Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 1 - Ôn tập và kiểm tra chương Số hữu tỉ SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Giá trị biểu thức A=1040420.2520−119.2317+119.23−6 là
Khẳng định nào sau đây sai?
Cho trục số sau:
Trên trục số, điểm A biểu diễn số đối của số nào?
Trong các điểm A,B,C,D được biểu diễn trên trục số sau.
Điểm biểu diễn số nguyên nhỏ hơn 0 là
So sánh hai số hữu tỉ 20212022 và 20232022.
So sánh hai số hữu tỉ: M=20212020+20222021và N=2021+20222020+2021.
Số hữu tỉ x thỏa mãn −x+51=252 là
Số hữu tỉ x thỏa mãn 5−4+25x=10−3 là
Kết quả phép tính 43:(32−95)+49 là
Kết quả phép tính: A=2411−415+2413+0,5−4136 là
Một cửa hàng có bán một số bao hạt giống, mỗi bao nặng 43 kg, biết cửa hàng đã bán được 36 kg hạt giống, hỏi cửa hàng đã bán được bao nhiêu bao hạt giống?
Kí hiệu thích hợp vào ô trống: 11,9□Q là
Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống −65□Q.
Cho biểu thức a=(−2)2020; b=−3.(−2)2021. Kết luận nào sau đây đúng?
Giá trị phép tính (−21)3⋅(52)3 là
Kết quả phép tính 12.(−32)2+34 là
Cho trục số sau:
| a) Điểm A biểu diễn số nguyên dương. |
|
| b) Điểm B biểu diễn số 1. |
|
| c) Điểm C biểu diễn số hữu tỉ dương. |
|
| d) Số hữu tỉ biểu diễn bởi điểm A lớn hơn số biểu diễn bởi điểm B. |
|
Cho số hữu tỉ x=aa−2,(a=0). Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để x là số nguyên?
Trả lời:
Tìm x, biết: 41.62.83.104.125......6230.6431=2x1.
Trả lời: