Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Bạn Đô làm một chiếc hộp để đựng quà sinh nhật bằng bìa cứng có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 2525 cm, chiều rộng 2020 cm, chiều cao 8 8 cm. Diện tích bìa cứng dùng để làm hộp (bỏ qua diện tích các mép dán) là

Bạn Đô làm một chiếc hộp để đựng quà sinh nhật bằng bìa cứng

720720 cm2.
40004 \, 000 cm2.
10001 \, 000 cm2.
17201 \, 720 cm2.
Câu 2

Gieo một con xúc xắc cân đối. Biến cố nào sau đây là biến cố ngẫu nhiên?

C: "Gieo được mặt có ít nhất 11 chấm".
B: "Gieo được mặt có số chấm là bội của 22".
A: "Gieo được mặt có số chấm là bội của 77".
D: "Gieo được mặt có số chấm chia hết cho 99".
Câu 3

Ba bạn An (AA), Bằng (BB) và Cường (CC) đứng tại ba vị trí tạo thành tam giác ABCABC trên sân trường. Biết khoảng cách: giữa An và Bằng là 77 m, giữa Bằng và Cường là 1010 m, giữa Cường và An là 88 m. Sắp xếp độ lớn các góc của tam giác ABCABC theo thứ tự tăng dần ta được

A^<B^<C^\widehat{A}\lt \widehat{B}\lt \widehat{C}.
B^<C^<A^\widehat{B}\lt \widehat{C}\lt \widehat{A}.
A^<C^<B^\widehat{A}\lt \widehat{C}\lt \widehat{B}.
C^<B^<A^\widehat{C}\lt \widehat{B}\lt \widehat{A}.
Câu 4

Quan sát hình vẽ:

Khẳng định nào sau đây sai?

A
II là chân đường vuông góc hạ từ OO xuống đường thẳng aa.
B
OIOI là khoảng cách từ OO đến đường thẳng aa.
C
44 đường xiên xuất phát từ điểm OO xuống đường thẳng aa.
D
OB>OIOB>OI.
Câu 5

Cho ba điểm B,D,FB, \, D, \, F thẳng hàng, BB nằm giữa DDFF. Trên đường vuông góc với BFBF tại DD lấy điểm AA.

Cho ba điểm $B, \, D, \, F$ thẳng hàng, $B$ nằm giữa $D$ và $F$

Khẳng định nào sau đây đúng?

AD>AFAD>AF.
AF>ABAF>AB.
AD>ABAD>AB.
AB>AFAB>AF.
Câu 6

Cho tam giác ABCABCMM là một điểm nằm trong tam giác. Gọi II là giao điểm của đường thẳng BMBM và cạnh ACAC.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

CA+CB<MA+MBCA+CB \lt MA+MB.
IB+IA<CA+CBIB+IA \lt CA+CB.
IA+MI<MAIA+MI \lt MA.
IB+IA<MA+MBIB+IA \lt MA+MB.
Câu 7

Bộ ba độ dài nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?

55 cm, 22 cm, 22 cm.
55 cm, 44 cm, 99 cm.
99 cm, 66 cm, 88 cm.
44 cm, 22 cm, 77 cm.
Câu 8

Giá trị của biểu thức x23x+1x2\dfrac{x^2-3x+1}{x-2} tại x=1x=-1

13-\dfrac{1}{3}.
13\dfrac{1}{3}.
53\dfrac{5}{3}.
53-\dfrac{5}{3}.
Câu 9

Kết quả của phép tính 12x3.(2x5)\dfrac{1}{2}x^3 . (-2x^5)

x15-x^15.
x8-x^8.
x15x^15.
x8x^8.
Câu 10

Một thùng kín đựng 77 quả bóng bàn giống hệt nhau được đánh số từ 00 đến 66. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả bóng từ trong thùng. Xác suất của biến cố MM: "Tích các số ghi trên hai quả bóng bằng 77" bằng

17\dfrac{1}{7}.
11.
16\dfrac{1}{6}.
00.
Câu 11

Việt và Nam chơi cờ. Hai bạn dừng chơi khi Việt thắng. Xác suất để hai bạn dừng chơi bằng

12\dfrac{1}{2}.
13\dfrac{1}{3}.
14\dfrac{1}{4}.
11.
Câu 12

Cho ABC\triangle ABC cân tại AA. Gọi GG là trọng tâm tam giác, II là điểm nằm trong tam giác và cách đều ba cạnh của tam giác đó. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

GG trùng II.
BGBG là đường cao của ABC\triangle ABC.
BIBI là trung tuyến của ABC\triangle ABC.
A,G,IA, \, G, \, I thẳng hàng.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 13

Cho ABC\triangle ABCA^=120\widehat{A} = 120^{\circ}. Các đường phân giác xuất phát từ đỉnh BBCC cắt nhau tại OO. Vẽ tia BxBx sao cho BABA là tia phân giác của OBx^\widehat{OBx}. Vẽ tia CyCy sao cho CACA là tia phân giác của OCy^\widehat{OCy}. Hai tia BxBxCACA cắt nhau tại EE, hai tia CyCyBABA cắt nhau tại DD.

B C E D A O

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) BAO^=60\widehat{BAO} = 60^{\circ}.
b) EBA^=23ABC^\widehat{EBA} = \dfrac{2}{3}\widehat{ABC}.
c) BOC^=150\widehat{BOC} = 150^{\circ}.
d) DEO^=70\widehat{DEO} = 70^{\circ}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 14

Một hộp có 100100 tấm thẻ được in số lần lượt từ 11 đến 100100. Lấy ngẫu nhiên hai thẻ cùng lúc từ hộp và quan sát số trên đó. Xét các biến cố sau:

A: "Tổng các số trên hai thẻ lấy ra nhỏ hơn 22".

B: "Tích các số trên hai thẻ lấy ra lớn hơn 22".

C: "Hai số trên hai thẻ lấy ra bằng nhau".

D: "Tích hai số ghi trên thẻ là số chính phương".

Có bao nhiêu biến cố là biến cố ngẫu nhiên?

Trả lời:

Câu 15

Cho tam giác nhọn ABCABCAB<ACAB \lt AC. Tia phân giác góc AA cắt cạnh BCBC tại DD.

Điền dấu (>,<,=)(>,\lt ,=) vào chỗ trống sau

DBDB DCDC.

Câu 16

Tổng các giá trị nguyên của nn để giá trị của biểu thức 2n2+3n+32n^2+3n+3 chia hết cho giá trị của biểu thức (2n1)(2n-1) bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 17

Cho tam giác ABCABCA^=80\widehat{A}=80^{\circ} và các đường phân giác của B^\widehat{B}C^\widehat{C} cắt nhau tại II. Số đo của BIC^\widehat{BIC} bằng bao nhiêu độ?

Trả lời: ^\circ.

Tự luận

(2 câu)
Câu 18
Tự luận

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đường phân giác BDBD (DD thuộc ACAC). Kẻ DEDE vuông góc BCBC tại EE (EE thuộc BCBC). Trên tia đối của tia ABAB lấy điểm FF sao cho AF=CEAF=CE.

a) Chứng minh ABD=EBD\triangle ABD=\triangle EBD.

b) Chứng minh BDBD là đường trung trực của đoạn thẳng AEAE.

c) Chứng minh ba điểm E,D,FE, \, D, \, F thẳng hàng và CF2<AD+AF\dfrac{CF}{2} \lt AD+AF.

Câu 19
Tự luận

Thực hiện các yêu cầu sau:

a) Tìm các đa thức f(x)f(x)g(x)g(x), biết: f(x)+g(x)=5x22x+3f(x)+g(x)=5x^2-2x+3f(x)g(x)=x22x+5f(x)-g(x)=x^2-2x+5.

b) Cho R(x)=2x3+5R(x)=2x^3+5Q(x)=x2+4Q(x)=-x^2+4. Tìm đa thức P(x)P(x) biết P(x)+R(x)=Q(x)P(x)+R(x)=Q(x).