Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Giá trị của xx trong hình vẽ dưới đây bằng bao nhiêu, biết rằng AB=5AB=5?

22.
55.
1010.
2,52,5.
Câu 2

Điều kiện của mm để đường thẳng y=(m2+1)x2y = (m^2 + 1)x - 2 cắt đường thẳng y=2x+3y = 2x + 3

mZm\in \mathbb{Z}.
m=1m=1.
m1m \neq 1m1 m \neq-1.
m1m \neq 1.
Câu 3

Đồ thị hàm số y=3xy = 3x không đi qua điểm nào sau đây?

(0;0)(0;0).
(1;3)(1; 3).
(6;2)(6 ; 2).
(13;1)\Big(\dfrac1{3};1\Big).
Câu 4

Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng

ax+b=0ax+b=0.
ax+by=0ax+by=0.
ax+b=0(a0)ax+b=0\,\left(a\ne 0 \right).
ax2+b=0ax^2+b=0.
Câu 5

Gọi x0x_0 là nghiệm của phương trình x12+x23=2x34\dfrac{x - 1}{2} + \dfrac{x - 2}{3} = 2 - \dfrac{x - 3}{4}. Khẳng định nào dưới đây đúng?

2x0=52x_0=5.
x0>1-x_0>-1.
x01=4x_0-1=4.
x0>3x_0>3.
Câu 6

Cho hai tam giác ABCA B CABCA'B'C' như hình vẽ.

A B C 3 4 A' B' C' 6 8

Tỉ lệ CABCCABC\dfrac{C_{A'B'C'}}{C_{A B C}} có giá trị bằng

18\dfrac{1}{8}.
22.
32\dfrac{3}{2}.
12\dfrac{1}{2}.
Câu 7

Cho tam giác ABCA B C có ba góc nhọn và trực tâm HH. Gọi K,M,NK, \, M, \, N lần lượt là trung điểm của AH,BH,CHA H, \, B H, \, C H.

A B C H K M N

Khẳng định nào sau đây là đúng?

KMNABC\triangle K M N \backsim \triangle A B C theo tỉ số đồng dạng là 14\dfrac{1}{4}.
KMNABC\triangle K M N \backsim \triangle A B C theo tỉ số đồng dạng là 12\dfrac{1}{2}.
KMNCBA\triangle K M N \backsim \triangle C B A theo tỉ số đồng dạng là 14\dfrac{1}{4}.
KMNBAC\triangle K M N \backsim \triangle B A C theo tỉ số đồng dạng là 12\dfrac{1}{2}.
Câu 8

Những cặp hình nào dưới đây là cặp đồng dạng?

loading...
loading...
loading...
loading...
Câu 9

Trong hộp kín có 22 quân tướng, 44 quân sĩ, 44 quân tượng, 44 quân mã, 44 quân xe; 44 quân pháo và 1010 quân tốt. Nam không nhìn vào hộp lấy ngẫu nhiên 11 quân cờ rồi quan sát xem quân cờ lấy được là quân gì. Số kết quả có thể xảy ra đối với hành động trên là

77.
2424.
3636.
3232.
Câu 10

Một hộp kín có 66 viên bi màu xanh, 44 viên bi trắng và một số viên bi màu vàng. Bạn Kiên lấy ra ngẫu nhiên 11 viên bi. Biết rằng xác suất của biến cố "Viên bi Kiên lấy được có màu vàng" là 27\dfrac{2}{7}. Xác suất của biến cố "Viên bi Kiên lấy được có màu xanh" bằng

512\dfrac{5}{12}.
27\dfrac{2}{7}.
49\dfrac{4}{9}.
37\dfrac{3}{7}.
Câu 11

Một ứng dụng giao đồ ăn khảo sát đánh giá của 200200 khách hàng về một nhà hàng mới: 2020 người đánh giá 1 sao, 3030 người đánh giá 2 sao, 5050 người đánh giá 3 sao, 6060 người đánh giá 4 sao, 4040 người đánh giá 5 sao. Xác suất thực nghiệm của biến cố: "Khách hàng đánh giá từ 4 sao trở lên" bằng

0,20,2.
0,50,5.
0,60,6.
0,40,4.
Câu 12

Theo dõi thời tiết tại thành phố A trong tháng 6 (3030 ngày), người ta ghi nhận có 1212 ngày trời mưa. Từ số liệu này, ta ước lượng được xác suất của biến cố "Ngày mai trời sẽ mưa tại thành phố A" bằng

13\dfrac{1}{3}.
12\dfrac{1}{2}.
35\dfrac{3}{5}.
25\dfrac{2}{5}.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 13

Cho hai đường thẳng d1:y=3x2d_1: y = 3x - 2d2:y=x+md_2: y = x + m cắt nhau tại điểm A(x;y)A(x; y) sao cho y=2xy = 2x.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Hoành độ giao điểm AAx=2x = 2.
b) Tọa độ giao điểm AA của hai đường thẳng là (2;4)(2; 4).
c) Giá trị của tham số mm bằng 11.
d) Với m=2m = 2, đường thẳng d2d_2 đi qua trung điểm của đoạn thẳng nối P(0;2)P(0; 2)Q(4;6)Q(4; 6).
Câu 14

My bảo Tâm viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) 9090 số tự nhiên có hai chữ số mà Tâm có thể viết.
b) Xác suất của biến cố: "Tâm viết số tự nhiên là số tròn chục" là 19\dfrac{1}{9}.
c) Xác suất của biến cố: "Tâm viết số tự nhiên chẵn có hai chữ số" là 59\dfrac{5}{9}.
d) d) Xác suất của biến cố: "Tâm viết số tự nhiên có hai chữ số mà các chữ số đều là số chẵn" là 29\dfrac{2}{9}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 15

Để đo chiều rộng ABAB của một khúc sông người ta dựng ba điểm C,D,EC, D, E thẳng hàng và ba điểm C,B,AC, B, A thẳng hàng; BDBD // AEAE (xem hình vẽ). Biết rằng CB=38CB = 38 m, CD=32CD = 32 m, DE=78DE = 78 m.

Chiều rộng ABAB của khúc sông đó bằng bao nhiêu mét? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

Trả lời:

Câu 16

Góc giữa đường thẳng dd và trục OxOx trong hình vẽ dưới đây bằng bao nhiêu độ?

Trả lời:

Câu 17

Xe máy thứ nhất đi từ AA đến BB với vận tốc 3030 km/h. Sau đó 11 giờ 3030 phút, xe máy thứ hai khởi hành đi từ BB về AA với vận tốc 3535 km/h. Sau bao nhiêu giờ xe máy thứ nhất gặp xe máy thứ hai? Biết đoạn đường từ AA đến BB dài 175175 km? (kết quả viết dưới dạng số thập phân)

Trả lời:

Câu 18

Cho tam giác ABCABC3A^+2B^=1803\widehat{A}+2\widehat{B}=180^{\circ}. Biết số đo ba cạnh của tam giác là ba số tự nhiên liên tiếp. Tính BC+AC+ABBC+AC+AB.

Trả lời:

Tự luận

(3 câu)
Câu 19
Tự luận

Biết rằng hai đường thẳng có tích hệ số góc bằng 1-1 thì vuông góc với nhau. Đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng (d1):y=13x+3(d_1): y=\dfrac{1}{3}x+3 và cắt đường thẳng (d2):y=2x+1(d_2): y=2x+1 tại điểm có tung độ bằng 55?

Câu 20
Tự luận

Giải các phương trình sau:

a) (x1)3x2(x3)=4x5(x - 1)^3 - x^2(x - 3) = 4x - 5.

b) (x2)(x2+2x+4)x3+3x=10(x - 2)(x^2 + 2x + 4) - x^3 + 3x = 10.

c) (3x+1)(3x1)9x2=x53\dfrac{(3x + 1)(3x - 1)}{9} - x^2 = \dfrac{x - 5}{3}.

Câu 21
Tự luận

Cho ABC\triangle ABC vuông tại AA, đường cao AHAH.

a) Chứng minh ABC\triangle ABC đồng dạng với HBA\triangle HBA, từ đó suy ra AB2=BHBCAB^2 = BH \cdot BC.

b) Tia phân giác của góc ABCABC cắt AHAH tại II. Chứng minh rằng: IAIH=ACHA\dfrac{IA}{IH} = \dfrac{AC}{HA}.

c) Tia phân giác của góc HACHAC cắt BCBC tại KK. Chứng minh IKIK song song với ACAC.