Phần 1

(32 câu)
Câu 1

Một trường tiểu học có 636 học sinh, trong đó có 313 học sinh nữ. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nam?

Bài giải

Số học sinh nam của trường tiểu học đó là:

636 313 = (học sinh)

Đáp số: học sinh nam.

Câu 2

Hình nào sau đây là hình vuông?

S D Q T
B M P C
N F A R
Câu 3

loading...

Một cái bể bơi hình chữ nhật có chiều dài 18 m, chiều rộng 12 m. Hỏi chu vi cái bể bơi đó bằng bao nhiêu mét?

Đáp số: m.

Câu 4

Chọn đơn vị đo thích hợp.

a) Bề dày chiếc thước kẻ dẹt là 1

b) Chiều dài chiếc bút bi là 16

c) Con hươu cao cổ cao khoảng 5

d) Cái thước của em dài 2

Câu 5

Chọn hai phép nhân biểu diễn số con hổ trong hình:

2 ×\times 2.
3 ×\times 3.
3 ×\times 2.
2 ×\times 3.
Câu 6

Mỗi chiếc ô tô con có 4 bánh xe.

Hỏi 7 chiếc ô tô con như vậy có bao nhiêu bánh xe?

Bài giải

7 xe ô tô con có số bánh xe là:

4 ×\times = (bánh).

Đáp số: bánh xe.

Câu 7

Tính nhẩm.

⚡ 0 : 3 =

⚡ 0 : 6 =

Câu 8

Điền số thích hợp vào "?".

Câu 9

Mỗi băng ghế có 9 chỗ ngồi. Hỏi cần bao nhiêu băng ghế để đủ chỗ cho 63 người?

Bài giải

Cần số băng ghế là:

63 : = (băng ghế).

Đáp số: băng ghế.

Câu 10

Số?

400 ×\times 2 =

Câu 11

Số?

11 : 4 = (dư )

Câu 12

Chia đều 44 quả cam vào 4 rổ. Hỏi mỗi rổ có bao nhiêu quả cam?

Bài giải

Mỗi rổ có số quả cam là:

: = (quả).

Đáp số: quả cam.

Câu 13

Làm tính chia:

2 8 3 2
Câu 14

Thùng A chứa 30 ll dầu. Thùng B chứa nhiều hơn thùng A 15 ll dầu. Hỏi cả hai thùng chứa bao nhiêu lít dầu?

Tóm tắt:

Thùng A:Thùng B:30 l? l15 l? l

Bài giải

Thùng B chứa số lít dầu là:

(ll)

Cả hai thùng chứa số lít dầu là:

(ll)

Đáp số: ll.

Câu 15

Tính giá trị biểu thức:

20 : (27 - 22) = 20 :
=
Câu 16

nhiệt kế OLM

Nhiệt kế đang chỉ

o

C.

Câu 17

Cho hình vẽ.

B D A C

Chọn các đỉnh của hình tứ giác trên.

B
D
A
C
BD
BA
Câu 18

Hình nào sau đây là hình chữ nhật?

D M A R
F Q S B
T P E C
Câu 19

Chu vi hình vuông cạnh 10 dm là dm.

Câu 20

Tính:

×\times 3 0
2
Câu 21

Tính giá trị biểu thức:

63 : (3 ×\times 3) =

Câu 22

Số?

loading...

Quả xoài nặng g.

Câu 23

Trong bữa tiệc tân gia, nhà bạn Việt chuẩn bị 8 mâm cỗ, mỗi mâm cần 6 cái bát. Hỏi Việt phải chuẩn bị tất cả bao nhiêu cái bát?

Bài giải
Việt phải chuẩn bị số cái bát là:
6 ×\times = (cái).
Đáp số: cái bát.
Câu 24

Số?

×\times 3 = 93

Câu 25

em làm bánh

Buổi sáng em làm được 18 cái bánh, buổi chiều em làm được 9 cái bánh. Hỏi số bánh làm được buổi sáng gấp mấy lần số bánh làm được buổi chiều?

Bài giải
Số bánh buổi sáng gấp số bánh buổi chiều số lần là:
: = (lần)
Đáp số: lần.
Câu 26

Tính giá trị biểu thức:

48 : 6 ×\times 5 =

Câu 27

Nối biểu thức với giá trị tương ứng.

Câu 28

Tính giá trị của các biểu thức:

⚡ (48 + 98) + 75 =

⚡ 48 + (98 + 75) =

Câu 29

cốc nước olm

Rót hết nước từ bình nước vào 3 ca nước như hình vẽ.

Lúc đầu, lượng nước trong bình có là ll nước.

Câu 30

Hình sau có bao nhiêu góc vuông?

C G B E

4
2
3
1
Câu 31

Hình nào có chu vi bé nhất?

3 cm 4 cm 5 cm 6 cm
4 cm 4 cm 4 cm 4 cm
6 cm 7 cm 5 cm
Câu 32

Tính giá trị biểu thức:

20 ×\times 2 : 5 =