Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 1 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Giá trị của x trong biểu thức (x−1)2=0,25 là
Cạnh của hình vuông có diện tích 100 m2 bằng
Số nào lớn nhất trong các số sau: 1281; 5687; 257, −512?
Giá trị x thỏa mãn 2x=16 là
Trong các số sau: 54;−11−9;0;−73 số nào không có căn bậc hai số học?
Một số tự nhiên sau khi làm tròn với độ chính xác d=50 thì cho kết quả 9800. Tổng của số lớn nhất và số nhỏ nhất trước khi làm tròn là
Kết quả phép tính: 0,2(4)+0,3(2) bằng
Số đối của x, biết x=3−1+4.(−0,2) là
Các số thực x thỏa mãn ∣2x+3∣=x+2 là
Kết quả phép tính: 43+41.[−23.1169+(−232)0] là
Tổng tất cả các giá trị của x thỏa mãn: ∣x+2015∣=∣−2023∣ bằng
Số thập phân 3,323232... viết dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc) là
Trục số thực chỉ biểu diễn các
Cho x,y thoả mãn (12−2x)2022+3y−x2023=0. Giá trị của biểu thức P=20x−11y là
Xét các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Số 0,6 là căn bậc hai số học của số 0,36. |
|
| b) Số 7 là căn bậc hai số học của số 49. |
|
| c) Số 94 là căn bậc hai số học của số 32. |
|
| d) Số −12 không là căn bậc hai số học của số 144. |
|
Kí hiệu N,Z,Q,I;R theo thứ tự là tập hợp các số tự nhiên, tập hợp các số nguyên, tập hợp các số hữu tỉ, tập hợp các số vô tỉ và tập hợp các số thực.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Nếu x∈N thì x∈Z. |
|
| b) Nếu x∈R và x∈/Q thì x∈I. |
|
| c) Nếu x∈/I thì x viết được thành số thập phân hữu hạn. |
|
| d) −0,(1)∈/R. |
|
Tìm giá trị của các căn bậc hai số học sau (ghi kết quả dưới dạng số thập phân hoặc số nguyên):
(−1)2 = .
(5,03)2 = .
(−295)2 = .
(53)2 = .
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn: ∣x+2∣+∣x−1∣=3−(y+2)2?
Trả lời: