Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Phương trình x24x+3=0x^2 - 4x + 3 = 0 có các nghiệm là

x1=2x_1 = 2x2=3x _2= 3.
x1=1x_1 = 1x2=3x _2= 3.
x1=1x_1 = 1x2=3x _2= -3.
x1=1x_1 = -1x2=3x _2= 3.
Câu 2

Diện tích mặt cầu có đường kính 1010 cm bằng

100π100\pi cm2.
20π20\pi cm2.
100100 cm2.
1010 cm2.
Câu 3

Thể tích của một chi tiết máy bằng kim loại được ghép thành từ một khối có dạng hình trụ với bán kính của đường tròn đáy là 66 cm, chiều cao h1=15h_1 = 15 cm và một khối có dạng hình nón với bán kính của đường tròn đáy bằng với bán kính đáy của khối hình trụ, chiều cao h2=8h_2 = 8 cm (như hình vẽ) là

loading...

436π436\pi cm3.
536π536\pi cm3.
636π636\pi cm3.
336π336\pi cm3.
Câu 4

Trong bài thơ "Quê hương" của tác giả Đỗ Trung Quân có hai câu thơ:

"Quê hương nếu ai không nhớ

Sẽ không lớn nổi thành người"

Tần số xuất hiện chữ cái N trong hai câu thơ trên là

88.
77.
1010.
99.
Câu 5

Tung một đồng xu một lần và đồng thời bốc một quả bóng trong hộp có 33 quả đánh số 11, 22, 33. Không gian mẫu thu được là

Ω={S;N;1;2;3}\Omega =\{S;\,N;\,1;\,2;\,3\}.
Ω={(S,1);(S,2);(S,3);(N,1);(N,2);(N,3)}\Omega =\{(S,1);\,(S,2);\,(S,3);\,(N,1);\,(N,2);\,(N,3)\}.
Ω={(S,1);(N,1);(N,2);(N,3)}\Omega =\{(S,1);\,(N,1);\,(N,2);\,(N,3)\}.
Ω={S;N}\Omega =\{S;\,N\}.
Câu 6

Một hộp kín có các quả bóng giống nhau về kích thước và trọng lượng nhưng khác màu. Trong hộp có một quả bóng xanh (XX), một quả bóng nâu (NN), một quả bóng vàng (VV), một quả bóng tím (TT). Việt lấy ngẫu nhiên 22 quả bóng trong hộp mà không nhìn vào hộp rồi quan sát màu sắc hai quả bóng vừa lấy. Không gian mẫu của hành động trên có bao nhiêu phần tử?

44 phần tử.
1212 phần tử.
88 phần tử.
66 phần tử.
Câu 7

Biết rằng m0m_{0} là giá trị của mm để phương trình x2+4xm2=0x^{2}+4x-m-2=0 có hai nghiệm x1x_{1}, x2x_{2} thoả mãn x12+x22=9x_{1}^{2}+x_{2}^{2}=9. Giá trị biểu thức S=m022m0+3S=m_{0}^{2}-2 m_{0}+3 bằng

16,25-16,25.
44,2544,25.
22,2522,25.
38,2538,25.
Câu 8

Đồ thị hàm số y=2x2y=-2x^2 đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?

P(2;8)P(-2;8).
N(2;4)N(2;-4).
M(2;8)M(-2;-8).
Q(2;4)Q(-2;-4).
Câu 9

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4545 m. Quãng đường chuyển động s s (m) của vật theo thời gian rơi t t (giây) được cho bởi công thức s=5t2 s = 5t^2 . Sau khi thả 22 giây, quãng đường vật di chuyển được là bao nhiêu mét?

2525.
3535.
2020.
3030.
Câu 10

Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn kết quả (tính theo phần trăm) chọn môn thể thao ưa thích nhất trong bốn môn: Cầu lông, Bóng bàn, Bóng chuyền, Bóng đá của 200200 học sinh lớp 99 ở một trường trung học cơ sở (mỗi học sinh chỉ được chọn một môn thể thao khi được hỏi ý kiến).

Số đo của AOD^\widehat{AOD}

120120^\circ .
216216^\circ .
144144^\circ .
4040^\circ .
Câu 11

Cho tứ giác ABCDABCD nội tiếp đường tròn biết A^=3C^\widehat{A}=3\widehat{C}. Vậy số đo C^\widehat{C}

135135^\circ.
3030^\circ.
4545^\circ.
9090^\circ.
Câu 12

Trên mặt phẳng tọa độ OxyO x y cho A(3;3)A(-3; 3). Phép quay ngược chiều 9090^\circ tâm OO biến điểm AA thành điểm BB. Khi đó tọa độ của điểm BB

(3;3)(-3; -3).
(3;0)(-3; 0).
(3;3)(3; -3).
(3;3)(3; 3).

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 13

Căn tin trường bán phiếu ăn trưa. Món chính gồm: Cơm rang, Mì xào. Đồ uống gồm: Nước lọc, Sữa đậu, Nước cam. Học sinh mua ngẫu nhiên một phiếu gồm 1 món chính và 1 đồ uống.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Không gian mẫu có 66 loại phiếu ăn khác nhau.
b) Biến cố "Phiếu ăn có Cơm rang" có 22 kết quả thuận lợi.
c) Biến cố "Phiếu ăn có Nước cam" có 22 kết quả thuận lợi.
d) Xác suất để mua được phiếu có Mì xào và Nước lọc là 13\dfrac{1}{3}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 14

Công ty mỹ phẩm cho ra một mẫu sản phẩm dưỡng trắng ra chống lão hoá mới, với thiết kế là một khối cầu như một viên bi khổng lồ, nằm bên trong là một khối trụ đựng phần kem dưỡng da (như hình vẽ).

Theo dự kiến của nhà sản xuất dự định để khối cầu có bán kính R=26R=2\sqrt{6} (cm). Thể tích lớn nhất của khối trụ đựng kem bằng bao nhiêu cm3? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 15

Cô giáo gọi lần lượt 22 học sinh bất kì trong lớp, mỗi bạn chọn 11 số có một chữ số nhưng không được chọn giống nhau rồi viết theo thứ tự được gọi lên bảng để ghép lại thành số có 22 chữ số. Cả lớp quan sát số đó sau khi được viết lên bảng. Không gian mẫu của phép thử trên có bao nhiêu phần tử?

Trả lời:

Câu 16

Cho phương trình (m+1)x2+mx1=0(m+1)x^2+mx-1=0 có hai nghiệm trái dấu. Giá trị nguyên nhỏ nhất của mm bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 17

Cho hình đa giác đều ABCDEFGHA B C D E F G H nội tiếp đường tròn tâm OO như hình vẽ. Phép quay thuận chiều α\alpha^\circ tâm OO biến điểm DD thành điểm CC. Giá trị của α\alpha bằng bao nhiêu?

A B C D E F G H O

Trả lời:

Tự luận

(3 câu)
Câu 18
Tự luận

Một phân xưởng theo kế hoạch phải may 900900 bộ quần áo trong một thời gian quy định, mỗi ngày phân xưởng may được số bộ quần áo là như nhau. Khi thực hiện, do cải tiến kĩ thuật nên mỗi ngày phân xưởng may thêm được 1010 bộ quần áo và hoàn thành kế hoạch trước 33 ngày. Theo kế hoạch mồi ngày phân xưởng may đuợc bao nhiêu bộ quần áo?

Câu 19
Tự luận

Tìm các giá trị aa để hàm số y=f(x)=25x2y=f(x)=-\dfrac{2}{5} x^2 thỏa mãn: f(a)=3af(a)=3a.

Câu 20
Tự luận

Cho đường tròn (O)(O) và điểm MM nằm ngoài (O)(O). Từ MM kẻ tiếp tuyến MA, MBMA, \ MB với (O)(O) trong đó A, BA, \ B là các tiếp điểm. Gọi HH là giao điểm của ABABMOMO.

a) Chứng minh tứ giác AMBOAMBO nội tiếp một đường tròn.

b) Vẽ đường kính BCBC của đường tròn (O), MC(O), \ MC cắt (O)(O) tại DD (DD khác CC). Chứng minh: MDMC=MHMOMD \cdot MC=MH \cdot MO.

c) Kẻ OIDCOI \bot DC tại I (IDC)I \ (I \in DC). Chứng minh ba đường thẳng AB, OIAB , \ OI và tiếp tuyến tại CC của đường tròn (O)(O) cùng đi qua một điểm.