Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
CHÚC MỪNG
Bạn đã nhận được sao học tập
Chú ý:
Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ!
Phần trắc nghiệm (3 điểm) SVIP
Hệ thống phát hiện có sự thay đổi câu hỏi trong nội dung đề thi.
Hãy nhấn vào để xóa bài làm và cập nhật câu hỏi mới nhất.
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Đây là bản xem thử, hãy nhấn Bắt đầu làm bài để bắt đầu luyện tập với OLM
Câu 1 (1đ):
Biểu thức nào dưới đây không phải đa thức?
x−4+x2.
xyz−ax2.
5y3−5.
x(y+4).
Câu 2 (1đ):
Điền vào chỗ trống: (x+2)2=x2+ ... +4.
2x.
4x.
4.
2.
Câu 3 (1đ):
Cho 8x3−64=(2x−4)(..?..). Biểu thức thích hợp điền vào dấu ..?.. là
4x2−8x+16.
2x2+8x+8.
2x2+8x+16.
4x2+8x+16.
Câu 4 (1đ):
Cặp phân thức nào dưới đây có mẫu thức giống nhau?
3(y+2)2x+3 và 3y+64x−1.
3y2−2x và 5y24x.
x+y2x−1 và x−y2x−1.
−5−4xy và 5y4xy.
Câu 5 (1đ):
Để có đẳng thức x2−2x(x−2)3=x(x−2)2, ta chia cả tử và mẫu của phân thức bên trái cho
x.
(x−2)2.
x+2.
x−2.
Câu 6 (1đ):
Điều kiện xác định của phân thức D(x)=x2−48 là
x=2 và x=−2.
x=2 hoặc x=−2.
x=2.
x=−2.
Câu 7 (1đ):



Hình nào sau đây trong thực tế có dạng hình chóp tam giác đều?




Câu 8 (1đ):

Độ dài hai cạnh góc vuông của tam giác trên là
MN=NP=4.
MN=NP=8.
MN=3 và NP=5.
MN=5 và NP=3.
Câu 9 (1đ):
Các góc của tứ giác có thể là
4 góc nhọn.
4 góc tù.
1 góc vuông, 3 góc nhọn.
4 góc vuông.
Câu 10 (1đ):
Cho đa thức P=2xy+21x3y2−xy−21x3y2+y−1. Đa thức P sau khi thu gọn là
2xy+y−1.
xy+y−1.
xy+y.
xy+y+1.
Câu 11 (1đ):
Giá trị của biểu thức (x2−5)(x+3)+(x+4)(x−x2) tại x=0 là
−10.
−17.
−13.
−15.
Câu 12 (1đ):
Kết quả phân tích đa thức x2−5x+xy−5y thành nhân tử là
(x−5)(x−y).
(x−5)(x+y).
(x+5)(x+y).
(x+5)(x−y).
OLMc◯2022