Phần 1

(37 câu)
Câu 1

Cho bảng cân nặng các con vật như sau:

Gấu trắng Bắc Cực 253 kg
Hổ 162 kg
Báo 90 kg
Sư tử 150 kg

Sắp xếp các con vật theo thứ tự cân nặng tăng dần.

Câu 2

Cho hình vẽ.

loading...

Vẽ thêm vào hình trên một đoạn thẳng để tạo thành hai hình tam giác. Những cách vẽ nào sau đây đúng?

loading...
loading...
loading...
loading...
Câu 3

Đồng hồ đang chỉ mấy giờ?

giờ kém phút.

Câu 4

loading...

Buổi sáng, cửa hàng cây cảnh bán được 6 cây hạt dưa. Buổi chiều, số cây hạt dưa bán được giảm đi 2 lần so với buổi sáng. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu cây hạt dưa?

Bài giải

Buổi chiều cửa hàng bán được số cây hạt dưa là:

6 : = (cây).

Đáp số: cây hạt dưa.

Câu 5

loading...

Một tá hoa có 12 bông hoa. Hỏi 3 tá có bao nhiêu bông hoa?

Bài giải

3 tá có số bông hoa là:

(bông hoa).

Đáp số: bông hoa.

Câu 6

Trên ruộng có 4 hàng cà rốt, mỗi hàng có 113 củ cà rốt. Hỏi có tất cả bao nhiêu củ cà rốt?

Bài giải

Có tất cả số củ cà rốt là:

×\times 4 = (củ cà rốt).

Đáp số: củ cà rốt.

Câu 7

So sánh.

7

  1. >
  2. <
  3. =
12 : 2

Câu 8


Cục tẩy dài bao nhiêu mi-li-mét?

mm

Câu 9

Số?

E D G

Hình tam giác có

  1. 3
  2. 4
  3. 2
đỉnh và
  1. 4
  2. 2
  3. 3
cạnh.

Câu 10

Số?

loading...

Khối lập phương và khối hộp chữ nhật có:

đỉnh;

mặt;

cạnh.

Câu 11

11:25

Đồng hồ đang chỉ mấy giờ?

giờ phút.

Câu 12

Minh có 6 cái bút. Lan có nhiều hơn Minh 2 cái bút. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu cái bút?

Tóm tắt:

6 cái
Minh:
2 cái ? cái
Lan:

Bài giải

Lan có số cái bút là:

(cái bút)

Cả hai bạn có số cái bút là:

(cái bút)

Đáp số: cái bút.

106 − 2 = 46 + 2 = 86 + 8 = 14146 + 4 = 10

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 13

Tính giá trị biểu thức:

⚡ 535 - 94 - 32 =

⚡ 31 + 136 + 437 =

Câu 14

Số?

119 - 12 : 2

= 119 -

=

Câu 15

Hoàn thành câu sau.

Khi thực hiện phép tính có dấu ngoặc () thì trước tiên ta thực hiện phép tính

  1. trong
  2. ngoài
ngoặc.

Câu 16

Số?

⚡ Làm tròn các số 81, 82, 83, 84 đến hàng chục thì được số .

⚡ Làm tròn các số 85, 86, 87, 88, 89 đến hàng chục thì được số .

Câu 17

Chọn số La Mã tương ứng với các số sau:

⚡ 4 ↔

  1. IIII
  2. IV

⚡ 9 ↔

  1. VIIII
  2. IX

Câu 18

Số?

⚡ Mỗi đĩa có 5 chiếc bánh. Vậy 8 đĩa như vậy có chiếc bánh.

⚡ Có 12 chiếc tất như nhau. Vậy có đôi tất.

Câu 19

Mỗi bàn đấu cờ vua có 3 người, gồm trọng tài và 2 vận động viên.

Hỏi 5 bàn đấu cờ vua như vậy có bao nhiêu người?

Bài giải

5 bàn cờ vua có số người là:

3 ×\times = (người).

Đáp số: người.

Câu 20

Số?

15 : 3 =

Câu 21

Số?

Đã tô màu một phần mấy hình vẽ?

1
Câu 22

Số?

Số bị chia 6 54 12 24 30 60
Số chia 6 6 6 6 6 6
Thương 1 10
Câu 23

Số?

400 : 8 =

Câu 24

Số?

600 : 2 =

Câu 25

So sánh.

2 ×\times 3

  1. =
  2. <
  3. >
5 ×\times 1

Câu 26

quả cam được chia thành 2 phần bằng nhau, mỗi phần có quả cam.

12\dfrac{1}{2} của 6 quả cam là quả cam.

Câu 27

Điền số thích hợp vào ô trống:

×\times
2
4 6
Câu 28

Số?

3 ×\times = 69

Câu 29

Đổi đơn vị:

5 cm 2 mm = mm

Câu 30

Số?

Đồng hồ đang chỉ:

8 giờ phút

hay

9 giờ kém phút.

Câu 31

Số?

807 kg giảm đi 3 lần kg

414 mm giảm đi 6 lần mm
Câu 32

Một con lợn nặng 24 kg, một con gà nặng 2 kg. Hỏi con lợn nặng gấp mấy lần con gà?

Bài giải
Con lợn nặng hơn con gà số lần là:
: = (lần)
Đáp số: lần.
Câu 33

N M D B A F C

⚡ Điểm M ở giữa điểm N và .

⚡ Điểm B là trung điểm của đoạn thẳng .

⚡ Điểm F là trung điểm của đoạn thẳng .

Câu 34

O A B M N

Ở hình vẽ trên:

+ Số đường kính là ;

+ Số bán kính là .

Câu 35

Nhiệt độ không khí trong một ngày tại một nơi được cho trong bảng sau:

Sáng sớm Trưa Chiều Đêm
18 oC 31 oC 25 oC 10 oC

Sắp xếp các buổi theo thứ tự nhiệt độ tăng dần.

  • Chiều
  • Đêm
  • Sáng sớm
  • Trưa
Câu 36

Số?

1
1
1
Câu 37

Nhiệt độ trong một ngày tại ba nơi được cho trong bảng sau:

Tuy Hòa Điện Biên Phủ Việt Trì
32 oC 15 oC 24 oC

⚡ Nhiệt độ không khí ở Việt Trì cao hơn nhiệt độ không khí ở

  1. Điện Biên Phủ
  2. Tuy Hòa
.

⚡ Nhiệt độ không khí ở

  1. Điện Biên Phủ
  2. Việt Trì
  3. Tuy Hòa
cao nhất.

⚡ Nhiệt độ không khí ở

  1. Điện Biên Phủ
  2. Việt Trì
  3. Tuy Hòa
thấp nhất.