Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 1 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Tổng các giá trị của x trong biểu thức (x−3)2=4 là
Những phân số nào sau đây bằng 73?
Trong các số sau: 54;−11−9;0;−73 số nào không có căn bậc hai số học?
Nếu x+3=3 (với x≥−3) thì −2x2+1 bằng
Trong các số sau, số nào có căn bậc hai số học?
Cho a2m=−4. Kết quả của 2a6m−5 là
Số các giá trị của x để (x−4)(x2+16)(x2−16)(x+1)=0 là
Các số thực x thỏa mãn ∣x+3∣−2x=5 là
Số các giá trị của x thỏa mãn (x−2)2024=(x−2)2020 là
Số đối của x, biết x=3−1+4.(−0,2) là
So sánh hai số 5 và 23 ta được
Với mọi số thực x. Khẳng định nào sau đây đúng?
Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: −1,25;−1;0;321;π;7 ta được
Biết (x,y) là cặp số thỏa mãn (x−1)2+3y+12≤0. Khi đó 5x−2y bằng
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 49=−7. |
|
| b) 49=7. |
|
| c) Số 49 có hai căn bậc hai số học là hai số đối nhau 7 và −7. |
|
| d) −49=−7. |
|
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 2;3;5 là các số thực. |
|
| b) Số nguyên không là số thực. |
|
| c) Số 0 vừa là số hữu tỉ vừa là số vô tỉ. |
|
| d) 31;32;35 là các số vô tỉ. |
|
Tính giá trị của:
i. 0 = . | iii. 225 = . |
ii. 144 = . | iv. 196 = . |
Có bao nhiêu số thực x thỏa mãn (x+1)x2+x+2−(x+1)x2+x=0?
Trả lời: