Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(16 câu)
Câu 1

Giá trị biểu thức M=201610+201611201610201611M=\dfrac{{{2\,016}^{10}}+{{2\,016}^{11}}}{{{2\,016}^{10}}-{{2\,016}^{11}}}

20152017-\dfrac{2\,015}{2\,017}.
20172016-\dfrac{2\,017}{2\,016}.
20162015-\dfrac{2\,016}{2\,015}.
20172015-\dfrac{2\,017}{2\,015}.
Câu 2

Trên trục số dưới đây, cho 44 điểm A,B,C,DA,B,C,D biểu diễn các số hữu tỉ.

Điểm biểu diễn số bé nhất là

DD.
BB.
AA.
CC.
Câu 3

Số đối của 0,280,28

0,28-0,28.
0,280,28.
1-1.
11.
Câu 4

Cho trục số sau:

Điểm biểu diễn số đối của số 45\dfrac{4}{5} trên trục số là điểm nào?

BB.
CC.
DD.
AA.
Câu 5

So sánh số đối của 5,2345,2345,2145,214 ta được

5,234<5,214-5,234\lt -5,214.
5,234>5,214-5,234>-5,214.
5,234>5,2145,234>5,214.
5,234<5,2145,234\lt 5,214.
Câu 6

So sánh hai số hữu tỉ: M=20202021+20212022M=\dfrac{2\,020}{2\,021}+\dfrac{2\,021}{2\,022}N=2020+20212021+2022N=\dfrac{2\,020+2\,021}{2\,021+2\,022}.

Không thể so sánh được.
M>NM>N.
M=NM=N.
M<NM\lt N.
Câu 7

Kết quả phép tính: 717.10012022+10212022.717\dfrac{7}{17}.\dfrac{1\,001}{2\,022}+\dfrac{1\,021}{2\,022}.\dfrac{7}{17}

72022\dfrac{7}{2\,022}.
177\dfrac{17}{7}.
202217\dfrac{2\,022}{17}.
717\dfrac{7}{17}.
Câu 8

Số hữu tỉ xx thỏa mãn 45+52x=310\dfrac{-4}{5}+\dfrac{5}{2}x=\dfrac{-3}{10}

x=25x=\dfrac{2}{5}.
x=15x=\dfrac{1}{5}.
x=25x=\dfrac{-2}{5}.
x=15x=\dfrac{-1}{5}.
Câu 9

Kết quả phép tính 34:(2359)+94\dfrac{3}{4}\, : \, \Big(\dfrac{2}{3}-\dfrac{5}{9} \Big)+\dfrac{9}{4}

99.
22.
44.
88.
Câu 10

Giá trị biểu thức: A=1534+721+19342015+37A=\dfrac{15}{34}+\dfrac{7}{21}+\dfrac{19}{34}-\dfrac{20}{15}+\dfrac{3}{7}

52\dfrac52.
37\dfrac37.
13\dfrac13.
38\dfrac38.
Câu 11

Vào dịp Tết Nguyên Đán, bà của Lan gói bánh chưng cho gia đình. Nguyên liệu để gói bánh gồm gạo nếp, đậu xanh, thịt lợn và lá dong. Mỗi cái bánh chưng sau khi gói nặng khoảng 45\dfrac{4}{5} kg gồm 12\dfrac{1}{2} kg gạo; 0,1250,125 kg đậu xanh; 125\dfrac{1}{25} kg lá dong, còn lại là thịt lợn. Khối lượng thịt lợn trong mỗi cái bánh là

0,150,15 kg.
0,130,13 kg.
0,1350,135 kg.
0,1250,125 kg.
Câu 12

Kí hiệu thích hợp vào ô trống: 11,9    Q11,9\,\,\square \,\,\mathbb{Q}

\in .
< \lt .
\notin .
==.
Câu 13

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống 170    Q\dfrac{-17}{0}\,\,\square \,\,\mathbb{Q}.

\notin .
==.
< \lt .
\in .
Câu 14

Cho biểu thức a=(2)2020a=(-2)^{2\,020}; b=3.(2)2021b=-3.(-2)^{2\,021}. Kết luận nào sau đây đúng?

a<ba\lt b.
a<ba\lt -b.
a>ba>b.
a>b-a>b.
Câu 15

Giá trị phép tính (54)2:(3524)2{{\Big(-\dfrac{5}{4} \Big)}^{2}}:{{\Big(-\dfrac{35}{24} \Big)}^{2}}

1249-\dfrac{12}{49}.
67\dfrac{6}{7}.
649\dfrac{6}{49}.
3649\dfrac{36}{49}.
Câu 16

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

(94)4.(2,25)3=(2,25)7{{\Big(\dfrac{9}{4} \Big)}^{4}}.{{\Big(2,25 \Big)}^{3}}={{\Big(2,25 \Big)}^{7}}.
(32)7.(19)7=(118)7{{\Big(\dfrac{3}{2} \Big)}^{7}}.{{\Big(\dfrac{1}{9} \Big)}^{7}}={{\Big(\dfrac{1}{18} \Big)}^{7}}.
(7,5)4.(7,5)3=(152)7{{\Big(7,5 \Big)}^{4}}.{{\Big(7,5 \Big)}^{3}}={{\Big(\dfrac{15}{2} \Big)}^{7}}.
53:163=(0,3125)3{{5}^{3}}:{{16}^{3}}={{\Big(0,3125 \Big)}^{3}}.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 17

Cho trục số sau:

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Điểm AA biểu diễn số nguyên dương.
b) Điểm BB biểu diễn số 11.
c) Điểm CC biểu diễn số hữu tỉ dương.
d) Số hữu tỉ biểu diễn bởi điểm AA lớn hơn số biểu diễn bởi điểm BB.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 18

Cho số hữu tỉ x=a2a,(a0)x=\dfrac{a-2}{a}, \, (a\ne0). Có bao nhiêu giá trị nguyên của aa để xx là số nguyên?

Trả lời:

Câu 19

Tìm xx, biết: 11.3+13.5+15.7+...+1(2x1)(2x+1)=99199\dfrac{1}{1.3}+\dfrac{1}{3.5}+\dfrac{1}{5.7}+...+\dfrac{1}{(2x-1)(2x+1)}=\dfrac{99}{199}.

Trả lời: