Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề trắc nghiệm ôn tập cuối học kì I SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Mấy chục và mấy đơn vị?
chục và đơn vị.

Có khoảng bao nhiêu cái chong chóng?
Chọn dấu (+, -) thích hợp điền vào ô trống.
5 93 = 98
Tổng của hai số 52 và 14 là .
Số?
Số bị trừ | |
Số trừ | |
Hiệu | 32 |
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Điền tên đoạn thẳng trong hình vẽ trên.
Trong hình vẽ trên có các đoạn thẳng là:
Số liền trước của 97 là.
Số liền sau của 97 là.
Số nào vừa lớn hơn 46 vừa bé hơn 48?
Số?
8 dm = cm.
Điền số thích hợp vào ô trống.
| Số hạng | 9 | 3 | 6 | 2 |
| Số hạng | 2 | 8 | 5 | 9 |
| Tổng | 11 |
Đúng hay Sai?
Hình trên có
(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)| Đường cong d. |
|
| Ba điểm C, E, F thẳng hàng. |
|
| Đoạn thẳng AM. |
|
| Đường thẳng BN và đường thẳng CF. |
|
|
Bài toán: Buổi sáng, cửa hàng có 15 máy quạt điện. Đến buổi chiều, cửa hàng đã bán được 6 chiếc. Hỏi còn lại bao nhiêu chiếc quạt điện? |
![]() |
| Bài giải |
|
|
Đáp số:
|
Năm nay, anh Duy năm nay 9 tuổi. Anh Bình nhiều hơn anh Duy 4 tuổi. Hỏi năm nay anh Bình bao nhiêu tuổi?
| Bài giải | ||
Năm nay anh
|
||
|
||
Đáp số:
|
||
Rót hết 2 l nước từ bình vào đầy một cốc và một chai.
Chọn câu trả lời đúng.
+) Cốc đựng
- nhiều hơn
- ít hơn
+) Chai đựng
- nhiều hơn
- ít hơn
Tính.
| 2 | 9 | |
| + | ||
| 4 | ||
Tính.
39 + 4 =
Tính.
| 8 | 4 | |
| - | ||
| 7 | ||
Tính.
40 - 15 =
Chọn phép trừ có hiệu bằng 81 - 7.
Điền chữ số thích hợp vào ô trống.
60 - 29 > 3
- 2
- 0
- 9
- 1
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Khả năng lấy được viên bi màu tím là
![]() |
Em xem ti vi cùng bố mẹ lúc
- 12
- 6
- 8
- 7
- đêm
- tối
- chiều
Nhấn vào ngày thứ Tư cuối cùng của tháng 2 trên tờ lịch.
| THÁNG 2 | ||||||
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
| 1 | 2 | 3 | ||||
| 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
| 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | ||




