Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(14 câu)
Câu 1

Giá trị của xx trong biểu thức (x1)2=0,25(\sqrt{x}-1)^2=0,25

94;14\dfrac{9}{4}; \, \dfrac{1}{4}.
94;14-\dfrac{9}{4}; \, \dfrac{1}{4}.
14;94-\dfrac{1}{4}; \, -\dfrac{9}{4}.
94;14\dfrac{9}{4}; \, -\dfrac{1}{4}.
Câu 2

Cạnh của hình vuông có diện tích 100100 m2^2 bằng

2020 m.
1000010000 m.
10001000 m.
1010 m.
Câu 3

Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng?

49=7\sqrt{49}=-7.
49=±7\sqrt{49}=\pm 7.
49=7-\sqrt{49}=7.
49=7\sqrt{49}=7.
Câu 4

Các giá trị xx thỏa mãn (x+2)2=81(x+2)^2=81

x{79;83}x\in \{ 79;-83\}.
x{7;11}x\in \{ 7;-11\}.
x{9;9}x\in \{ -9;9\}.
x{7;11}x\in \{ -7;11\}.
Câu 5

So sánh 81    9\sqrt{81} \, \, \square \, \, -9, dấu thích hợp điền vào ô trống là

< \lt .
\le .
==.
>{>}.
Câu 6

Một số tự nhiên sau khi làm tròn với độ chính xác d=5d=5 thì cho kết quả 530530. Hiệu của số lớn nhất và số nhỏ nhất trước khi làm tròn là

88.
99.
1111.
1010.
Câu 7

Kết quả phép tính: 0,2(4)+0,3(2)0,2(4)+0,3(2) bằng

1920\dfrac{19}{20}.
1790\dfrac{17}{90}.
3150\dfrac{31}{50}.
1730\dfrac{17}{30}.
Câu 8

Kết quả của phép tính 0,3(8)+0,5(7)0,3(8)+0,5(7)

1930\dfrac{19}{30}.
930\dfrac{9}{30}.
2930\dfrac{29}{30}.
0,8(15)0,8(15).
Câu 9

Tính 2,(5)313:4,(4)2,\Big(5\Big)-3\dfrac{1}{3}:4,\Big(4\Big), ta được kết quả với độ chính xác d=0,00005d=0,00005

1,8061,806.
1,80551,8055.
1,805561,80556.
1,80561,8056.
Câu 10

Kết quả của phép tính 1:10,2(6):0,41(6).0,42(7)1\,:\,10,2(6)\,:\,0,41(6)\,.\,0,42(7)

110\dfrac{1}{10}.
310\dfrac{3}{10}.
57\dfrac{5}{7}.
58\dfrac{5}{8}.
Câu 11

Nếu x=34x=\dfrac{3}{4} thì x|x| bằng

±34\pm \dfrac{3}{4}.
±43\pm \dfrac{4}{3}.
34\dfrac{3}{4}.
34-\dfrac{3}{4}.
Câu 12

Trong các số 13;25;0,04;35\sqrt{13};\, \sqrt{25};\, \sqrt{0,04};\, \sqrt{\dfrac{3}{5}} có bao nhiêu số thập phân vô hạn không tuần hoàn?

33.
44.
11.
22.
Câu 13

Số thập phân 25,0252525...-25,0252525... viết dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc) là

25,0(25)-25,0(25).
25,0(25)25,0(25).
25-25.
25,(02)-25,(02).
Câu 14

Số thập phân xx thỏa mãn 0,(6).x=10,(6).x=1

x=1,(6)x=1,(6).
x=1,6x=1,6.
x=1,2x=1,2.
x=1,5x=1,5.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 15

Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) 49=7\sqrt{49}=-7.
b) 49=7\sqrt{49}=7.
c) Số 4949 có hai căn bậc hai số học là hai số đối nhau 777-7.
d) 49=7\sqrt{-49}=-7.
Câu 16

Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) 2;3;5\sqrt{2};\sqrt{3};\sqrt{5} là các số thực.
b) Số nguyên không là số thực.
c) Số 00 vừa là số hữu tỉ vừa là số vô tỉ.
d) 13;23;53\dfrac{1}{3};\dfrac{2}{3};\dfrac{5}{3} là các số vô tỉ.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 17

Tìm giá trị của các căn bậc hai số học sau (ghi kết quả dưới dạng số thập phân hoặc số nguyên):

(1)2\sqrt{(-1)^2} = .

(5,03)2\sqrt{(5,03)^2} = .

(295)2\sqrt{(-295)^2} = .

(35)2\sqrt{\Big(\dfrac{3}{5} \Big)^2} = .

Câu 18

Khi viết phân số 215\dfrac2{15} dưới dạng số thập phân thì chữ số thứ 6060 sau dấu phẩy là chữ số nào?

Trả lời: