Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Tập nghiệm của phương trình: x24x5=0x^{2}-4 x-5=0

S={1;5}S=\{1 ; 5\}.
S={5}S=\{5\}.
S={1}S=\{-1\}.
S={1;5}S=\{-1 ; 5\}.
Câu 2

Quả bóng rổ sử dụng trong thi đấu có dạng hình cầu với đường kính bằng 2424 cm. Thể tích của quá bóng là

loading...

2024π2\,024\pi cm3.
2034π2\,034\pi cm3.
2304π2\,304\pi cm3.
2043π2\,043\pi cm3.
Câu 3

Tại một trại hè thanh thiếu niên quốc tế, người ta tìm hiểu xem mỗi đại biểu tham dự có thể sử dụng được bao nhiêu ngoại ngữ. Kết quả được như bảng sau:

Số ngoại ngữ

11

22

33

44

5\ge 5

Số đại biểu

8484

6464

2424

1616

1212

Tỉ lệ phần trăm đại biểu sử dụng được ít nhất 22 ngoại ngữ bằng bao nhiêu?

20%20\%.
35%35\%.
58%58\%.
68%68\%.
Câu 4

Một người muốn đặt mật khẩu cho vali gồm 33 chữ số, biết rằng chữ số đầu tiên phải là số lẻ, hai chữ số sau là số chẵn. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho một lần thử chọn đúng mật khẩu? (Biết người đó chỉ thử 11 lần ngẫu nhiên theo quy tắc trên)

11.
125125.
2020.
100100.
Câu 5

Phương trình x2+2x+a2x^2+2x+a-2 vô nghiệm khi

x3x \ge 3.
a>3a > 3.
a3a \le 3.
a<3a\lt 3.
Câu 6

Gọi x1x_1x2x_2 là hoành độ giao điểm hai đồ thị y=x2y=x^2y=3x+2y=3x+2. Khi đó giá trị của biểu thức S=x1+x2S=x_1+x_2 bằng

2-2.
22.
33.
3-3.
Câu 7

Đa thức nào sau đây bằng 512a3b63\sqrt[3]{-512a^3b^6}?

4a2b-4a^2b.
8a2b-8a^2b.
8ab2-8ab^2.
8ab28ab^2.
Câu 8

Rút gọn biểu thức A=x4+x6A=\sqrt{x^4}+\sqrt{x^6} với x<0x \lt 0 ta được

x2x3x^2-x^3.
x2x3-x^2-x^3.
x2+x3-x^2+x^3.
x2+x3x^2+x^3.
Câu 9

Đồ thị hàm số y=ax2y=ax^2 đi qua điểm A(1;4).A(-1;4). Khi đó aa bằng

14.\dfrac{1}{4}.
1.1.
4.4.
4.-4.
Câu 10

Bất phương trình 2(x3)3x4-2(x-3) \geq 3 x-4 có nghiệm là

x2x \leq 2.
x12x \leq \dfrac{1}{2}.
x4x \geq-4.
x>3x>3.
Câu 11

Đường tròn ngoại tiếp hình vuông cạnh bằng 22 cm có bán kính bằng

222\sqrt{2} cm.
2\sqrt{2} cm.
11 cm.
22 cm.
Câu 12

Trên mặt phẳng tọa độ OxyO x y cho A(3;3)A(-3; -3). Phép quay thuận chiều 9090^\circ tâm OO biến điểm AA thành điểm BB. Khi đó tọa độ của điểm BB

(0;3)(0; -3).
(3;0)(-3; 0).
(3;3)(-3; 3).
(3;3)(3; -3).

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 13

Rạp chiếu phim đang chiếu 2 bộ phim: Phim A và Phim B. Có 2 suất chiếu: 18h00 và 20h00. Một nhóm bạn chọn ngẫu nhiên một bộ phim và một suất chiếu để xem.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Phép thử là chọn một cặp (Tên phim, Giờ chiếu).
b) Không gian mẫu có 44 lựa chọn.
c) Biến cố "Xem suất 20h00" có 11 kết quả thuận lợi.
d) Xác suất để nhóm bạn xem Phim A lúc 18h00 là 0,250,25.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 14

Người ta cắt 13\dfrac{1}{3} tấm tôn hình tròn rồi cuộn lại thành hình nón.

Biết chiều dài ABAB là giá trị nhỏ nhất của biểu thức AB=n2m1+m2n1AB =\dfrac{n^2}{m-1}+\dfrac{m^2}{n-1}, với n>1n > 1; m>1m > 1 (đơn vị của ABAB là cm). Diện tích xung quanh của hình nón bằng bao nhiêu cm2? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Trả lời:

Câu 15

Khi điều tra về môn học được yêu thích nhất trong bốn môn: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên của 4040 bạn trong lớp, Hiếu thống kê kết quả biểu diễn bởi biểu đồ sau:

Có bao nhiêu học sinh yêu thích môn Văn?

Trả lời:

Câu 16

Với giá trị thực nào của aa thì hệ phương trình {x+y=a23a+1xy=a2+a5\begin{cases} x+y=a^2-3a+1 \\ x-y=-a^2+a-5 \end{cases} có nghiệm (x;y)(x; \, y) thỏa mãn 2x+y2x+y đạt giá trị nhỏ nhất?

Trả lời:

Câu 17

Một đa giác đều có số đo mỗi góc trong là 162162^\circ. Đa giác đó có bao nhiêu cạnh?

Trả lời:

Tự luận

(3 câu)
Câu 18
Tự luận

Cho phương trình x22(m1)x+m3=0x^2-2(m-1) x+m-3=0 (với mm là tham số). Tìm các giá trị của tham số mm sao cho x1x2=4|x_{1}-x_{2}|=4.

Câu 19
Tự luận

Cho biểu thức: A=(x+2xx1+xx+x+1+11x):x12A=\Big(\dfrac{x+2}{x\sqrt{x}-1}+\dfrac{\sqrt{x}}{x+\sqrt{x}+1}+\dfrac{1}{1-\sqrt{x}} \Big):\dfrac{\sqrt{x}-1}{2}.

a) Tìm điều kiện của xx để AA có nghĩa và rút gọn biểu thức AA.

b) Tìm xx để biểu thức AA nhận giá trị bằng 22.

Câu 20
Tự luận

Cho tam giác nhọn ABCABC (AB<ACAB \lt AC) nội tiếp đường tròn (OO) và có đường cao ADAD. Vẽ đường thẳng DEDE vuông góc với ACAC tại EE và đường thẳng DFDF vuông góc với ABAB tại FF.

a) Chứng minh tứ giác AEDFAEDF nội tiếp.

b) Tia EFEF cắt tia CBCB tại MM. Chứng minh MFME=MBMCMF \cdot ME=MB \cdot MC.

c) Đoạn thẳng AMAM cắt đường tròn (O)(O) tại NN (khác AA ). Tia NDND cắt đường tròn (O)(O) tại II (khác NN ). Chứng minh OIOI vuông góc với EFEF.