Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 1 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Giá trị của x trong biểu thức (x−1)2=0,25 là
Tổng các giá trị của x trong biểu thức (x−3)2=4 là
Kết quả 2.16 là
Căn bậc hai số học của số 0 là
Căn bậc hai số học của số a không âm được kí hiệu là
Tổng các giá trị x thỏa mãn ∣9−7x∣=5x−3 bằng
Kết quả phép tính: 43+41.[−23.1169+(−232)0] là
Số đối của x, biết x=3−1+4.(−0,2) là
Tổng các số x thỏa mãn (x2−1)(x2−2)...(x2−2021)=0 là
Các số thực x thỏa mãn 2023−∣x−2023∣=x là
Nếu x=−7,1234 thì ∣x∣ bằng
Số đối của −32 là
Số bé nhất trong các số: 9; 1,24; 2; −3 là
Số thập phân x thỏa mãn 0,(6).x=1 là
Xét các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Số 0,6 là căn bậc hai số học của số 0,36. |
|
| b) Số 7 là căn bậc hai số học của số 49. |
|
| c) Số 94 là căn bậc hai số học của số 32. |
|
| d) Số −12 không là căn bậc hai số học của số 144. |
|
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 2;3;5 là các số thực. |
|
| b) Số nguyên không là số thực. |
|
| c) Số 0 vừa là số hữu tỉ vừa là số vô tỉ. |
|
| d) 31;32;35 là các số vô tỉ. |
|
Dùng máy tính cầm tay tính giá trị gần đúng các giá trị sau (làm tròn đến hàng phần mười):
i) 52.96= ;
ii) (−237).(−280)= ;
iii) −84.456= .
Biết (x,y) là cặp số thỏa mãn (−2x−5)2022+∣3y+4∣≤0. Khi đó 2x+3y bằng bao nhiêu?
Trả lời: