bìa nào sau đây có diện tích nhỏ nhất và có thể tạo lập được hình lăng trụ đứng tam giác trên?

loading...
loading...
loading...
loading...
Câu 3

Trong một chiếc hộp có bốn loại bi cùng kích thước màu xanh; đỏ; tím; vàng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi từ trong chiếc hộp đó. Biến cố nào dưới đây là biến cố không thể?

“Lấy được bi màu vàng”.
“Lấy được bi màu đỏ”.
“Lấy được bi màu xanh”.
“Lấy được bi màu đen”.
Câu 4

Một túi đựng các quả cầu được đánh số 5;10;15;20;30;35;405; \, 10; \, 15; \, 20; \, 30; \, 35; \, 40. Lấy ngẫu nhiên một quả cầu trong túi. Biến cố nào sau đây là biến cố chắc chắn?

A: "Quả cầu được lấy có ghi số chính phương".
C: "Quả cầu được lấy có ghi số chia hết cho 55".
D: "Quả cầu được lấy có ghi số nguyên tố".
B: "Quả cầu được lấy có ghi số chia hết cho 33".
Câu 5

Cho tam giác ABCABCA^:B^:C^=4:3:2\widehat{A}: \widehat{B}: \widehat{C}=4: 3: 2. Khẳng định nào sau đây là đúng?

AB<AC<BCAB\lt AC\lt BC.
AC<AB<BCAC\lt AB\lt BC.
BC<AC<ABBC\lt AC\lt AB.
BC=AC<ABBC=AC\lt AB.
Câu 6

Quan sát hình vẽ:

Khẳng định nào sau đây sai?

A
II là chân đường vuông góc hạ từ OO xuống đường thẳng aa.
B
OIOI là khoảng cách từ OO đến đường thẳng aa.
C
44 đường xiên xuất phát từ điểm OO xuống đường thẳng aa.
D
OB>OIOB>OI.
Câu 7

Bộ ba độ dài nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?

55 cm, 22 cm, 22 cm.
55 cm, 44 cm, 99 cm.
99 cm, 66 cm, 88 cm.
44 cm, 22 cm, 77 cm.
Câu 8

Cho tam giác ABCABC đều, trung tuyến AM,BN,CQAM, \, BN, \, CQGG là trọng tâm. Khẳng định nào dưới đây là sai?

GA=GB=GCGA=GB=GC.
GM=12AG=12CGGM=\dfrac{1}{2} AG=\dfrac{1}{2} CG.
GN=12BNGN=\dfrac{1}{2} BN.
GN=GM=GQGN=GM=GQ.
Câu 9

Công suất toả nhiệt trên một điện trở (Watt, kí hiệu: W) được tính theo công thức: P=R.I2P=R . I^2. Trong đó: RR là điện trở (đơn vị Ω\Omega); II là cường độ dòng điện (đơn vị A). Vậy công suất toả nhiệt với R=100ΩR=100 \, \OmegaI=13I=13 A là

13001\,300 W.
169000169\,000 W.
1700017\,000 W.
1690016\,900 W.
Câu 10

Kết quả của phép chia (3x34x2+6x):(3x)(3x^3-4x^2+6x): (-3x)

x2+43x2-x^2+\dfrac{4}{3}x-2.
3x34x+63x^3-4x+6.
x24x+2-x^2-4x+2.
x243x2x^2-\dfrac{4}{3}x-2.
Câu 11

Tung ngẫu nhiên hai đồng xu cân đối đồng chất. Xác suất của biến cố "Số đồng xu xuất hiện mặt sấp gấp 22 lần số đồng xu xuất hiện mặt ngửa" bằng

14\dfrac{1}{4}.
00.
12\dfrac{1}{2}.
11.
Câu 12

Xác suất PP của biến cố bất kì có giá trị thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

0<P<10 \lt P \lt 1.
0P10 \leq P \leq 1.
1P1001 \leq P \leq 100.
0<P<1000 \lt P \lt 100.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 13

Cho ABC\triangle ABCA^=120\widehat{A} = 120^{\circ}. Các đường phân giác xuất phát từ đỉnh BBCC cắt nhau tại OO. Vẽ tia BxBx sao cho BABA là tia phân giác của OBx^\widehat{OBx}. Vẽ tia CyCy sao cho CACA là tia phân giác của OCy^\widehat{OCy}. Hai tia BxBxCACA cắt nhau tại EE, hai tia CyCyBABA cắt nhau tại DD.

B C E D A O

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) BAO^=60\widehat{BAO} = 60^{\circ}.
b) EBA^=23ABC^\widehat{EBA} = \dfrac{2}{3}\widehat{ABC}.
c) BOC^=150\widehat{BOC} = 150^{\circ}.
d) DEO^=70\widehat{DEO} = 70^{\circ}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 14

Tung ngẫu nhiên hai đồng xu cân đối đồng chất. Xác suất của biến cố "Cả hai đồng xu đều xuất hiện mặt ngửa" bằng bao nhiêu? Ghi kết quả dưới dạng số thập phân, làm tròn đến chữ số hàng phần trăm.

Trả lời:

Câu 15

Giá trị của aa bằng bao nhiêu để đa thức x4+3x3+3x2+3x+ax^4+3x^3+3x^2+3x+a chia hết cho đa thức x2+3x+2x^2+3x+2?

Trả lời:

Câu 16

Cho A=x4+3x3y8x224xy4A = x^4 + 3x^3y - 8x^2 - 24xy -4, biết x+3y=0x + 3y = 0. Tính giá trị của biểu thức AA.

Trả lời:

Câu 17

Tam giác ABCABCAB=30AB=30 cm, AC=40AC=40 cm. Trên tia đối của tia ACAC lấy điểm DD sao cho AD=ABAD=AB. Qua AA kẻ đường thẳng dd vuông góc với BDBD. Gọi MM là điểm bất kì thuộc đường thẳng dd.

rên tia đối của tia $AC$ lấy điểm $D$ sao cho $AD=AB$. Qua $A$ kẻ đường thẳng $d$ vuông góc với $BD$. Gọi $M$ là điểm bất kì thuộc đường thẳng $d$.

Giá trị nhỏ nhất của tổng BM+MCBM+MC bằng bao nhiêu cm?

Trả lời:

Tự luận

(2 câu)
Câu 18
Tự luận

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA. Vẽ CxCx vuông góc với BCBCCxCx cắt tia phân giác của B^\widehat{B} tại FF. BFBF cắt ACAC tại EE. Vẽ CDEFCD \perp EF, kéo dài BABACDCD cắt nhau tại SS. Chứng minh rằng:

a) CDCD là tia phân giác của ECF^\widehat{ECF}.

b) Tam giác BSCBSC cân tại BB.

c) So sánh DEDE với DFDFESD^\widehat{ESD} với DCF^\widehat{DCF}.

Câu 19
Tự luận

Cho một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 8080 mét với chiều dài bằng xx mét.

a) Viết biểu thức biểu thị diện tích mảnh vườn.

b) Diện tích mảnh vườn khi x=22x=22 m bằng bao nhiêu m2?