Phần 1

(20 câu)
Câu 1

Số?

×\times

4

4

4

4

4

4

1

6

8

5

7

10

=

4

40

Câu 2

Số?

Số bị chia

4

12

36

16

24

40

Số chia

4

4

4

4

4

4

Thương

1

10

Câu 3

Ghép:

Câu 4

Số?

4 kg ×\times 3 = kg

Câu 5

860

Chọn cách đọc số đúng.

tám trăm sáu mươi
tám sáu mươi chục
Câu 6

So sánh.

869

  1. <
  2. >
  3. =
815

Câu 7

Số?

-

5

7

8

1

1

4

Câu 8

Hoàn thành các phép tính sau.

419 kg + 218 kg = .

477 km + 161 km = .

637638kgkm

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 9

Số?

16 + = 42

Câu 10

Lúc đầu có 86 con vịt trên bờ. Lúc sau có một số con vịt xuống ao bơi lội, số vịt còn lại trên bờ là 44 con. Hỏi có bao nhiêu con vịt xuống ao?

Đáp số: con vịt.

Câu 11

Nối hình vẽ và phép tính tương ứng.

Câu 12

Nối hình vẽ và phép tính tương ứng.

loading...
loading...
3×63\times63×53\times5

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 13

Đếm thêm 3 rồi điền số còn thiếu.

loading...

Số cần điền vào ô màu xanh, màu hồng và màu nâu lần lượt là ;.

Câu 14

Số?

3 : 3 = 1

6 : 3 =

9 : 3 =

12 : 3 = 4

15 : 3 =

18 : 3 = 6

21 : 3 = 7

24 : 3 =

27 : 3 = 9

30 : 3 = 10

Câu 15

Một nhóm 27 học sinh được chia thành 3 hàng dọc đều nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

Bài giải

Mỗi hàng có số học sinh là:

: = (học sinh).

Đáp số: học sinh.

Câu 16

Đúng hay Sai?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) 400 < 900
b) 210 > 270
c) 330 = 330
Câu 17

So sánh.

139 + 519

  1. =
  2. >
  3. <
73 + 583

Câu 18

Trong sân nhà bạn Dũng đang có một đàn gà con. Dũng đếm được có tất cả 18 cái chân gà. Hỏi đàn gà đó có bao nhiêu con?

Bài giải

Đàn gà có số con là:

: 2 = (con gà)

Đáp số: con gà.

Câu 19

Số?

21 : 3 + 8

Câu 20

Một trường tiểu học có 636 học sinh, trong đó có 313 học sinh nữ. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nam?

Bài giải

Số học sinh nam của trường tiểu học đó là:

636 313 = (học sinh)

Đáp số: học sinh nam.