Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 2 SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Điền số còn thiếu vào ô trống.
1 | 2 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | |
11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | |
31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 87 | 88 | 89 | 90 | |
91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 |
Số liền trước của 88 là .
Làm tính cộng.
+ | 2 | 3 |
4 | 1 | |
|
Chọn dấu (+, -) thích hợp điền vào ô trống.
5 93 = 98
Số?
Một gang tay của em dài khoảng:
⚡ cm;
⚡ dm.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Tổng của hai số 52 và 14 là .
95 - 72 = 23
Số 23 trong phép trừ là
Điền số hạng còn thiếu.
+ 6 = 13.
Ví dụ mẫu
4 = 2 + 2 8 + 4 = 8 + 2 + 2 = 10 + 2 = 12 |
Cho hình vẽ.
Điền số thích hợp vào ô trống.
8 = 1 +
9 + 8 = 10 +
Số?
7 + 9 = 7 + 8 = | 6 + 8 = 6 + 6 = |
Bài toán: Trong bình có 6 bông hoa, mẹ cắm thêm 8 bông. Hỏi có tất cả bao nhiêu bông hoa?
Tóm tắt
Có: bông hoa
Thêm: bông hoa
Có tất cả: ... bông hoa?
So sánh.
19 - 1 16
Số?
17 - 8 = 10 - =
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Làm tính trừ.
11 - 3 =
Số?
Chọn 2 phép tính có cùng kết quả.
Số?
3 + 9 = 12
- 9 = 3
Chọn 2 phép tính có cùng kết quả.

Buổi sáng cửa hàng bán được 36 thùng táo, buổi chiều cửa hàng bán được nhiều hơn buổi sáng 13 thùng. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu thùng táo?
Đáp số: thùng táo.
Chiếc xe nào ghi số bé nhất?
Số?
Số bị trừ | 61 |
Số trừ | |
Hiệu | 41 |
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Tính.
14 - 2 + 2 =
Số?
5 + 9 + 5 =
So sánh:
7 + 8 8 + 7
