Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 4 SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Cô Hồng làm một hàng rào quanh vườn hoa có dạng hình chữ nhật với chiều dài 8 m và chiều rộng 4 m. Cô có để lối vào 1 m (như hình vẽ). Hỏi hàng rào đó dài bao nhiêu mét?
Đáp số: m.
Mai có bốn cuốn sách. Trên bìa sau của mỗi cuốn sách có ghi một trong các số: 2052, 2050, 2049, 2051. Mai cần xếp các cuốn sách đó lên giá sách theo thứ tự từ cuốn sách ghi số bé nhất đến cuốn sách ghi số lớn nhất.
Vậy:
⚡ Cuốn sách đầu tiên được xếp lên giá sách là cuốn sách ghi số
- 2052
- 2049
- 2051
- 2050
⚡ Cuốn sách cuối cùng được xếp lên giá sách là cuốn sách ghi số
- 2050
- 2051
- 2052
- 2049
Một tấm thiệp hình vuông cạnh 60 mm. Hỏi diện tích tấm thiệp là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?

Bài giải
Đổi: 60 mm = cm.
Diện tích tấm thiệp là:
× = (cm2).
Đáp số: cm2.
Trong hội chợ Tết, bác Quang, bác Hùng và chú Đông bốc thăm mã số trúng thưởng. Trong thùng còn lại năm số từ 18790 đến 18794. Bác Quang bốc được số 18794.
Mỗi câu sau đúng hay sai?
(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)| a) Chú Đông chắc chắn bốc được số 18794. |
|
| b) Bác Hùng không thể bốc được số 18789. |
|
| c) Chú Đông có thể bốc được số 18792. |
|
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 15 m, chiều dài hơn chiều rộng 9 m. Tính chu vi mảnh đất đó.
Bài giải
| Chiều rộng của mảnh đất là: |
| - = (m) |
| Chu vi của mảnh đất là: |
| (15 + ) × 2 = (m) |
| Đáp số: m. |
Viết số gồm tám nghìn, năm trăm, bảy đơn vị.
Viết số tương ứng với các số La Mã sau:
| ⚡ X | ↔ |
| ⚡ III | ↔ |
| ⚡ VIII | ↔ |
| ⚡ VI | ↔ |
Số?
⚡ Làm tròn số 5 502 đến hàng chục ta được số .
Diện tích tam giác ABC
- bằng
- bé hơn
- lớn hơn
Số?
688 cm2 - 323 cm2 = cm2
367 cm2 + 482 cm2 = cm2
Kéo thả số thích hợp vào ô trống:
Tháng Mười Một có ngày.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Tuấn đọc xong quyển sách trong 3 ngày. Nối ngày với các trang mà Tuấn đọc được hôm đó.
Số 89 084 đọc là
Chọn số và cách đọc thích hợp.
| Hàng | Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị |
| 1 | 5 | 7 | 7 | 4 | |
| Viết số |
|
||||
| Đọc số |
|
||||
Tính:
15 428 : 2 =
- 7 814
- 7 714
- 6 714
- 7 694
Tính.
| + | 8 | 1 | 6 | 4 | |
| 5 | 5 | 2 | 7 | ||
Số?
15000 - 6000 + 20000 =
Số?
⚡ Số tròn chục lớn nhất có năm chữ số khác nhau là .
⚡ Số tròn chục bé nhất có năm chữ số khác nhau là .
Tính.
| - | 4 | 2 | 8 | 7 | 7 |
| 8 | 1 | 5 | |||
Tính số tiền trong ví:
|
|
Trả lời:
- 70 000
- 100 000
- 90 000
- 80 000
Chiều Chủ nhật, bố được nghỉ. Bố dự định làm các công việc:
- Nấu cơm lúc 6 giờ.
- Lau nhà từ 5 giờ tới 5 giờ 30 phút.
- Lắp xích xe đạp trong 10 phút, bắt đầu từ 5 giờ 40 phút.
Sắp xếp trình tự các công việc bố làm từ trước tới sau.
Chọn số thích hợp để hoàn thành bảng:
| Số bị chia | Số chia | Thương | Số dư |
| 29 645 | 4 |
|
|
| 33 701 | 5 |
|
|
Tính:
| × | 1 | 6 | 3 | 7 | 1 | |
| 2 | ||||||
Tính giá trị biểu thức:
44 012 + 44 008 : 4
=
- 88 020 : 4
- 44 012 + 11 002
=
- 55 014
- 22 005

Quan sát các đồ vật ở bức tranh phía trên:
a) Phân loại và ghi chép tên các đồ vật theo màu sắc:
- Đèn học
- Ống đựng bút
- Cặp sách
- Thước kẻ
- Bút chì
- Đồng hồ
- Cây xương rồng
- Cốc nước
Màu đỏ
Màu xanh lá cây
Màu xanh dương
b) Theo kết quả thống kê, trong bức tranh trên:
Các đồ vật màu
- đỏ
- xanh lá cây
- xanh dương
Các đồ vật màu
- đỏ
- xanh lá cây
- xanh dương
Cho bảng số liệu về khối lượng đậu của các cửa hàng (đơn vị: kg):
| Cửa hàng A | Cửa hàng B | Cửa hàng C | Cửa hàng D | |
| Đậu đen | 73 | 75 | 60 | 72 |
| Đậu đỏ | 47 | 49 | 30 | 41 |
a) Cửa hàng có nhiều đậu đen nhất là cửa hàng
- C
- A
- B
- D
Cửa hàng có ít đậu đỏ nhất là cửa hàng
- A
- D
- B
- C
b) Cửa hàng D có tất cả kg đậu.
c) Bốn cửa hàng có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam đậu đỏ?
Trong hộp có 2 quả bóng màu đỏ và 1 quả bóng màu xanh. Nam nhắm mắt và lấy ra cùng lúc 2 quả bóng. Các khả năng nào có thể xảy ra?
Kiến bò từ điểm A tới điểm B rồi tới điểm C:

Tổng quãng đường Kiến bò có thể dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Chọn tất cả các phương án đúng.
Thống kê số lượng học sinh của các lớp khối 3.
a) Hoàn thành bảng số liệu dưới đây:
| Số học sinh | |||
| Lớp | Nam | Nữ | Tổng |
| 3A | 18 | 18 | |
| 3B | 19 | 35 | |
| 3C | 17 | 34 | |
| 3D | 16 | 15 | |
b) Dựa vào bảng số liệu, hoàn thiện các thông tin dưới đây:
Lớp
- 3D
- 3B
- 3A
- 3C
Lớp
- 3A
- 3B
- 3C
- 3D
Lớp
- 3A
- 3B
- 3D
- 3C
c) Số học sinh nữ ở cả bốn lớp là bạn.
Tính giá trị biểu thức:
a) (3 000 + 6 000) × 5 =
b) (21 000 − 5 000) : 4 =




