Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Số liệu ở dạng đơn giản và muốn tạo sự lôi cuốn, thu hút bằng hình ảnh. Ta nên sử dụng dạng biểu đồ nào sau đây?

Biểu đồ hình quạt tròn.
Biểu đồ cột kép.
Biểu đồ đoạn thẳng.
Biểu đồ tranh.
Câu 2

Cho hàm số f(x)=8x2f(x) = 8 - x^2. Giá trị f(3)f(-3) bằng

55.
1717.
00.
1-1.
Câu 3

Cho hàm số y=15x+6y = \dfrac{1}{5}x + 6. Giá trị của hàm số khi x=15x = -15 bằng

55.
22.
3-3.
33.
Câu 4

Hệ số góc của đường thẳng (d):x8+y3=1(d): \dfrac{x}{8} + \dfrac{y}{3} = 1

38\dfrac{-3}{8}.
38\dfrac{3}{8}.
18\dfrac{1}{8}.
13\dfrac{1}{3}.
Câu 5

Để vẽ đồ thị hàm số y=ax+by=ax+b (a0)(a\ne 0) ta cần xác định ít nhất bao nhiêu điểm thuộc đồ thị?

22 điểm.
55 điểm.
33 điểm.
11 điểm.
Câu 6

Giá trị của mm để hai đường thẳng y=m1x+2y = |m-1|x + 2y=3x+my = 3x + m song song với nhau là

m=4m=4 hoặc m=2m=2.
m=4m=4.
m=2m=-2.
m=4m=4 hoặc m=2m=-2.
Câu 7

Trong các cặp tam giác có độ dài các cạnh như sau, cặp nào là hai tam giác đồng dạng?

33 cm, 44 cm, 66 cm và 66 cm, 1010 cm, 88 cm.
22 cm, 44 cm, 55 cm và 66 cm, 1212 cm, 1010 cm.
44 cm, 66 cm, 88 cm và 66 cm, 1212 cm, 99 cm.
22 cm, 33 cm, 44 cm và 33 cm, 55 cm, 77 cm.
Câu 8

Cho hình vẽ sau, biết MM là trung điểm đoạn thẳng ACA C, NN là trung điểm của đoạn thẳng AMA M.

A B C N M 2 4

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

ABCABN\triangle A B C \backsim \triangle A B N.
ABMABC\triangle A B M \backsim \triangle A B C.
ANBABC\triangle A N B \backsim \triangle A B C.
ABCAMB\triangle A B C \backsim \triangle A M B.
Câu 9

Trong các hình học đơn giản, đã học cặp hình nào dưới đây luôn là cặp hình đồng dạng?

Hình vuông.
Hình bình hành.
Hình chữ nhật.
Hình thoi.
Câu 10

Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất có hai mặt là mặt Ngửa (NN) và mặt Sấp (SS). Tập hợp BB các kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của đồng xu là

B={S}B=\{S\}.
B={N}B=\{N\}.
B={N;S;0}B=\{N; S; 0\}.
B={N;S}B=\{N; S\}.
Câu 11

Dũng gieo một con xúc xắc 66 mặt. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi của biến cố EE: "Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số chính phương"?

11.
33.
00.
22.
Câu 12

Minh theo dõi và thống kê số bạn đi học muộn trong 3030 ngày. Kết quả thu được: 33 bạn (11 ngày), 44 bạn (11 ngày), 55 bạn (88 ngày), 66 bạn (55 ngày), 77 bạn (99 ngày), 99 bạn (44 ngày), 1010 bạn (22 ngày). Gọi AA là biến cố "Trong một ngày Minh theo dõi thấy số bạn đi học muộn nhiều hơn 44". Xác suất thực nghiệm của biến cố AA bằng

45\dfrac{4}{5}.
1315\dfrac{13}{15}.
1415\dfrac{14}{15}.
1115\dfrac{11}{15}.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 13

Cho đường thẳng y=4x+5y=4x+5 và điểm A(1;2)A(-1;2).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Điểm AA thuộc đường thẳng y=4x+5y=4x+5.
b) Đường thẳng song song với y=4x+5y=4x+5 có hệ số góc bằng 44.
c) Giá trị của mm để đường thẳng y=(m1)x+2my=(m-1)x+2m song song với y=4x+5y=4x+5 và đi qua điểm AA44.
d) Đường thẳng song song với y=4x+5y=4x+5 và đi qua điểm AA cắt trục tung tại điểm (0;6)(0;6).

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 14

Để sử dụng dịch vụ truyền hình cáp, người dùng phải trả một khoản phí ban đầu và phí thuê bao hàng tháng. Một phần đồ thị dưới đây biểu thị tổng chi phí yy (triệu đồng) để sử dụng dịch vụ truyền hình cáp theo thời gian sử dụng của một gia đình là xx (tháng).

Tổng chi phí mà gia đình đó phải trả khi sử dụng dịch vụ truyền hình cáp trong 1212 tháng bằng bao nhiêu triệu đồng?

Trả lời:

Câu 15

Nghiệm của phương trình (2x+1)38x(x2+1)12x2=5(2x + 1)^3 - 8x(x^2 + 1) - 12x^2 = 5 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 16

Một hộp chứa 99 quả bóng màu đỏ và một số quả bóng màu xanh giống nhau về hình dạng, kích thước. Lấy ra ngẫu nhiên một quả bóng từ hộp. Biết xác suất của biến cố "Lấy được quả bóng màu xanh" là 25\dfrac25. Trong hộp có bao nhiêu quả bóng màu xanh?

Trả lời:

Câu 17

Tam giác ABCA B CAC>BC>ABA C > B C > A B, AC=36A C=36 cm, AB=25A B=25 cm. Tính độ dài BCB C để tam giác ABCA B C đồng dạng với tam giác mà ba cạnh là ba chiều cao của tam giác ABCA B C.

Trả lời: cm.

Tự luận

(3 câu)
Câu 18
Tự luận

Bạn Nam và nhóm bạn học sinh lớp 8 cùng đi mua bánh. Các bạn vào hai cửa hàng A và B thì thấy giá một cái bánh ở cả hai cửa hàng bằng nhau nhưng mỗi cửa hàng có hình thức khuyến mãi khác nhau như sau:

⚡Cửa hàng A có chương trình khuyến mãi: "Mua 55 cái bánh được tặng thêm 11 cái bánh miễn phí".

⚡Cửa hàng B thì giảm giá 15%15\% cho mỗi cái bánh nếu khách hàng mua từ 44 cái trở lên.

Bạn Nam và nhóm bạn muốn mua 1414 cái bánh thì chọn cửa hàng B vì có lợi hơn 15001\,500 đồng. Tính giá ban đầu của mỗi cái bánh.

Câu 19
Tự luận

Cho ABC\triangle ABC có ba đường cao AD,BFAD, \, BFCECE cắt nhau tại HH.

a) Chứng minh BHECHF\triangle BHE \backsim \triangle CHF.

b) Chứng minh AEAB=AHADAE \cdot AB = AH \cdot AD.

c) Chứng minh AEFACB\triangle AEF \backsim \triangle ACB, từ đó chứng minh EDF\triangle EDF vuông khi (AFAB)2=12\Big(\dfrac{AF}{AB}\Big)^2 = \dfrac{1}{2}.

Câu 20
Tự luận

Lấy ngẫu nhiên một thẻ từ một hộp chứa 2020 thẻ cùng hình dạng, kích thước được đánh số từ 11 đến 2020. Tìm xác suất để thẻ được lấy ghi số lẻ và chia hết cho 55.