Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 1 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Cạnh của hình vuông có diện tích 100 m2 bằng
Giá trị của x trong biểu thức (x−1)2=0,25 là
Trong các số sau: 54;−11−9;0;−73 số nào không có căn bậc hai số học?
Trong các số sau, số nào có căn bậc hai số học?
Số nào bé nhất trong các số sau: −1645; −172; −576; 10196?
Số lớn nhất trong các số: (−6)2; 8,35; 82; −200 là
Số đối của x, biết x=3−1+4.(−0,2) là
Ước lượng kết quả phép tính −25,(81) . 8,56 bằng cách làm tròn hai thừa số đến hàng đơn vị.
Tính 1,(5)−231+3,(4), ta được kết quả với độ chính xác d=0,005 là
Kết quả của phép tính 1:10,2(6):0,41(6).0,42(7) là
Số lớn nhất trong các số: 16;4,5;−3;0;−1,8 là
Số nguyên gần nhất với 20 thích hợp để điền vào ô trống: □<20<□ lần lượt là
Trục số thực chỉ biểu diễn các
Số thập phân x thỏa mãn 0,(6).x=1 là
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 49=−7. |
|
| b) 49=7. |
|
| c) Số 49 có hai căn bậc hai số học là hai số đối nhau 7 và −7. |
|
| d) −49=−7. |
|
Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 4;9;16;25 là các số vô tỉ. |
|
| b) −21;31;32;−0,55 là các số hữu tỉ. |
|
| c) Số 0 là số vô tỉ. |
|
| d) 0,1;0,9;99% là các số hữu tỉ. |
|
Tính giá trị của:
i. 1 = . | ii. 4 = . |
iii. 9 = . | iv. 16 = . |
Khi viết phân số 71 dưới dạng số thập phân thì chữ số thứ 98 sau dấu phẩy là chữ số nào?
Trả lời: