Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
CHÚC MỪNG
Bạn đã nhận được sao học tập
Chú ý:
Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ!
Đề số 2 SVIP
Hệ thống phát hiện có sự thay đổi câu hỏi trong nội dung đề thi.
Hãy nhấn vào để xóa bài làm và cập nhật câu hỏi mới nhất.
00:00
Đây là bản xem thử, hãy nhấn Bắt đầu làm bài để bắt đầu luyện tập với OLM
Câu 1 (1đ):
Số?
Đã tô màu một phần mấy hình vẽ?
1 |
Câu 2 (1đ):
Số?
Đã tô màu một phần mấy hình vẽ?
| 1 |
Câu 3 (1đ):
Số?
Đã tô màu một phần mấy hình vẽ?
| 1 |
Câu 4 (1đ):
Số?

Quả táo nặng g.
Câu 5 (1đ):
Điền khối lượng thích hợp với mỗi quả cân.
| 1 kg |
200 g100 g500 g50 g10 g20 g
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Câu 6 (1đ):
So sánh.
35 : 5 14 : 2
Câu 7 (1đ):
Số?
3:3=1
6:3=
9:3=3
12:3=4
15:3=5
18:3=
21:3=
24:3=8
27:3=9
30:3=10
Câu 8 (1đ):
Số?
| : | 3 | 18 | 27 | 24 | 9 | 30 |
| 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |
| = | 1 | 10 |
Câu 9 (1đ):
Số?
| 4 : 4 | = | 1 |
| 8 : 4 | = | 2 |
| 12 : 4 | = | |
| 16 : 4 | = | |
| 20 : 4 | = | 5 |
| 24 : 4 | = | 6 |
| 28 : 4 | = | 7 |
| 32 : 4 | = | 8 |
| 36 : 4 | = | 9 |
| 40 : 4 | = | 10 |
Câu 10 (1đ):
Số?
| 36 |
Câu 11 (1đ):
Số?
18 : 6 =
Câu 12 (1đ):
Nối hai phép tính có cùng kết quả.
6 × 1
48 : 6
6 × 3
2 × 9
48 : 6
2 × 6
6 × 2
36 : 6
Câu 13 (1đ):
Điền số thích hợp vào "?".
Câu 14 (1đ):
7
So sánh.
42 : 7
- >
- =
- <
Câu 15 (1đ):
24 : 4
So sánh.
64 : 8
- >
- =
- <
Câu 16 (1đ):
Số?
9 × 6 =
54 : 9 =
Câu 17 (1đ):
Phép chia nào không thực hiện được?
0 : 5
5 : 0
Câu 18 (1đ):
Tính nhẩm.
45 : 5 =
49 : 7 =
Câu 19 (1đ):
Điền số thích hợp vào "?"
Câu 20 (1đ):
Những hình nào có 21 số ô vuông được tô màu?
Câu 21 (1đ):
Số?

Quả xoài nặng g.
Câu 22 (1đ):
=4.
=2.
Hoàn thành phép chia tương ứng với phép nhân.
4 × 2=8
- 8 : 4
- 8 : 2
- 4 : 2
- 8 : 2
- 8 : 4
- 2 : 4
Câu 23 (1đ):
Số?
|
|||
|
|||
|
Câu 24 (1đ):

Nối.

8 : 2 = 4

12 : 3 = 4
OLMc◯2022