Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Số liệu ở dạng đơn giản và muốn tạo sự lôi cuốn, thu hút bằng hình ảnh. Ta nên sử dụng dạng biểu đồ nào sau đây?

Biểu đồ hình quạt tròn.
Biểu đồ cột kép.
Biểu đồ đoạn thẳng.
Biểu đồ tranh.
Câu 2

Xét hàm số được cho bởi công thức f(x)=15x+8f(x) = -\dfrac{1}{5}x + 8. Khẳng định nào sau đây đúng?

f(1)=f(2)f(1) = f(2).
f(1)<f(2)f(1) \lt f(2).
f(1)>f(2)f(1) > f(2).
f(1)f(2)f(1) \le f(2).
Câu 3

Dân số PP (nghìn người) của một thị trấn sau tt năm được cho bởi công thức: P=2,1t+71P = 2,1t + 71. Dân số của thị trấn sau 88 năm là

92,892,8 nghìn người.
83,883,8 nghìn người.
87,887,8 nghìn người.
7979 nghìn người.
Câu 4

Cho hàm số bậc nhất y=ax+7y=ax+7. Biết rằng khi x=10x = 10 thì y=4y = 4, hệ số aa bằng

11.
1110\dfrac{11}{10}.
103-\dfrac{10}{3}.
310-\dfrac{3}{10}.
Câu 5

Đồ thị hàm số y=3xy = 3x không đi qua điểm nào sau đây?

(0;0)(0;0).
(1;3)(1; 3).
(6;2)(6 ; 2).
(13;1)\Big(\dfrac1{3};1\Big).
Câu 6

Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng (d):y=3x+1(d'): y=3x+1 và đi qua điểm M(2;2)M(-2 ; \, 2)?

(d):y=3x8(d): y=3x-8.
(d):y=3x(d): y=3x.
(d):y=2x+8(d): y=2x+8.
(d):y=3x+8(d): y=3x+8.
Câu 7

Nếu hai tam giác ABCA B CMNPM N PABNP=BCMN=CAMP\dfrac{A B}{N P}=\dfrac{B C}{M N}=\dfrac{C A}{M P} thì

BAC^=PNM^\widehat{B A C}=\widehat{P N M}.
ACB^=MNP^\widehat{A C B}=\widehat{M N P}.
ACB^=NPM^\widehat{A C B}=\widehat{N P M}.
ABC^=MNP^\widehat{A B C}=\widehat{M N P}.
Câu 8

Cho hình chữ nhật ABCDA B C DAB=12A B=12 cm, BC=5B C=5 cm. Lấy điểm KK trên đoạn thẳng DCD C thỏa mãn DK=2512D K=\dfrac{25}{12} cm.

A B C D K 12 5

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

ABCADK\triangle A B C \backsim \triangle A D K.
ABCAKD\triangle A B C \backsim \triangle A K D.
ABCDAK\triangle A B C \backsim \triangle D A K.
ABCKDA\triangle A B C \backsim \triangle K D A.
Câu 9

Trong các hình học đơn giản, đã học cặp hình nào dưới đây luôn là cặp hình đồng dạng?

Hình vuông.
Hình bình hành.
Hình chữ nhật.
Hình thoi.
Câu 10

Kệ sách nhà Hạnh có 4 quyển tiểu thuyết, 5 quyển Lịch sử, 3 quyển Khoa học tự nhiên và 4 quyển Toán. Các quyển sách được đặt ngẫu nhiên trên kệ. Bạn An đến chơi và chọn ngẫu nhiên 1 quyển sách từ kệ đó. Có bao nhiêu kết quả có thể của hành động trên?

12.
16.
11.
10.
Câu 11

Dũng gieo một con xúc xắc 66 mặt. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi của biến cố EE: "Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số chính phương"?

11.
33.
00.
22.
Câu 12

Một nông dân thả lưới tại hồ và bắt được một mẻ cá gồm: 1515 con cá chép, 2525 con cá rô phi, 1010 con cá trắm. Dựa vào xác suất thực nghiệm của biến cố "Bắt được cá rô phi", dự đoán nếu người đó bắt được tổng cộng 200200 con cá trong mùa thì sẽ có khoảng bao nhiêu con cá rô phi?

100100 con.
6060 con.
8080 con.
5050 con.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 13

Cho đường thẳng y=4x+5y=4x+5 và điểm A(1;2)A(-1;2).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Điểm AA thuộc đường thẳng y=4x+5y=4x+5.
b) Đường thẳng song song với y=4x+5y=4x+5 có hệ số góc bằng 44.
c) Giá trị của mm để đường thẳng y=(m1)x+2my=(m-1)x+2m song song với y=4x+5y=4x+5 và đi qua điểm AA44.
d) Đường thẳng song song với y=4x+5y=4x+5 và đi qua điểm AA cắt trục tung tại điểm (0;6)(0;6).

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 14

Để sử dụng dịch vụ truyền hình cáp, người dùng phải trả một khoản phí ban đầu và phí thuê bao hàng tháng. Một phần đồ thị dưới đây biểu thị tổng chi phí yy (triệu đồng) để sử dụng dịch vụ truyền hình cáp theo thời gian sử dụng của một gia đình là xx (tháng).

Tổng chi phí mà gia đình đó phải trả khi sử dụng dịch vụ truyền hình cáp trong 1212 tháng bằng bao nhiêu triệu đồng?

Trả lời:

Câu 15

Nghiệm của phương trình (x+12)2(x12)2=3(x+1)\Big(x + \dfrac{1}{2}\Big)^2 - \Big(x - \dfrac{1}{2}\Big)^2 = 3(x + 1)xx bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 16

Một hộp chứa 99 quả bóng màu đỏ và một số quả bóng màu xanh giống nhau về hình dạng, kích thước. Lấy ra ngẫu nhiên một quả bóng từ hộp. Biết xác suất của biến cố "Lấy được quả bóng màu xanh" là 25\dfrac25. Trong hộp có bao nhiêu quả bóng màu xanh?

Trả lời:

Câu 17

Cho hai tam giác ABCA B CMNPM N P. Biết AB=3A B=3, BC=4B C=4, AC=6A C=6, NP=2N P=2. Tính tổng độ dài hai cạnh MNM NMPM P biết ABCMNP\triangle A B C \backsim \triangle M N P, ghi kết quả dưới dạng số thập phân.

Trả lời:

Tự luận

(3 câu)
Câu 18
Tự luận

Một trường học có tổng số giáo viên là 8080 và hiện tại tuổi trung bình của mỗi giáo viên là 3535. Biết rằng tuổi trung bình của mỗi giáo viên nữ và mỗi giáo viên nam lần lượt là 32323838. Tính số giáo viên nữ và số giáo viên nam.

Câu 19
Tự luận

Cho tam giác ABCABC nhọn (AB<ACAB \lt AC), ba đường cao AD,BE,CFAD, \, BE, \, CF cắt nhau tại HH.

a) Chứng minh tam giác ABEABE đồng dạng với tam giác ACFACF. Từ đó suy ra ABAF=ACAEAB \cdot AF = AC \cdot AE.

b) Chứng minh AFE^=ACB^\widehat{AFE} = \widehat{ACB}.

c) Đường thẳng EFEF cắt ADAD và tia CBCB lần lượt tại IIKK. Chứng minh KFKE=IFIE\dfrac{KF}{KE} = \dfrac{IF}{IE}.

Câu 20
Tự luận

Lấy ngẫu nhiên một thẻ từ một hộp chứa 2020 thẻ cùng hình dạng, kích thước được đánh số từ 11 đến 2020. Tìm xác suất để thẻ được lấy ghi số lẻ và chia hết cho 55.