Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(14 câu)
Câu 1

Tổng các giá trị của xx trong biểu thức (x3)2=4(\sqrt{x}-3)^2=4

11.
66.
2626.
2525.
Câu 2

Cạnh của hình vuông có diện tích 100100 m2^2 bằng

2020 m.
1000010000 m.
10001000 m.
1010 m.
Câu 3

Căn bậc hai số học của số 6464

88.
8-8.
40964096.
±64\pm 64.
Câu 4

Căn bậc hai số học của số 00

11.
00.
a2{{a}^{2}}.
aa.
Câu 5

Số nào lớn nhất trong các số sau: 128112\sqrt{81}; 5687\sqrt{5\,687}; 25725\sqrt{7}, 512-51\sqrt{2}?

5687\sqrt{5\,687}.
128112\sqrt{81}.
512-51\sqrt{2}.
25725\sqrt{7}.
Câu 6

Tính A=79+0,(23)6,(7)A=\dfrac{7}{9}+0,\Big(23\Big)-6,\Big(7\Big)B=522.4435(79)+2,(5)+29B=\dfrac{5}{22}\,.\,\dfrac{44}{35}-\Big(\dfrac{7}{9}\Big)+2,\Big(5\Big)+\dfrac{2}{9}, kết quả của AABB được làm tròn với độ chính xác d=0,005d=0,005. Hiệu của AABB sau khi làm tròn bằng

8,60-8,60.
8,086-8,086.
8,608-8,608.
8,06-8,06.
Câu 7

Kết quả phép tính: 1,(54)0,(81)0,(75)1,(54)-0,(81)-0,(75)

133\dfrac{1}{33}.
215\dfrac{2}{15}.
115\dfrac{1}{15}.
133-\dfrac{1}{33}.
Câu 8

Một số tự nhiên sau khi làm tròn với độ chính xác d=50d=50 thì cho kết quả 98009\,800. Tổng của số lớn nhất và số nhỏ nhất trước khi làm tròn là

9609996\,099.
1959919\,599.
1960019\,600.
9604096\,040.
Câu 9

Số đối của xx, biết x=13+4.(0,2)x=\dfrac{-1}{3}+4. (-0,2)

1715\dfrac{-17}{15}.
1715-\dfrac{17}{15}.
1715\dfrac{17}{15}.
1715\dfrac{17}{-15}.
Câu 10

Tổng các số thực xx thỏa mãn x+135=7\Big|x+\dfrac{1}{3}\Big|-5=7 bằng

24-24.
2424.
23-\dfrac23.
23\dfrac23.
Câu 11

Số đối của 2,(5)2,(5) ; 00 lần lượt là

2,(5)2,(5) ; 00.
2,(5)-2,(5) ; 1-1.
2,(5)-2,(5) ; 11.
2,(5)-2,(5) ; 00.
Câu 12

Phân số 1322\dfrac{13}{22} viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là

0,5(9)0,5(9).
0,5(90)0,5(90).
0,5(09)0,5(09).
0,590,59.
Câu 13

Số đối của 28,5-28,5

28,5-28,5.
28,528,5.
11.
00.
Câu 14

Số thập phân xx thỏa mãn 0,(6).x=10,(6).x=1

x=1,(6)x=1,(6).
x=1,6x=1,6.
x=1,2x=1,2.
x=1,5x=1,5.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 15

Xét các khẳng định sau.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số 0,60,6 là căn bậc hai số học của số 0,360,36.
b) Số 77 là căn bậc hai số học của số 4949.
c) Số 49\dfrac{4}{9} là căn bậc hai số học của số 23\dfrac{2}{3}.
d) Số 12-12 không là căn bậc hai số học của số 144144.
Câu 16

Cho các số thực: 320-\dfrac3{20}; 411\dfrac4{11}; 1522\dfrac{15}{22}712\dfrac{-7}{12}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) 320-\dfrac{3}{20} viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.
b) 411\dfrac{4}{11} viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.
c) 1522=0,6(81)\dfrac{15}{22}=0,6(81).
d) 1435\dfrac{14}{35} không viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 17

Tính giá trị của:

i. 0\sqrt{0} = .

iii. 225\sqrt{225} = .

ii. 144\sqrt{144} = .

iv. 196\sqrt{196} = .

Câu 18

Khi viết phân số 17\dfrac{1}{7} dưới dạng số thập phân thì chữ số thứ 9898 sau dấu phẩy là chữ số nào?

Trả lời: