PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

(12 câu)
Câu 1

Với số nguyên dương nn, số thực a0a \neq 0, luỹ thừa của aa với số mũ n-n

an=1a1na^{-n}=\dfrac{1}{a^{\frac{1}{n}}}.
an=a1na^{-n}=a^{\frac{1}{n}}.
an=ana^{-n}=a^{n}.
an=1ana^{-n}=\dfrac{1}{a^{n}}.
Câu 2

Khẳng định nào sau đây đúng?

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau.
Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng sẽ vuông góc với mặt phẳng kia.
Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng kia.
Câu 3

Hàm số nào sau đây là hàm số mũ?

y=x3y=x^{3}.
y=2025xy=2\,025^{x}.
y=x2y=x^{-2}.
y=ln2xy=\ln ^{2} x.
Câu 4

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm tại x0x_0f(x0)f'(x_0). Khẳng định nào sau đây đúng?

f(x0)=limxx0f(x)f(x0)x+x0f'(x_0)=\displaystyle{\lim_{x \rightarrow x_0} \dfrac{f(x)-f(x_0)}{x+x_0}}.
f(x0)=limxx0f(x)+f(x0)x+x0f'(x_0)=\displaystyle{\lim_{x \rightarrow x_0} \dfrac{f(x)+f(x_0)}{x+x_0}}.
f(x0)=limxx0f(x)f(x0)xx0f'(x_0)=\displaystyle{\lim_{x \rightarrow x_0} \dfrac{f(x)-f(x_0)}{x-x_0}}.
f(x0)=limxx0f(x)+f(x0)xx0f'(x_0)=\displaystyle{\lim_{x \rightarrow x_0} \dfrac{f(x)+f(x_0)}{x-x_0}}.
Câu 5

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy S=20S=20 và chiều cao h=9h=9. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

180180.
6060.
9090.
240240.
Câu 6

Khẳng định nào sau đây đúng?

(sinx)=cosx(\sin x)'=\cos x.
(cotx)=1sin2x(\cot x)'=\dfrac{1}{\sin ^{2} x}.
(tanx)=1cos2x(\tan x)'=-\dfrac{1}{\cos ^{2} x}.
(cosx)=sinx(\cos x)'=\sin x.
Câu 7

Cho hàm số y=x32x+3y=x^{3}-2 x+3 có đồ thị (C)(C). Tiếp tuyến của đồ thị (C)(C) tại giao điểm với trục OyO y có hệ số góc bằng

k=2k=2.
k=25k=25.
k=2k=-2.
k=3k=3.
Câu 8

Cho hình lăng trụ đều ABC.ABCABC . A'B'C'AB=3AB=\sqrt{3}AA=1AA'=1. Góc tạo bởi giữa đường thẳng ACAC'(ABC)(ABC) bằng

3030^\circ.
7575^\circ.
6060^\circ.
4545^\circ.
Câu 9

Cho hình lập phương ABCD.ABCDA B C D . A'B'C'D' có độ dài cạnh bằng 1010. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABCD)(ABCD)(ABCD)(A'B'C'D')

1010.
55.
100100.
10\sqrt{10}.
Câu 10

Cho hình chóp S.ABCS.A B C có tam giác ABCA B C vuông tại A,AB=a,AC=2a,SAA, \, A B=a, \, A C=2 a, \, S A vuông góc với đáy và SA=3aS A=3 a. Thể tích khối chóp S.ABCS . A B C bằng

2a32 a^3.
a3a^3.
6a36 a^3.
3a33 a^3.
Câu 11

Cho hai biến cố xung khắc AABB. Khẳng định nào sau đây đúng?

P(AB)=P(A)P(B)P(A \cup B)=P(A)-P(B).
P(AB)=P(A)P(B)P(A \cup B)=P(A) \cdot P(B).
P(AB)=P(A)+P(B)P(A \cup B)=P(A)+P(B).
P(AB)=P(A)P(B)P(A \cup B)=\dfrac{P(A)}{P(B)}.
Câu 12

Cho AABB là hai biến cố độc lập. Biết P(A)=0,8P(A)=0,8P(B)=0,6P(B)=0,6. Giá trị của biểu thức T=P(AB)+2P(AB)T=P(AB)+2 P(\overline{A}B) bằng

0,270,27.
0,80,8.
0,60,6.
0,720,72.

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

(2 câu)
Câu 13

Cho log23=a;log252=b(b0).\log_2{3} = a; \, \log_{25}{2} = b \, (b \ne 0). Khi đó:

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) log225=1b.\log_2{25}=\dfrac1b.
b) log2(27)=9a.\log_2(27)=9a.
c) log2(75)=a+1b.\log_2(75)=a+\dfrac1b.
d) Nếu x,yx, \, y là các số nguyên tố thỏa mãn log4860025=1xab+yb+z\log_{48 \, 600}{25} = \dfrac{1}{xab+yb+z} thì x+y+z=10.x+y+z=10.
Câu 14

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS . A B C DAB=SA=aA B=S A=a. HH là hình chiếu của AA trên SDS D.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Góc giữa SCS C và mặt phẳng (ABCD)(A B C D)6060^{\circ}.
b) (ACH)(SAD)(A C H) \perp(S A D).
c) Khoảng cách từ HH đến mặt phẳng (SAB)(S A B) bằng 6a2\dfrac{\sqrt{6} a}{2}.
d) Thể tích của khối tứ diện A.CDHA.CDH2a312\dfrac{\sqrt{2} a^{3}}{12}.

PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

(4 câu)
Câu 15

Cho hình lập phương ABCDABCDA B C D \cdot A^{\prime} B^{\prime} C^{\prime} D^{\prime} cạnh aa. Số đo góc nhị diện [A,BD,A]\left[A, B D, A^{\prime}\right] bằng bao nhiêu độ? (Không làm tròn các kết quả trung gian, kết quả cuối cùng làm tròn đến hàng phần mười).

Trả lời:

Câu 16

Số lượng tế bào còn sống trong khoảng thời gian tt (phút) (tN)(t \in \mathbb{N}) kể từ lúc tiến hành thí nghiệm được xác định bởi f(t)=aebtf(t)=a \cdot \mathrm{e}^{b t} trong đó a,ba, \, b là các hằng số cho trước. Nếu bắt đầu một thí nghiệm sinh học với 50000005 \, 000 \, 000 tế bào thì có 45%45 \% các tế bào sẽ chết sau mỗi phút, hỏi sau ít nhất bao nhiêu phút nó sẽ còn ít hơn 10001 \,000 tế bào?

Trả lời:

Câu 17

Một vật được phóng theo phương thẳng đứng lên trên từ mặt đất, biết độ cao hh của nó (tính bằng mét) sau tt giây được cho bởi phương trình h(t)=24,5t4,9t2h(t)=24,5 t-4,9 t^{2}. Tốc độ của vật khi nó chạm đất bằng bao nhiêu m/s? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Trả lời:

Câu 18

Có hai chiếc hộp đựng 2121 viên bi có cùng kích thước và khối lượng, các viên bi chỉ có hai màu đen và trắng. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp 11 viên bi. Biết số bi ở hộp 11 nhiều hơn hộp 22, số bi đen ở hộp 11 nhiều hơn số bi đen ở hộp 22 và xác suất để lấy được 22 viên bi đen là 2155\dfrac{21}{55}. Tính xác suất để lấy được 22 viên trắng (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

PHẦN IV. Tự luận

(3 câu)
Câu 19
Tự luận

Xác suất bắn trúng hồng tâm của một người bắn cung là 0,20,2. Tính xác suất để trong ba lần bắn độc lập người đó bắn trúng hồng tâm đúng một lần.

Câu 20
Tự luận

Cho hàm số y=13x32x2+3x+1y=\dfrac{1}{3} x^{3}-2 x^{2}+3 x+1, có đồ thị (C)(C). Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C)(C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d:y=8x+2d: y=8 x+2.

Câu 21
Tự luận

Một bể cá hình chóp cụt đều, đáy bể là hình vuông có cạnh bằng 2020 cm , miệng bể là hình vuông có cạnh bằng 3030 cm và chiều cao bằng 2020 cm .

a) Tính dung tích của bể cá.

b) Người ta đổ vào bể một lượng nước, biết bề mặt nước là một hình vuông có cạnh bằng 2828 cm. Tính thể tích của lượng nước đã đổ vào.

Bể cá