Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 3 (cấu trúc mới 2025) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Phương trình chính tắc của elip đi qua điểm (5;0) và có tiêu cự bằng 25 là
Một lớp học có 18 học sinh nam và 21 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp đó. Xác suất chọn được một học sinh nam là
Xét phép thử bốc 2 thẻ từ một hộp đựng 9 thẻ đánh số từ 1 đến 9 và A là biến cố xuất bốc được ít nhất 1 thẻ chẵn. Xác suất của biến cố A là
Cho hypebol (H) có phương trình: 16x2−9y2=144.
(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)| Hypebol (H) có hai tiêu điểm: F1(−5;0),F2(5;0). |
|
| Hypebol (H) có tiêu cự bằng 5. |
|
| Hypebol (H) có hai điểm có hoành độ x=2. |
|
| Khi −4<k<4 thì đường thẳng (d):y=kx có điểm chung với hypebol (H). |
|
Hai xạ thủ A và B mỗi xạ thủ bắn 10 phát đạn. Kết quả được thể hiện trong bảng sau:
| A | 7 | 9 | 6 | 9 | 8 | 6 | 8 | 7 | 10 | 8 |
| B | 8 | 7 | 8 | 9 | 6 | 7 | 7 | 9 | 9 | 8 |
| Điểm thấp nhất của xạ thủ A là 6. |
|
| Điểm trung bình của xạ thủ A cao hơn điểm trung bình của xạ thủ B. |
|
| Độ lệch chuẩn bảng điểm của xạ thủ A lớn hơn độ lệch chuẩn bảng điểm của xạ thủ B. |
|
| Xạ thủ A bắn đều hơn xạ thủ B. |
|
Cho hypebol (H):16x2−9y2=1. Hiệu các khoảng cách từ mỗi điểm nằm trên (H) đến hai tiêu điểm có giá trị tuyệt đối bằng
Tủ lạnh nhà bạn Đô có 20 hộp sữa và 15 cái bánh quy, trong đó có 12 hộp sữa có hương dâu và 8 hộp sữa sô cô la, 8 cái bánh quy hương sô cô la và 7 cái bánh quy hương dâu. Bạn Đô đang cần lựa 1 món bánh sô cô la và 1 hộp sữa dâu để ăn bữa chiều thì Đô có bao nhiêu cách chọn?
Số cách sắp xếp 4 bạn học sinh vào 4 ghế xếp thành một hàng ngang là
Trong khai triển (2x+1)5 hệ số của số hạng chứa x5 là
Trong mặt phẳng Oxy, góc giữa hai đường thẳng Δ1:4x+2y−1=0 và Δ2:x+3y−5=0 bằng
Tâm đường tròn x2+y2−10x+1=0 cách trục Oy một khoảng bằng
Cho số gần đúng a=1000 với sai số tuyệt đối Δa=20. Sai số tương đối của a xấp xỉ
Cho bảng phân bố tần số về sản lượng chè thu được trong một năm (kg/sào) của 20 hộ gia đình:
| Sản lượng | 111 | 112 | 113 | 114 | 115 | 116 | 117 |
| Tần số | 1 | 3 | 4 | 5 | 4 | 2 | 1 |
Số trung bình của bảng số liệu trên là
Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không phải là phép thử ngẫu nhiên?
Cho đường cong (C):x2+y2+2mx−10y+4m=0.
(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)| Khi m=0 thì (C) là phương trình đường tròn. |
|
| Tất cả giá trị của tham số m để phương trình (C) là phương trình đường tròn là [m<−2m>2. |
|
| Có 1 giá trị nguyên dương của m để (C) là một phương trình đường tròn có bán kính bằng 5. |
|
| Khi m=2 thì (C) là phương trình đường tròn và có bán kính nhỏ nhất. |
|
Từ các số {0;1;2;3;4;5;6;7;8} có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau sao cho luôn có mặt 3 chữ số 0; 1; 2 và ba số này đứng cạnh nhau?
Trả lời:
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, vị trí của một chất điểm K tại thời điểm t (với 0≤t≤180) có toạ độ là (3+2cost∘;4+2sint∘). Biết quỹ đạo chuyển động của chất điểm K là đường tròn tâm I(a;b), bán kính R. Tính a+b+R.
Trả lời:
Cho elip (E):9x2+1y2=1. Có bao nhiêu điểm M thuộc (E) sao cho nó nhìn hai tiêu điểm của (E) dưới một góc vuông?
Trả lời:
Trong tủ giày có 4 đôi giày khác loại. Bạn Đô lấy ra ngẫu nhiên 2 chiếc. Biết xác suất để lấy ra được một đôi giày hoàn chỉnh là x1. Tìm x.
Trả lời:
Chọn ngẫu nhiên hai số trong tập hợp X={1;2;3;...;50}. Tính xác suất của biến cố B: "Trong hai số được chọn có một số lớn hơn 25, số còn lại nhỏ hơn hoặc bằng 25." (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)
Trả lời:
Một cái tháp làm nguội của một nhà máy có mặt cắt là hình hypebol có phương trình 282x2−422y2=1.
Biết chiều cao của tháp là 150 m và khoảng cách từ nóc tháp đến đến tâm đối xứng của hypebol bằng 32 lần khoảng cách từ tâm đối xứng đến đáy. Tính bán kính đáy của tháp. (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
Trả lời: m.
Có 100 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 100. Lấy ngẫu nhiên 5 thẻ.
(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)| Số phần tử của không gian mẫu là C1005. |
|
| Xác suất để 5 thẻ lấy ra đều mang số chẵn là 21. |
|
| Xác suất để 5 thẻ lấy ra có 2 thẻ mang số chẵn và 3 thẻ mang số lẻ xấp xỉ bằng 0,32. |
|
| Xác suất để có ít nhất một số ghi trên thẻ được chọn chia hết cho 3 xấp xỉ bằng 0,78. |
|
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây