Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 1 - Ôn tập và kiểm tra chương Số hữu tỉ SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Giá trị biểu thức A=1040420.2520−119.2317+119.23−6 là
Hai phân số nào sau đây cùng biểu diễn một số hữu tỉ?
Các số biểu diễn số hữu tỉ 132 là
Cho hình vẽ sau:
Điểm biểu diễn số hữu tỉ 2−3 là
So sánh 72 và 51 ta có
Số hữu tỉ a để 4−3<10a<5−3 là
Thực hiện phép tính 3−7:914 ta được kết quả là
Giá trị của x thỏa mãn: 4−5.103−3x=813 là
Kết quả phép tính 43:(32−95)+49 là
Giá trị biểu thức 73:(5−4+21)−73:5−4 là
Một con voi châu Á sinh thiếu tháng nên chỉ đạt 0,8 tạ, ít hơn 101 tạ so với cân nặng trung bình của voi sơ sinh. Cân nặng trung bình của voi sơ sinh châu Á là
Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống 453□Q.
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho biểu thức a=(−2)2020; b=−3.(−2)2021. Kết luận nào sau đây đúng?
Kết quả của phép chia (0,75)5:(0,75)2 là
Kết quả phép tính 12.(−32)2+34 là
Cho trục số sau:
| a) Điểm A biểu diễn số nguyên dương. |
|
| b) Điểm B biểu diễn số 1. |
|
| c) Điểm C biểu diễn số hữu tỉ dương. |
|
| d) Số hữu tỉ biểu diễn bởi điểm A lớn hơn số biểu diễn bởi điểm B. |
|
Cho số hữu tỉ x=aa−2,(a=0). Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để x là số nguyên?
Trả lời:
Tìm x, biết: 41.62.83.104.125......6230.6431=2x1.
Trả lời: