Phần 1

(24 câu)
Câu 1

Viết số tương ứng với cách đọc.

bốn trăm linh bốn

Câu 2

So sánh.

532

  1. >
  2. =
  3. <
416

Câu 3

Số?

523 + 7 =

Câu 4

Chọn hai phép trừ có cùng kết quả.

861 - 535
685 - 357
619 - 293
Câu 5

Số?

300 + 700 =

1 000 - 300 =

1 000 - 700 =

Câu 6

A B C D

Có bao nhiêu đoạn thẳng trong hình trên?

4657

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 7

Chọn đơn vị đo thích hợp.

a) Bề dày chiếc thước kẻ dẹt là 1

b) Chiều dài chiếc bút bi là 16

c) Con hươu cao cổ cao khoảng 5

d) Cái thước của em dài 2

Câu 8

Số?

5 ×\times 8 + 11 =

Câu 9

Đếm thêm 3 rồi điền số còn thiếu vào ô trống.

loading...

Số điền vào ô màu tím là ; số điền vào ô màu xanh là .

Câu 10

Số?

Thừa số

4

4

4

4

4

4

Thừa số

1

5

7

8

6

10

Tích

4

40

Câu 11

Để chuẩn bị cho lễ kết nạp Đội viên của lớp 3A, các bạn đã sắp xếp 8 hàng ghế, mỗi hàng 6 ghế. Hỏi các bạn đã chuẩn bị tất cả bao nhiêu ghế?

Bài giải

Các bạn đã chuẩn bị tổng số ghế là:

6 ×\times

=

(ghế)

Đáp số:

ghế.

Câu 12

Số?

7 × 1 =

7 × 2 = 14

7 × 3 =

7 × 4 = 28

7 × 5 = 35

7 × 6 = 42

7 × 7 =

7 × 8 =

7 × 9 = 63

7 × 10 = 70

Câu 13

Số?

× 3 - 14 × 8 7

Lần lượt là ;;

Câu 14

Số?

8 ×\times 8 =

Câu 15

Người ta bó 8 ống nước thành một bó. Hỏi 7 bó như vậy có bao nhiêu ống nước?

Bài giải
7 bó có số ống nước là:
8 ×\times = (ống)
Đáp số: ống nước.

Câu 16

Số?

9 ×\times 10 =

Câu 17

Mỗi chiếc bánh kem cần 9 quả dâu tây để trang trí. Hỏi 8 cái bánh như vậy cần bao nhiêu quả dâu tây trang trí?

Bài giải
8 cái bánh cần số quả dâu tây trang trí là:
9 ×\times = (quả)
Đáp số: quả dâu tây.

Câu 18

Số?

Số đã cho 2 6 4 3 5
Gấp lên 8 lần 16

Câu 19

Chọn hai phép nhân biểu diễn số con hổ trong hình:

2 ×\times 2.
3 ×\times 3.
3 ×\times 2.
2 ×\times 3.
Câu 20

Giải bóng đá của một trường tiểu học có 7 đội tham gia, mỗi đội có 7 cầu thủ. Hỏi có tất cả bao nhiêu cầu thủ thi đấu?

Bài giải
Số cầu thủ tham gia thi đấu là:
7 ×\times = (cầu thủ)
Đáp số: cầu thủ.

Câu 21

Đúng hay Sai?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) 400 < 900
b) 210 > 270
c) 330 = 330
Câu 22

So sánh.

314 + 225

  1. =
  2. <
  3. >
321 + 215

Câu 23

THÁNG 10
THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031

Tuần này, thứ Sáu là ngày 16 tháng 10. Tuần trước, thứ Sáu là ngày nào?

Ngày 11 tháng 10.
Ngày 12 tháng 10.
Ngày 9 tháng 10.
Ngày 10 tháng 10.
Câu 24

So sánh.

13

  1. >
  2. <
  3. =
2 ×\times 7