Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Nội dung nào sau đây diễn đạt đúng định lí Thalès đảo?

Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác thì nó định ra trên hai cạnh kia những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác thì nó song song với cạnh thứ ba.
Nếu một đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh thì nó song song với cạnh kia.
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại.
Câu 2

Hàm số y=(m3)x+6y = (|m| - 3)x + 6 là hàm số bậc nhất khi

m3m \ne 3m3m \ne -3.
m0m \ne 0.
m3m \ne 3m0m \ne 0.
m3m \ne 3.
Câu 3

Đường thẳng dd có hệ số góc a=3a = -3 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 7-7. Công thức hàm số của dd

y=3x7y = -3x - 7.
y=3x7y = 3x - 7.
y=3x+7y = -3x + 7.
y=7x3y = -7x - 3.
Câu 4

Cho hàm số bậc nhất y=(m1)x+4y=(m−1)x+4. Giá trị của mm để đồ thị hàm số đi qua điểm A(1;6)A(1;6)

m=3m=3.
m=3m=-3.
m=1m=1.
m=4m=4.
Câu 5

Có bao nhiêu đường thẳng dưới đây song song với đường thẳng y=2x+3y = -2x + 3?

(1) 2x+y=102x + y = 10;

(2) y=22xy = 2 - 2x;

(3) y=2(x+1)y = -2(x + 1);

(4) y=x2y = x - 2.

11.
22.
44.
33.
Câu 6

Cho hình vẽ sau.

A B C N M 4 5 3 9

Khẳng định nào sau đây là đúng?

AMNABC\triangle A M N \backsim \triangle A B C.
ACNABM\triangle A C N \backsim \triangle A B M.
ABMANC\triangle A B M \backsim \triangle A N C.
ABMACB\triangle A B M \backsim \triangle A C B.
Câu 7

Cho hai tam giác cân ABCA B CABCA'B'C' (AB=ACA B=A C, AB=ACA'B'=A'C') có các đường cao BHB HBHB'H'.

A B C H A' B' C' H'

Biết rằng BHBH=BCBC\dfrac{B H}{B'H'}=\dfrac{B C}{B'C'}. Khẳng định nào sau đây đúng?

BHCBHC\triangle B H C \backsim \triangle B'H'C'.
ABCBHC\triangle A B C \backsim \triangle B'H'C'.
BHCABC\triangle B H C \backsim \triangle A'B'C'.
BHCABH\triangle B H C \backsim \triangle A'B'H'.
Câu 8

Những cặp hình nào dưới đây là cặp đồng dạng?

loading...
loading...
loading...
loading...
Câu 9

Một hộp đựng 1515 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 1515. Trang rút ngẫu nhiên một tấm thẻ từ trong hộp. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố MM: "Tấm thẻ rút ra có số chia cho 3311"?

55.
66.
77.
44.
Câu 10

Một hộp kín có 5656 chiếc thẻ giống hệt nhau, mỗi thẻ được đánh một trong các số 1;2;;561; \, 2; \, \dots; \, 56. Không nhìn vào hộp lấy ngẫu nhiên một chiếc thẻ. Xác suất của biến cố CC: "Số xuất hiện trên thẻ là số nguyên tố" bằng

1756\dfrac{17}{56}.
928\dfrac{9}{28}.
18\dfrac{1}{8}.
27\dfrac{2}{7}.
Câu 11

Một hệ thống camera giám sát đã theo dõi tình trạng giao thông trên đường một đoạn đường X trong 365365 ngày và ghi nhận có 146146 ngày xảy ra tình trạng tắc đường vào giờ cao điểm buổi sáng. Từ số liệu thống kê đó, ta ước lượng xác suất của biến cố MM: "Tắc đường vào giờ cao điểm buổi sáng ở đoạn đường X" được

40%40\%.
27,28%27,28\%.
21,42%21,42\%.
27,27%27,27\%.
Câu 12

Tọa độ giao điểm của đường thẳng y=34x+12y = -\dfrac{3}{4}x + \dfrac{1}{2} và đường thẳng y=14x32y = \dfrac{1}{4}x - \dfrac{3}{2}

(2;2)(-2; 2).
(1;0,25)(1; -0,25).
(2;1)(2; -1).
(2;2)(2; -2).

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 13

Cho hàm số y=(m1)x+2my = (m - 1)x + 2m, tham số mm.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Với m=1m = 1 thì hàm số đã cho là hàm số bậc nhất.
b) Để hàm số là hàm số bậc nhất thì m>1m >1.
c) Với m=2m = 2, đồ thị hàm số đi qua điểm M(1;5)M(1; 5).
d) Với m=2m = 2 thì các điểm A(0;4)A(0;4), B(4;0)B(-4;0), M(1;5)M(1; 5) thẳng hàng.
Câu 14

Mai viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số lớn hơn 2020 nhưng không lớn hơn 5050.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Các kết quả có thể của hành động trên là đồng khả năng.
b) Có tất cả 3030 số tự nhiên có 22 chữ số lớn hơn 2020 nhưng không lớn hơn 5050.
c) 33 kết quả thuận lợi cho biến cố "Số tự nhiên có hai chữ số có tổng các chữ số bằng 55".
d) Xác suất của biến cố "Số tự nhiên có hai chữ số có tích các chữ số bằng 88" bằng 110\dfrac1{10}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 15

Cho tam giác ACEACE vuông tại AA, DD thuộc cạnh CECE, kẻ DBDB vuông góc với ACAC tại BB. Biết CB=6CB= 6; CE=13,5CE=13,5; CD=3xCD= 3x; AB=xAB=x. Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 16

Một kho chứa 6060 tấn xi măng, mỗi ngày đều xuất đi mm (tấn) với 0<m<600\lt m\lt 60. Gọi yy (tấn) là khối lượng xi măng còn lại trong kho sau xx ngày xuất hàng. Đường thẳng dưới đây biểu thị mối quan hệ giữa yyxx. Từ đó, hãy cho biết trong kho còn lại bao nhiêu tấn xi măng sau 1515 ngày?

Một kho chứa $60$ tấn xi măng, mỗi ngày đều xuất đi $m$ (tấn) với $0\lt m\lt 60$.

Trả lời:

Câu 17

Nghiệm của phương trình 2x15x23=x+715+2(x121)\dfrac{2x - 1}{5} - \dfrac{x - 2}{3} = \dfrac{x + 7}{15} + 2\Big(\dfrac{x - 1}{2} - 1\Big)xx bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 18

Xác suất nảy mầm của một hạt giống là 0,80,8. Người ta đem gieo 800800 hạt giống đó. Hãy ước lượng xem có khoảng bao nhiêu hạt trong số đó sẽ nảy mầm?

Trả lời:

Tự luận

(3 câu)
Câu 19
Tự luận

Đường thẳng (Δ):y=3(k2)x+2k3(\Delta): y = -3(k - 2)x + 2k - 3 đi qua điểm M(2;5)M(2; \,5) có hệ số góc bằng bao nhiêu?

Câu 20
Tự luận

Một người đi xe máy từ AA đến BB với vận tốc 4040 km/h. Sau khi đi được 11 giờ, xe bị hỏng nên người đó phải dừng lại sửa 1515 phút. Để đến BB đúng giờ dự định, người đó phải tăng vận tốc thêm 1010 km/h trên quãng đường còn lại. Tính độ dài quãng đường ABAB.

Câu 21
Tự luận

Cho ABC\triangle ABC vuông tại AA (AB<ACAB \lt AC). Vẽ AKBCAK \perp BC (KBCK \in BC).

a) Chứng minh KBA\triangle KBA đồng dạng với ABC\triangle ABC. Suy ra AB2=BKBCAB^2 = BK \cdot BC.

b) Tính độ dài AB,AKAB, \, AK biết KB=3,6KB = 3,6 cm và BC=10BC = 10 cm.

c) Trên tia đối của tia AKAK lấy điểm PP sao cho AP=AKAP = AK. Gọi M,NM, \, N lần lượt là trung điểm của AK,CKAK, \, CK. Chứng minh rằng CMCM vuông góc với BPBP.