Phần 1

(22 câu)
Câu 1

Phương trình chính tắc của đường hypebol có tiêu cự bằng 66 và độ dài trục thực A1A2=2a=4A_1A_2 =2a =4

x24+y23=1\dfrac{x^2}{4} + \dfrac{y^2}{3} =1.
x24y23=1\dfrac{x^2}{4} - \dfrac{y^2}{3} =1.
x24y25=1\dfrac{x^2}{4} - \dfrac{y^2}{5} =1.
x24y23=1\dfrac{x^2}{4} - \dfrac{y^2}{3} =-1.
Câu 2

Số nghiệm của phương trình x2x23x+1=1x-\sqrt{2x^2-3x+1}=1

33.
00.
11.
22.
Câu 3

Phương trình tham số của đường thẳng dd đi qua hai điểm A(3;1);B(4;3)A\left(3;1 \right)\,;B\left(4;3 \right)

{x=3+4ty=1+3t\left\{ \begin{aligned} & x=3+4t \\ & y=1+3t \\ \end{aligned} \right..
{x=3+2ty=1+1t\left\{ \begin{aligned} & x=3+2t \\ & y=1+1t \\ \end{aligned} \right..
{x=1+3ty=2+1t\left\{ \begin{aligned} & x=1+3t \\ & y=2+1t \\ \end{aligned} \right..
{x=3+ty=1+2t\left\{ \begin{aligned} & x=3+t \\ & y=1+2t \\ \end{aligned} \right..
Câu 4

Lớp 11A có 2525 đoàn viên trong đó 1010 nam và 1515 nữ. Chọn ngẫu nhiên 33 đoàn viên trong lớp để tham dự hội trại ngày 26 tháng 3. Xác suất để 33 đoàn viên được chọn có ít nhất một nữ là

5115\dfrac{5}{115}.
5115\dfrac{5}{115}.
5115\dfrac{5}{115}.
109115\dfrac{109}{115}.
Câu 5

Cho đường thẳng d:x+2y1=0d: \, x+2 y-1=0.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
dd // Δ3:3x+6y+3=0\Delta_{3}: \, 3x+6y+3=0.
dd // Δ2:y=12x+3\Delta_{2}: \, y=-\dfrac{1}{2}x+3.
dd cắt Δ1:x+3y=0\Delta_1: \, -x+3 y=0 tại A(35;15)A\Big(\dfrac{3}{5} ; \dfrac{1}{5}\Big).
dd trùng với Δ4:2x+y1=0\Delta_{4}: \, 2x+y-1=0.
Câu 6

Một thùng trong đó có 1919 hộp đựng bút màu đỏ, 1515 hộp đựng bút màu xanh. Số cách khác nhau để chọn được đồng thời một hộp màu đỏ, một hộp màu xanh là

1515.
285285.
1919.
3434.
Câu 7

Trong khai triển (2x+1)5\left( 2x+1 \right)^5 hệ số của số hạng chứa x5x^5

1010.
10001 \, 000.
100100.
3232.
Câu 8

Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f(x)=x2+6x9f\left( x \right)=-{{x}^{2}}+6x-9?

loading...
loading...
loading...
loading...
Câu 9

Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai đường thẳng d1:2xy+4=0d_1: \, 2x-y+4=0d2:x+y+2=0d_2:\,x+y+2=0. Gọi M(a;b)M\left(a;b \right) là giao điểm của hai đường thẳng d1d_1d2d_2. Khi đó 2ab2a-b bằng

4-4.
6-6.
00.
44.
Câu 10

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho điểm M(2;1)M\left(-2;1 \right) và đường thẳng Δ:x3y+6=0\Delta:\,x-3y+6=0. Khoảng cách từ điểm MM đến đường thẳng Δ\Delta bằng

105.\dfrac{\sqrt{10}}{5}..
210.2\sqrt{10}..
1010.\dfrac{\sqrt{10}}{10}.
210.\dfrac{2}{\sqrt{10}}.
Câu 11

Trong mặt phẳng với hệ trục OxyOxy cho đường tròn (C):(x+5)2+(y4)2=16\left(C \right):\, \left(x+5 \right)^2+\left(y-4 \right)^2=16. Đường tròn (C)\left(C \right) có tọa độ tâm II và bán kính RR lần lượt là

I(5;4);R=4I\left(5;-4 \right);\,R=4.
I(5;4);R=16I\left(-5;4 \right);\,R=16.
I(5;4);R=4I\left(-5;4 \right);\,R=4.
I(5;4);R=16I\left(5;-4 \right);\,R=16.
Câu 12

Cho đường tròn (C):(x1)2+(y2)2=25\left(C \right): \, \left(x-1 \right)^2 + \left(y-2 \right)^2=25. Phương trình tiếp tuyến của (C)\left(C \right) tại điểm M(2;2)M\left(-2;-2 \right)

3x+4y+14=03x+4y+14=0.
3x+4y+15=03x+4y+15=0.
3x4y+11=0-3x-4y+11=0.
3x4y+14=0-3x-4y+14=0.
Câu 13

Xét phép thử gieo con xúc xắc một lần. Biến cố nào sau đây là biến cố chắc chắn?

BB: "Số chấm xuất hiện là lẻ".
CC: "Số chấm xuất hiện nhỏ hơn 66".
DD: "Số chấm xuất hiện lớn hơn hoặc bằng 11".
AA: "Số chấm xuất hiện là chẵn".
Câu 14

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho ba điểm A(0;4)A\left(0;4 \right), B(2;4)B\left(2;4 \right), C(2;0)C\left(2;0 \right).

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC có phương trình tổng quát là: (C):x2+y22x4y=0\left(C \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}-2x-4y=0.
Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC có tâm I(1;2)I\left(1;2 \right).
Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC có bán kính R=5R=\sqrt{5}.
Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC có phương trình chính tắc là: (C):(x1)2+(y2)2=5\left(C \right):{{\left(x-1 \right)}^{2}}+{{\left(y-2 \right)}^{2}}=\sqrt{5}.
Câu 15

Tính tổng bán kính của các đường tròn đi qua A(1;1){A(1 ; 1)} và tiếp xúc với hai trục tọa độ.

Trả lời:

Câu 16

Một elip với bán trục lớn a{a} và bán tiêu cự c{c} tỉ số e=cae=\dfrac{c}{a} được gọi là tâm sai của elip. Quỹ đạo của trái đất quanh mặt trời là một elip (E)(E) trong đó mặt trời là một trong các tiêu điểm.

loading...

Biết khoảng cách nhỏ nhất và lớn nhất giữa mặt trời và trái đất lần lượt là 147147 triệu km, 152152 triệu kmkm. Tính tâm sai của elip (E)(E). (Làm tròn kết quả tới chữ số thập phân thứ ba)

Trả lời:

Câu 17

Trong một dịp quay xổ số, có ba loại giải thưởng: 1 000 000 đồng, 500 000 đồng, 100 000 đồng. Nơi bán có 100100 tờ vé số, trong đó có 11 vé trúng thưởng 1 000 000 đồng, 55 vé trúng thưởng 500 000 đồng, 1010 vé trúng thưởng 100 000 đồng. Một người mua ngẫu nhiên 33 vé. Tính xác suất của biến cố "Người mua đó trúng thưởng ít nhất 300 000 đồng". (Làm tròn kết quả tới chữ số thập phân thứ ba)

Trả lời:

Câu 18

Bạn An cùng một lúc bắn hai phát súng về đích A{A} và đích B{B} cách nhau 400400 m. Biết vận tốc trung bình của viên đạn là 760760 m/s. Viên đạn bắn về đích A{A} nhanh hơn viên đạn bắn về đích B{B}0,50,5 giây. Những vị trí mà bạn An đứng để có thể đạt được kết quả bắn tương tự như trên thuộc đường hypebol có phương trình chính tắc dạng x2my2n=1\dfrac{x^2}{m}-\dfrac{y^2}{n}=1. Tính m+n100\dfrac{m+n}{100}.

Trả lời:

Câu 19

Một hộp có 1515 quả cầu trắng, 55 quả cầu đen. Xét phép thử chọn ngẫu nhiên 33 quả cầu.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Không gian mẫu của phép thử là 11401 \, 140.
Xác suất để chọn được 22 quả cầu trắng là 776\dfrac{7}{76}.
Xác suất để chọn được ít nhất một quả cầu đen là 137228\dfrac{137}{228}.
Xác suất để chọn được 33 quả cầu thuộc hai loại khác nhau là 3576\dfrac{35}{76}.
Câu 20

Một hộp có 55 viên bi xanh, 66 viên bi đỏ và 77 viên bi vàng. Xét phép thử chọn ngẫu nhiên 33 viên bi.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Không gian mẫu của phép thử là: 816816.
Xác suất để chọn được 33 viên bi đỏ là 1272\dfrac{1}{272}.
Xác suất để chọn được 33 viên bi gồm 33 màu là 35136\dfrac{35}{136}.
Xác suất chọn được nhiều nhất 22 viên bi xanh là 403408\dfrac{403}{408}.
Câu 21

Một doanh nghiệp tư nhân AA chuyên kinh doanh xe gắn máy các loại. Hiện nay doanh nghiệp đang tập trung chiến lược vào kinh doanh xe hon đa Future Fi với chi phí mua vào một chiếc là 2727 triệu đồng và bán ra với giá là 3131 triệu đồng. Với giá bán này thì số lượng xe mà khách hàng sẽ mua trong một năm là 600600 chiếc. Nhằm mục tiêu đẩy mạnh hơn nữa lượng tiêu thụ dòng xe đang ăn khách này, doanh nghiệp dự định giảm giá bán và ước tính rằng nếu giảm 11 triệu đồng mỗi chiếc xe thì số lượng xe bán ra trong một năm là sẽ tăng thêm 200200 chiếc. Vậy doanh nghiệp phải định giá bán mới là bao nhiêu để sau khi đã thực hiện giảm giá, lợi nhuận thu được sẽ là cao nhất?

Trả lời: triệu đồng

Câu 22

Một người có 500500 triệu đồng gửi tiết kiệm ngân hàng với lãi suất 7,2%7,2\%/năm. Với giả thiết sau mỗi tháng người đó không rút tiền thì số tiền lãi được nhập vào số tiền ban đầu. Đây được gọi là hình thức lãi kép. Biết số tiền cả vốn lẫn lãi T{{T}} sau n{n} tháng được tính bởi công thức T=T0(1+r)n{T=T_0(1+r)^n}, trong đó T0{T_0} là số tiền gửi lúc đầu và r{r} là lãi suất của một tháng. Dùng tổng hai số hạng đầu tiên trong khai triển của nhị thức Newton, tính gần đúng số tiền người đó nhận được (cả gốc lẫn lãi) sau 6 tháng.

Trả lời: triệu đồng.